Bài giảng Ôn thi ĐH phần dao động cơ học-phân1 - Pdf 82

Ơn luyện thi ĐH, CĐ - Chun đề Dao động cơ học- Lớp 12
PHẦN 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HỒ
Câu 1 Đònh nghóa nào đúng?
A. Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vò trí
cân bằng.
B. Dao động là chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những
khoảng thời gian bằng nhau.
C. Dao động là chuyển động trên một đường thẳng được mô tả bằng đònh luật hình sin.
D. Dao động là chuyển động có vò trí cân bằng lặp đi lặp lại nhiều lần.
Câu 2 Đònh nghóa nào đúng? Dao động tuần hoàn là:
A. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vò trí cân bằng.
B. Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng
nhau.
C. Dao động được mô tả bằng đònh luật hình sin.
D. Chuyển động có quỹ đạo là đoạn thẳng.
Câu 3 Đònh nghóa nào đúng? Dao động điều hòa là:
A. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vò trí cân bằng.
B. Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng
nhau.
C. Dao động được mô tả bằng đònh luật hình sin.
D. Cả B, C đều đúng.
Câu 4 Đònh nghóa nào sai?
A. Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vò trí
cân bằng và phải tuân theo đònh luật dạng sin (hoặc cosin).
B. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những
khoảng thời gian bằng nhau.
C. Dao động tuần hoàn là chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau
những khoảng thời gian bằng nhau.
D. Dao động điều hoà là một dao động được mô tả bằng một đònh luật dạng sin (hoặc cosin).
Câu 5 Kết luận nào sau đây đúng?
A. Dao động tuần hoàn có trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng

C. sớm pha π/2 so với li độ D. Lệch pha π/4 so với li độ
Câu 11 Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A. Cùng pha với li độ B. Ngược pha với li độ
C. sớm pha π/2 so với li độ D. Lệch pha π/4 so với li độ
Câu 12 Biểu thức nào sau đây khơng phải là dạng tổng qt của li độ một vật dao
động điều hòa?
A. x = Asin(ωt + φ) B. x = Acos(ωt)
C. x = Acos(ωt + φ) D. x = Acos(ωt) + Bsin(ωt)
Câu 13 Chọn câu sai :
A. Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc vào các điều kiện ban đầu (cách
kích thích cho hệ dao động)
B. Dao động có li độ biến thiên theo định luật dạng sin (hay cosin) theo thời gian với
phương trình x = Acos(ωt + φ) trong đó A, ω, φ là các hằng số thì gọi là dao động
điều hòa
C. Chu kỳ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc vào biên độ dao động.
D. Những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng
thời gian bằng nhau gọi là dao động tuần hồn
Câu 14 Pha của dao động (ωt + φ) dùng để xác định:
A. Tần số dao động B. Chu kỳ dao động
C. Trạng thái của dao động tại thời điểm
t
D. Biên độ dao động
Câu 15 Xét một vật dao động điều hòa với phương trình: x = Asin(ωt + φ) cm. Pha
ban đầu φ phụ thuộc vào cách chọn :
A. C¸ch kÝch thÝch dao ®éng, c¸ch chän trơc to¹ ®é, gèc thêi gian.
B. c¸ch chän trơc to¹ ®é, gèc thêi gian.
C. C¸ch kÝch thÝch dao ®éng, gèc thêi gian.
D. C¸ch kÝch thÝch dao ®éng, gèc thêi gian.
Câu 16 Chọn câu sai :
A. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa ln hướng về vị trí cân bằng.

π/2)
Câu 20 Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên và sau đó vật chuyển động theo
chiều dương thì biểu thức dao động điều hòa có dạng .
A. x = Acosωt
B. x = Acos(ωt - π)
C. x = Acos(ωt +
π/2)
D. x = Acos(ωt + π)
Câu 21 Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên và sau đó vật chuyển động theo
chiều âm thì biểu thức dao động điều hòa có dạng .
A. x = Acosωt B. x = Acos(ωt -
π/2)
C. x = Acos(ωt +
π/2)
D. x = Acos(ωt + π)
Câu 22 Chọn cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống sau cho hợp nghĩa : “Một
dao động . . . . . . . có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động . . . . . . .
xuống một . . . . . nằm trong mặt phẳng quỹ đạo “ .
A. điều hòa , thẳng đều , đường tròn B. điều hòa , thẳng đều , đường thẳng
C. cơ học , tròn đều , đường thẳng D. điều hòa , tròn đều , đường thẳng
Câu 23 Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái
dao động lặp lại như cũ gọi là:
A. Tần số dao động B. Pha ban đầu C. Chu kì dao động D. Tần số góc
Câu 24 Dao động được mô tả bằng biểu thức x = Asin(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là
hằng số, được gọi là dao động gì?
A. Tuần hoàn B. Điều hoà C. Tắt dần D. Cưỡng bức
Câu 25 Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:
A. Li độ có độ lớn cực
đại
B. Gia tốc có dộ lớn cực

Câu 3 0 : Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:

x
1
= 3cos(ωt + ϕ
1
) và x
2
= 5cos(ωt + ϕ
2
). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động có thể là :
A. 5 cm. B. 12 cm. C. 9 cm. D. 1 cm.
Câu 31: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối
lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển
động trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 1 cm kể từ vị trí cân bằng là
A. 0,75 s.
B
. 0,25 s. C. 0,5 s. D. 1,5 s.
Câu 32: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình : x
1
= Acos(ωt + π/3) và x
2
=
Acos(ωt -π/6). Pha ban đầu của dao động tổng hợp là :
A. 0 B. π/3 C. -π/6 D. π/12
Câu 33: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
D. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 38: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu t
o
= 0
vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t =
A.A/2 B. 2A C. A D. A/4
Câu 39: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ
A và chu
kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4 quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là :
A
.
A
2
.
B.
A.
C.
Giáo viên : Lê Đình Sáng - Trường THPT Triệu Sơn 4
4
Ôn luyện thi ĐH, CĐ - Chuyên đề Dao động cơ học- Lớp 12
3A/2 D. A
3
Câu 40 Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
Câu 41: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x= 10sin(4πt ) với t
tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng :
A. 0,50 s. B. 1,50 s. C. 0,25 s. D. 1,00 s.
T


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status