BÀI KIỂM TRA SỐ 1 BỒI DƯỠNG HSG THTN LÝ 12
HỌ TÊN :……………………………………………………… SỐ CÂU ĐÚNG : /30
1. Thân nhiệt người là 37
o
C phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau?
A). Rơnghen. B). Bức xạ nhìn thấy. C). Tia tử ngoại. D). Tia hồng ngoại.
2. Tia nào dưới đây có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?
A). Tia X. B). Tia tử ngoại. C). Tia hồng ngoại. D). Tia tím.
3. Chỉ ra phát biểu sai về sóng vô tuyến.
A). Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm.
B). Sóng cực ngắn phảI cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi xa trên mặt
đất.
C). Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa.
D). Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước.
4. Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,2mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 1m. Bước
sóng của ánh sáng là 0,7ỡm. Khoảng vân sẽ là bao nhiêu?
A). 3,5 mm. B). 1,4 µm. C). 3,5 µm. D). 0,35 mm.
5. Chỉ ra câu có nội dung sai.
A). Điện từ trường tĩnh tồn tại xung quanh điện tích.
B). Điện từ trường chỉ tồn tại trong trạng thái đang lan truyền.
C). Từ trường tồn tại xung quanh dòng điện.
D). Điện từ trường tĩnh tồn tại xung quanh điện từ trường biến thiên.
6. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A). Là một hệ thống gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
B). Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơI phát sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch đặc
trưng cho nguyên tố đó.
C). Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơI ở áp suất thấp bị kích thích phát ra.
D). Quang phổ vạch phát xạ gồm những vạch màu liên tục nằm trên nền tối.
7. Hiện tượng nào dưới đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?
A). Hiện tượng khúc xạ. B). Hiện tượng phản xạ.
C). Hiện tượng tán sắc. D). Hiện tượng giao thoa.
12. Một mạch thu sóng có L=10 µH, C=
2
1000
π
pF thu được sóng có bước sóng bao nhiêu?
A).
λ
= 600 m. B).
λ
= 60 m. C).
λ
= 6 m. D).
λ
= 0,6 m.
13. Quang phổ của ánh sáng nào dưới đây chỉ có một vạch?
A). Đèn ống. B). Mặt trời. C). Đèn LED đỏ. D). Đèn dây tóc nóng sáng.
14. Tụ điện của một mạch dao động có điện dung cỡ picôfara, cuộn cảm có độ tự cảm cỡ phần trăm henri. Tần số
dao động riêng của mạch sẽ vào cỡ nào?
A). Hàng chục MHz. B). Hàng trăm MHz. C). MHz. D). kHz.
15. Trong các hiện tượng dưới đây, trường hợp nào liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng?
A). Màu cầu vồng khi trời có nắng sau cơn mưa.
B). Màu sắc sặc sỡ của lớp dầu mỏng nổi trên mặt nước.
C). Màu sắc ánh sáng trắng khi chiếu qua lăng kính.
D). Không có hiện tượng nào nêu trên.
16. Cho h = 6,625.10
-34
J.s ; c = 3.10
8
m/s. Năng lượng của photon với ánh sáng có bước sóng λ = 0,5μm là:
A. ε = 3,975.10
0
của kim
loại là:
A. 0,621μm B. 0,525μm C. 0,671μm D. 0,585μm
20. Công thoát của electron đối với vonfram là 7,2.10
-19
J. Chiếu vào vonfram ánh sáng có λ = 0,18μm thì:
A. E
đomax
= 10,6.10
-19
J B. E
đomax
= 4.10
-19
J C. E
đomax
= 7,2.10
-19
J D. E
đomax
= 3,8.10
-19
J
21. Biết hiệu điện thế hãm U
h
= - 0,76V, công thoát electron khỏi kim loại là A = 2,27eV. Bước sóng của ánh sáng
là:
A. λ = 0,41μm B. λ = 0,55μm C. λ = 0,16μm D. λ = 0,82μm
22. Kim loại có A = 2,2eV. Chiếu vào catốt một bức xạ có bước sóng λ. Biết U
26. Khi hiệu điện thế giữ 2 bản tụ điện của mạch dao động LC lý tưởng đạt cực đại thì
A. năng lượng từ trường của mạch đạt cực đại . B. cường độ dòng điện qua mạch bằng 0 .
C. năng lượng điện trường của mạch đạt cực tiểu . D. điện tích của tụ điện bằng 0 .
27. Bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng .
B. quăng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây .
C. khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha .
D. khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
28. Cơ sở hoạt động của máy biến thế là gì ?
A. Hiện tượng từ trễ B. Cảm ứng từ C. Cảm ứng điện từ D. Cộng hưởng điện từ
29. Điều nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ?
