VIẾT PHƯƠNG TRÌNH VÀ XÁC ĐINH CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CHO D Đ ĐH
Câu1: con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật qua vtcb thì độ giãn của lò xo là
∆l
. Cho con lắc d đ đ h theo
phương thẳng đứng với biên độ A= 3,6cm.Người ta thấy tỉ số độ lớn của lực đàn hồi ở hai biên gấp nhau 4
lần. Biết rằng lò xo luôn bị giãn trong quá trình dao động. Tìm
∆l
?
A. 6cm B. 4,5cm C. 5,6cm D.5cm
Câu2: một con lắc lò xo được bố trí theo phương thẳng đứng . Chiều dài tựnhiên của lò xo là 30cm, đầu
dưới được móc vào vật nặng . Con lắc lò xo d đ đ h vớ biên độ A = 2cm và tần số góc ω= 20rad/s.lấy g =
10m/s
2
. Tìm chiều dài cực đại , cực tiểu của lò xo trong quá trình vạt dao động?
A.
max min
34,5 ; 30,5cm cm= =l l
B.
max min
35,5 ; 31,5cm cm= =l l
C.
max min
36 ; 32cm cm= =l l
D.
max min
33,5 ; 29,5cm cm= =l l
Câu3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một vật nặng có khối lượng m =250g, độ cứng k
=100N/m.Từ vtcb kéo vật xuống dưới một đoạn sao cho lò xo giãn 7,5cm rồi thả nhẹ cho d đ đ h.lấy g
=10m/s
2
. Vận tốc của vật tại vị trí lò xo không biến dạng:
π
ω
= −
thì trong quá trình dao
động , tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu bằng 7/3. phương trình dao động của vật là :
A.
8cos(4 )( )
3
x t cm
π
= −
B.
8cos(5 )( )
3
x t cm
π
= −
C.
8cos( 2 )( )
3
x t cm
π
= −
D.
8cos(5 2 )( )
3
x t cm
π
= −
3 5
10cos( )( )
4 6
x t cm
π π
= −
Câu8: một con lắc lò lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k , một đầu cố định, một đầu gắn vào một vật
m trượt không ma sát trên mặt phẳng. tại thời điểm ban đầu , vật đang ở vtcb ngưòi ta truyền cho nó vận tốc
1m/s theo ciều dương của trục toạ độ , sau đố vật d đ đ h. biết rằng sau những khoảng thời gian bằng
40
s
π
thì động năng baừng thế năng. Phương trình dao đọng của vật là:
A.
10cos(20 )( )
2
x t cm
π
= −
B.
5cos(40 )( )
2
x t cm
π
= −
C.
5cos(20 )( )
2
x t cm
π
3
x t cm
=
D.
4cos(5 )( )
3
x t cm
= +
Cõu10: Mt con lc lũ xo d h cú phng trỡnh
cos( )( )
2
x A t cm
=
,x (cm),t(s). th nng khỏc ng
nng vo thi im:
A. 0,25s B. 0,75s C. 1,25s D.1s
Cõu 11: Mt lũ xo u trờn c nh, u di treo vt m. Vt dao ng theo phng thng ng vi tn s
gúc = 10(rad/s). Trong quỏ trỡnh dao ng di lũ xo thay i t 18cm n 22cm. Chn g ta ti
VTCB. chiu dng hng xung, gc thi gian lỳc lũ xo cú di nh nht. Phng trỡnh dao ng ca
vt l :
A. x = 2cos(10t )cm. B. x = 2cos(0,4t)cm.
C. x =4cos(10t )cm. D. x = 4cos(10t + )cm.
Cõu12: . Mt vt cú khi lng m = 1kg dao ng iu ho vi chu kỡ T 2s. Vt qua VTCB vi vn tc v
0
. Phơng trình dao động của vật là:
A. x =
t10cos22
(cm) B. x =
t10cos2
(cm)
C. x =
)
4
3
10cos(22
t
(cm) D. x =
)
4
10cos(2
+t
(cm)
Cõu16:Mt vt dao ng iu ho vi biờn A=4cm, tn s f=0,5Hz. Bit thi im t vt chuyn ng
theo chiu õm qua li x = -2cm. Trc thi im ú
1
2
s
li v chiu chuyn ng ca vt l:
A. x =
2 3
cm v chuyn ng theo chiu õm. B. x = -2
3
30
s
vật đi được quảng đường
9cm. Khối lượng của vật nặng?
