Cho nhà xuất khẩu vay: Thẩm định, quyết định cho vay thuộc thẩm quyền của Giám đốc Chi nhánh NHPTKhách hàng là các loại hình Doanh nghiệp khác (ngoài Hợp tác xã và Doanh nghiệp tư nhân)Hình thức cho vay từng lần trước khi giao hàng - Pdf 17

Cho nhà xuất khẩu vay: Thẩm định, quyết định cho vay
thuộc thẩm quyền của Giám đốc Chi nhánh NHPT\Khách
hàng là các loại hình Doanh nghiệp khác (ngoài Hợp tác xã
và Doanh nghiệp tư nhân)\Hình thức cho vay từng lần trước
khi giao hàng
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Quản lý Tín dụng của Nhà nước
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Giám đốc SGD, Chi nhánh NHPT
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
các SGD, Chi nhánh NHPT
Cơ quan phối hợp (nếu có):
Chính quyền địa phương, Phòng tài nguyên môi trường, Sở tài nguyên môi trường, Trung
tâm đăng ký Giao dịch tài sản (đề nghị cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm)…
Cách thức thực hiện:
Qua Bưu điện Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
Tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày Chi nhánh nhận đủ hồ sơ từ khách hàng.
Đối tượng thực hiện:
Tổ chức
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
Không
Kết quả của việc thực hiện TTHC:

Thông báo cho vay hoặc văn bản từ chối cho vay

Các bước
Tên bước

Mô tả bước


1.

a) Hồ sơ pháp lý:
- Đối với Khách hàng vay vốn lần đầu tại NHPT
+ Giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp (nếu là doanh nghiệp Nhà nước).
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - bản sao có chứng thực bản sao từ bản
chính;
+ Điều lệ doanh nghiệp - bản sao có xác nhận sao y bản chính của Khách hàng;
+ Văn bản xác định rõ người đại diện theo pháp luật của Khách hàng (áp dụng
trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Điều lệ không có nội
dung này hoặc có nội dung này nhưng thực tế đã có thay đổi) - bản sao có xác nhận
sao y bản chính của Khách hàng;
+ Quyết định bổ nhiệm kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán do cơ quan hoặc
người có thẩm quyền ban hành - bản sao có xác nhận sao y bản chính của Khách
hàng;
+ Văn bản của cấp có thẩm quyền chấp thuận về việc vay vốn và thế chấp, cầm cố
tài sản trong trường hợp phải có ý kiến của cấp có thẩm quyền theo quy định của

Thành phần hồ sơ

pháp luật hoặc điều lệ doanh nghiệp - bản chính.
- Các lần vay vốn tiếp theo, Khách hàng chỉ bổ sung hồ sơ pháp lý trong trường hợp
có sự thay đổi trong các hồ sơ này.
Khách hàng bổ sung hồ sơ pháp lý trong các trường hợp sau đây:
+ Khi có sự thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc thay đổi trong điều lệ hoạt động;
+ Khi có sự thay đổi về người đại diện theo pháp luật;
+ Khi có sự thay đổi kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toán.
- Tùy theo đặc điểm của từng loại hình doanh nghiệp, Chi nhánh có thể yêu cầu các
hồ sơ pháp lý có liên quan theo quy định của pháp luật điều chỉnh hoạt động của

chính hoặc bản sao có xác nhận sao y bản chính của Khách hàng.
* Lưu ý:
- Trừ các tài liệu bằng tiếng Anh, đối với các tài liệu bằng ngôn ngữ nước ngoài
khác, Khách hàng cung cấp bản dịch tiếng Việt.
- Đối với các hợp đồng xuất khẩu mà nội dung chưa quy định cụ thể về chủng loại,
giá cả và thời gian giao hàng, Khách hàng lập kế hoạch thu mua nguyên nhiên vật
liệu, sản xuất và giao hàng xuất khẩu cụ thể.

4.

d) Hồ sơ bảo đảm tiền vay:
Hồ sơ bảo đảm gồm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các giấy tờ liên
quan đến bên bảo đảm và tài sản bảo đảm.
* Hồ sơ bên bảo đảm
- Hồ sơ đối với bên bảo đảm là Khách hàng (thuộc hồ sơ vay vốn do bộ phận tín
dụng quản lý) gồm: hồ sơ pháp lý của Khách hàng theo quy định tại Điều 17 Quy
chế quản lý vốn tín dụng xuất khẩu.
- Hồ sơ đối với bên bảo đảm là người thứ ba gồm:
+ Hồ sơ đối với bên bảo đảm là tổ chức kinh tế, pháp nhân: Quyết định thành lập

Thành phần hồ sơ

của cơ quan có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy
phép hành nghề; Điều lệ hoạt động (nếu có); Quyết định bổ nhiệm người đứng đầu
của cơ quan có thẩm quyền hoặc đại diện theo uỷ quyền thì phải có giấy uỷ quyền
của người đứng đầu tổ chức kinh tế, pháp nhân (nếu có).
+ Hồ sơ đối với bên bảo đảm là hộ gia đình gồm: Hộ khẩu của hộ gia đình (nếu có);
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của chủ hộ; Giấy uỷ quyền của chủ hộ
cho thành viên khác trong hộ (nếu có).
+ Hồ sơ đối với bên bảo đảm là tổ hợp tác gồm: Hợp đồng hợp tác có chứng thực;

Quyết định số 105/QĐ-
NHPT củ

3.

Bảng kê danh mục các tổ chức tín dụng mà doanh nghiệp
có quan hệ tín dụng tại thời điểm đề nghị vay vốn
Quyết định số 105/QĐ-
NHPT củ Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
Nội dung Văn bản qui định

1.

Khách hàng là các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế trong nước
có hợp đồng xuất khẩu
Nghị định số
151/2006/NĐ-CP

2.Phương án SXKD có hiệu quả được Chi nhánh NHPT thẩm
định và chấp thuận cho vay
Nghị định số
151/2006/NĐ-CP


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status