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D. Một điều kiện khác.
30. Khi gắn một vật có khối lượng m = 4 kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, nó dao động với chu kỳ T
1
= 1s. Khi gắn một vật khác khối lượng m
2
vào lò xo trên, nó dao động với chu kỳ T
2
= 0,5s. Khối lượng m
2
bằng bao
nhiêu ?
A. 0,5 kg B. 2 kg C. 1 kg D. 3 kg
BÀI KIỂM TRA SỐ 2 BỒI DƯỠNG HSG THTN LÝ 12
HỌ TÊN :……………………………………………………… SỐ CÂU ĐÚNG : /30
1. Sự cộng hưởng có thể hiện rõ khi:
a. Biên độ dao động của vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng.
8. Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp quả cầu con lắc ở vị trí cao nhất
là 1s. Hỏi chu kì của con lắc là bao nhiêu?
a. 1s. b. 0,5s. c. 2s. d. 4s
9. Sóng nào trong những sóng sau đây là sóng dọc?
a. Sóng trên mặt nước b. Sóng âm c. Sóng điện từ d. Sóng thần
10. Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số f = 100Hz, người ta thấy ngòai 2 đầu dây cố định còn có 3
điểm luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
a. 60m/s b. 80m/s c. 40m/s d. 100m/s
11. Vận tốc truyền của sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A.Biên độ của sóng. C.Bước sóng . B.Tần số sóng. D. Bản chất của môi trường.
12. Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B. Gọi
λ
là bước sóng, d
1
và d
2
lần lượt là
đường đi từ nguồn A và B đến điểm M. Tại điểm M biên độ dao động tổng hợp cực tiểu khi:
A.
1 2
(2 1) .
2
d d n
λ
+ = +
C.
1 2
.d d n
λ
− =
A. x = 2cm; v = -20π
3
cm/s B. x = -2cm; v = 20π
3
cm/s
C. x = -2cm; v = -20π
3
cm/s D. x = 2cm; v = 20π
3
cm/s
17. Một vật m, nếu gắn với lò xo k
1
thì dao động với chu kỳ 0,6s và nếu gắn với lò xo k
2
thì dao động với chu kỳ là
0,8s. Nếu cho hai lò xo ghép song song rồi gắn vật vào thì vật dao động với chu kỳ là:
A. 1,4s B. 1s C. 0,48s D. 0,24s
18. Hai lò xo có độ cứng k
1
= 30N/m và k
2
= 20N/m. Độ cứng tương đương của hệ hai lò xo khi mắc nối tiếp là:
A. 12N/m B. 24N/m C. 50N/m D. 25N/m
19. Trong các phương trình dao động sau, phương trình nào cho biết ứng với thời điểm t = 1,5 s vật có li độ x = 5
cm?
A. x = 5 sin(3πt + π) (cm) B. x = 5 sin2πt (cm) C. x = 5 sin(3πt +
2
π
) (cm) D. x = 5 sin3πt (cm)
20. Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa x
3
sin(10
t
π
-
3
π
) (cm) D. x = 4
3
sin(10
t
π
+
2
π
) (cm)
21. Trong một đọan mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đọan mạch:
a. Sớm pha
2
π
so với dòng điện. b. Trễ pha
4
π
so với cường độ dòng điện.
c. Trễ pha
2
π
so với cường độ dòng điện. d. Sớm pha
4
π
1
10
π
H c. L =
1
5
π
H. d. C =
3
10
π
−
F
24. Công thức tính tổng trở của đọan mạch RLC mắc nối tiếp tương đương với công thức nào dưới đây:
a. Z
2
= R
2
+ (Z
L
– Z
C
)
2
. b. Z = R
2
+ (Z
L
– Z
C
cos(ωt -
2
π
). d. i = I
0
cos(ωt +
4
π
).
26. Chuyển tải điện năng để hao phí do tỏa nhiệt ít, nên:
A. Dùng dây lớn để điện trở nhỏ B. Khoảng cách cần chuyển tải ngắn để điện trở nhỏ
C. Dng dịng điện cường độ cao để chuyển tải D. Dùng máy tăng thế ở trạm phát điện.
27. Trong đoạn mạch RLC nối tiếp U
C
= 1/2U
L
. So với hiệu điện thế ở hai đầu mạch,cường độ dòng điện qua đoạn
mạch sẽ:
a. cùng pha b. sớm pha c. trễ pha d.vuông pha
28. Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và tốc độ quay của roto bằng n vòng/phút thì tần số dòng điện
xoay chiều do máy tạo ra là:
a. f = 60 n.p b.