A. 0,2kg B. 400g C. 800g D. 1kg
Câu 20:Vật d đ đ h với phương trình
14cos(4 )
3
x t cm
π
π
= +
.Tính tốc độ trung bình của vật trong khoảng
thời gian kể từ thời điểm ban đàu đến khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ nhất?
A. 1,2m/s B. 2,4m/s C. 1m/s D. 3,4m/s
Câu21: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật d đ đ
h trên trục 0x, có gốc 0 tại vtcb của vật, chiều dương hướng thẳng lên. Biết khi vật đi qua vị trí có li độ
2,5 2x cm=
thì vật có vận tốc 50cm/s
a. Viết phương trình dao động của vật, chọn gốc thời gian là lúc thả vật?
b. Sau khi thả được mấy giây thì vật đi được 42,5cm?
Câu22: con lắc lò xo như hình vẽ.Biết m= 500g, k = 100N/m, α= 45
0
. Đưa vật đến
Vị trí lò xo không biến dạng rồi truyền cho nó vận tốc
50 3 /cm s
, hướng về gốc
toạ độ 0 . Vật dao động điều hoà xung quang vtcb 0
a. Viết phương trình dao động của vật , chọn gốc thời gian
lúc truyền vận tốc
Sau thời gian t
1
=
)(
15
s
π
vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa. Sau thời gian t
2
= 0,3
π
(s) vật đã đi được 12cm. Vận tốc ban đầu v
0
của vật là:
A. 30cm/s B. 25cm/s C. 20cm/s D. 40cm/s
Câu26:: Khi treo quả cầu m vào một lò xo treo thẳng đứng thì nó giãn ra 25 cm. Từ vị trí cân bằng kéo quả
cầu xuống theo phương thẳng đứng 30 cm rồi buông nhẹ. Chọn t
0
= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo
chiều dương hướng xuống và gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Lấy
2
10
s
m
g =
,
10
2
=
π
. D.
cm2
±
.
Câu 28: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng khối lượng
vật thành 2m thì tần số của vật là:
A.
2
1
f. B. 2f. C.
2
f. D. f.
0
x
α
Cõu29:Mt con lc lũ xo gm vt nng khi lng m = 0,4kg v lũ xo cú cng k = 100N/m. Kộo vt
khi VTCB 2cm ri truyn cho nú mt vn tc ban u
)/(515 scm
. Ly
10
2
=
. Nng lng dao ng
ca vt l:
A. 0,245J. B. 2,45J. C. 24, 5J. D. 245J.
Cõu30 :Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m = 0,5 kg, lò xo có độ cứng k = 0,5 N/cm, đang
dao động điều hòa. Khi vật có vận tốc 20cm/s thì có gia tốc bằng
32
cos( / 6)x A t
=
Cõu32:: Mt vt dao ng iu ho vi phng trỡnh x = Acos(t+). Trong khong thi gian
s
15
1
u
tiờn vt chuyn ng theo chiu õm t v trớ cú li
2
3
0
A
x =
n v trớ cõn bng v ti v trớ cú li
32=x
cm vt cú vn tc v
1
= 10 cm/s. Biờn dao ng ca vt l:
A.
)(62 cm
. B. 5(cm). C. 4(cm). D. 6(cm).
Cõu33 : Mt con lc lũ xo gm mt vt nng khi lng m=0,2kg treo vo mt lũ xo dao ng theo phng
thng ng. Trc to 0x c chn theo phng thng ng chiu dng hng di lờn. Phng trỡnh
dao ng ca vt nng l: x = 6cos4t(cm). Ly g=
2
=10m/s
2
. Lc n hi ca lũ xo tỏc dng lờn vt nng
lỳc x = 2cm c xỏc nh:
b. Xác định lực đàn hồi cực đại và cực tiểu mà lò xo tác dụng lên điểm treo trong quá trình vật dao động.
Cõu36:: Mt con lc lũ xo thng ng dao ng iu ho vi biờn 10cm. Trong quỏ trỡnh dao ng t s
lc n hi cc i v cc tiu ca lũ xo l
13
3
, ly g=
2
m/s. Chu kỡ dao ng ca vt l
A. 1 s B. 0,8 s C. 0,5 s D. ỏp ỏn khỏc.