60
p.n
=f
c.
n
p.60
=f
Ω
; L =
3
/π (H) D. R = 100
Ω
; L =
3
/2π (H)
BÀI KIỂM TRA SỐ 3 BỒI DƯỠNG HSG THTN LÝ 12
HỌ TÊN :……………………………………………………… SỐ CÂU ĐÚNG : /30
1. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương ox với phương trình x = 6cos( 4t -
2
π
) , với x tính bằng cm , t
tính bằng s . Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là
A.144cm/s
2
B.96cm/s
2
C.24cm/s
2
D.1,5cm/s
2
2. Phương trình dao động của con lắc lò xo là : x = Acosπt ( x = cm ; t = s) Thời gian để quả cầu dao động từ vị trí
cân bằng đến vị trí biên là :
A. 1s B. 0,5s C. 1,5s D. 2s
3. Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
A. khối lượng m. B. độ cứng k của lò xo.
C. căn bậc hai với khối lượng m. D. căn bậc hai với độ cứng k của lò xo.
1 2
2 2
1 2
T T
T T+
5. Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Ở vị trí cân
bằng lò xo dãn là
∆
l. Tần số góc của vật dao động là
A.
2
k
m
ω π
=
B.
1
2
k
m
ω
π
=
C.
g
l
ω
=
∆
D.
Ω B. 200 Ω C. 160 Ω D. 300 Ω
12. Một đmạch xchiều gồm đtrở
100 3R = Ω
, tụ có điện dung
4
10 /C F
π
−
=
mắc ntiếp. Hđthế giữa hai đầu đoạn
mạch là
150cos(100 /6)( )u t V
π π
= +
. Biểu thức cường độ dđiện qua mạch là:
A.
0,75cos(100 /6)( )i t A
π π
= +
B.
1,5 3 cos(100 /6)( )i t A
π π
= +
C.
0,75cos(100 )( )i t A
π
=
D.
0,75cos(100 /3)( )i t A
π π
18. Chọn câu SAI
a. Dòng điện xoay chiều 3 pha do máy phát điện xoay chiều 3 pha tạo ra.
b. Phần ứng của máy phát 3 pha gồm 3 cuộn dây giống nhau có trục lệch nhau những góc bằng 120
o
.
c. Phần cảm của máy phát 3 pha gồm 3 nam châm điện giống nhau, có trục lệch nhau những góc bằng 120
o
d. Máy phát điện 3 pha tạo ra 3 suất điện động có cùng biên độ, cùng tần số, lệch pha nhau những góc bằng 120
o
19. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và
giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần.
20. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos2000t(A). Tần số góc dao động của
mạch là
A. 318,5rad. B. 318,5Hz. C. 2000rad. D. 2000Hz.
21. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
22. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20ỡH. Bước sóng điện từ
mà mạch thu được là
A. λ = 100m. B. λ = 150m. C. λ = 250m. D. λ = 500m.
23. Kết luận nào sau đây là đúng. Quang phổ liên tục của một vật sáng:
A. phụ thuộc vào bản chất của vật. B. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật .
C. phụ thuộc cả bản chất lẫn nhiệt độ của vật. D. không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật.
24. Tác dụng nào sau đây được coi là tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại :
A. tác dụng lên kính ảnh. B. tác dụng nhiệt.
C. ít bị tán xạ bởi các đám sương mù. D. tác dụng quang điện.
25. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng :
A. Dài hơn bước sóng ánh sáng đỏ B. Dài hơn bước sóng ánh sáng tím
C. Ngắn hơn bước sóng ánh sáng đỏ D. Ngắn hơn bước sóng ánh sáng tím
26. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng , biết các khoảng cách: a = 0,5 mm, D = 1,5 m. Nguồn S
30. Trong hiện tượng phát quang của ánh sáng, ánh sáng phát quang có màu lam, ánh sáng kích thích có màu:
A: đỏ B: vàng C: da cam D: chàm
BÀI KIỂM TRA SỐ 4 BỒI DƯỠNG HSG THTN LÝ 12
HỌ TÊN :……………………………………………………… SỐ CÂU ĐÚNG : /40
1. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x
1
= 10sin100πt (cm) và x
2
= 3sin(100πt) (cm).
Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là:
A.5cm. B.7cm. C. 1cm D.13cm.
2. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số có phương trình :
( ) ( )
cm 4sin3 x; cm
3
4sin3x
21
tt
π
π
π
=
+=
. Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
5. Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 0,4s. Cho g =
2
π
(m/s
2
). Độ giãn của lò xo
khi vật ở vị trí cân bằng là
A. 0,4cm ; B. 4cm ; C. 0,1m ; D. 10cm
6. Cơ năng của con lắc lò xo xác định bằng công thức. Chọn câu sai
A.
2
1
m
ω
2
A
2
B.
2
1
k A
2
C.
2
1
kx
2
D.
2
A. ; B. ; C. ; D.
13. Nếu cường độ âm tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm thay đổi như thế nào ?
A. Tăng lên 10 lần ; B. Tăng lên 2 lần
C. Tăng thêm 2 ben(B); D. Tăng thêm 2 đexiben(dB
14. Mắc điện 3 pha theo phương pháp hình sao, ta có công thức liên hệ giữa U
d
và U
p
trong dó:
a. U
d
là hiệu điện thế giữa 2 dây pha với nhau còn U
P
là hiệu điện thế giữa một dây pha với dây trung hòa
b. U
d
là hiệu điện thế giữa một dây pha với dây trung hòa còn U
P
là hiệu điện thế giữa 2 dây pha với nhau
c. U
d
là hiệu điện thế của dây còn U
P
là hiệu điện thế của pha
d. U
d
là hiệu điện thế giữa 1 dây nóng so với dây nguội còn U
P
là hiệu điện thế giữa 2 dây nóng với nhau
15. Chọn phát biểu đúng nhất về biến thế:
a. 16 (µF) b.8 (µF) c. 3 (µF) d.6,37 (µF)
21. Một tụ điện có điện dung C. Nếu dòng điện có cường độ i = I
o
sin100ωt chạy qua tụ điện thì hiệu điện thế tức thời
hai đầu tụ điện có biểu thức là:
a. u = U
o
cos100ωt b.u = U
o
cos(100ωt +π/2) c.u = U
o
cos(100ωt - π/2) d.u = U
o
cos(100ωt
-π)
22. Cho một khung dây N vòng quay đều trong từ trường đều B với vận tốc góc ω thì từ thông qua khung có giá trị
cực đại là:
a. NBS b. NBSω c. NBω d. NBScosωt
23. Một khung dây quay đều với vận tốc 500 vòng mỗi phút trong từ trường đều vuông góc với trục quay của khung.
Từ thông cực đại qua khung là 0,506(Wb). Suất điện động hiệu dụng của khung dây là:
a. 253 (V) b. 4,2 (V) c. 26,5 (V) d. 18,7 (V)
24. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =1mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1µF. Mạch thu
được sóng điện từ có tần số nào sau đây?
A. 31830,9Hz. B. 15915,5Hz. C. 503,292Hz. D. 15,9155Hz.
25. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
26. Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?
2
. M s trờn võn sỏng khi:
A. d
2
- d
1
=
ax
D
B. d
2
- d
1
=
2
k
C. d
2
- d
1
= k D. d
2
- d
1
=
ai
D
30. Trong thớ nghim Y-õng v giao thoa ỏnh sỏng n sc, khong cỏch a= 0,6mm, D= 1,5m. khong cỏch gia
hai võn sỏng bc 3 v bc 10 cựng mt phớa so vi O l 8,4 mm. Bc súng ca ỏnh sỏng ó s dng l:
C. f
2
> f
1
> f
3
D. f
1
> f
3
> f
2
33. Khi núi v tia Rnghen (tia X), phỏt biu no sau õy sai?
A. Tia Rnghen l bc x in t cú bc súng ngn hn bc súng tia t ngoi.
B. Tia Rnghen cú kh nng õm xuyờn mnh.
C. Tia Rnghen cú bc súng cng di s õm xuyờn cng mnh.
D. Tia Rnghen cú th dựng chiu in, tr mt s ung th nụng.
34. Trong cỏc hin tng quang hc sau:
1. hin tng giao thoa ỏnh sỏng. 2. hin tng quang in.
3. hin tng khỳc x ỏnh sỏng. 4. hin tng tỏn sc
Bn cht súng ca ỏnh sỏng gii thớch c cỏc hin tng:
A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,3,4 D. 1,2,4
35. Gii hn quang in ca mi kim loi l
A. Bc súng di nht ca bc x chiu vo kim loi ú m gõy ra c hin tng quang in.
B. Bc súng ngn nht ca bc x chiu vo kim loi ú m gõy ra c hin tng quang in.
C. Cụng nh nht dựng bt ờlectron ra khi b mt kim loi ú.
D. Cụng ln nht dựng bt ờlectron ra khi b mt kim loi ú.
36. Chiu vo catụt ca mt t bo quang in mt chựm bc x n sc cú bc súng 0,330
mà