BAI TAP CHUYEN DE 12 PHAN DAO DONG CO HOC - Pdf 47

.BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 1: Một vật dao động điều hòa
sin( )x A t
ω ϕ
= +
ở thời điểm t = 0 li độ
2
A
x =
và đi theo chiêu âm. Tim
ϕ
.
A.
6
rad
π
B.
2
rad
π
C.
5
6
rad
π
D.
3
rad
π

Câu 2: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc

=
, vật di chuyển theo chiều dương.
D.
2 3x cm=
,
20 /v cm s
π
=
, vật di chuyển theo chiều dương.
Câu 4: Ứng với pha dao động
6
rad
π
, gia tốc của một vật dao động điều hòa có giá trị
2
30 /a m s= −
. Tần số dao động là 5Hz. Lấy
2
10
π
=
. Li độ
và vận tốc của vật là:
A. x = 3cm,
30 3 /v cm s
π
=
B. x = 6cm,
60 3 /v cm s
π

= +
. Lúc t = 0,25s vật có li độ và vận tốc là:
A.
2 2 , 8 2x cm v cm
π
= − =
B.
2 2 , 4 2x cm v cm
π
= =
C.
2 2 , 4 2x cm v cm
π
= = −
D.
2 2 , 8 2x cm v cm
π
= − = −
.Câu 8: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng
20 /k N m=
dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là:
A. 0,025J B. 0,0016J C. 0,009J D. 0,041J
.Câu 9: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Phương
trình dao động của vật là:
A.
4sin10x tcm
π
=
B.
4sin(10 )x t cm

T
= 0,6s. Khi treo
2
m
thì hệ dao động
với chu kì
2
0,8T s=
. Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn
1
m

2
m
vào lò xo trên.
A. T = 0,2s B. T = 1s C. T = 1,4s D. T = 0,7s
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Từ VTCB kéo vật hướng xuống theo hướng thẳng đứng một đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kì dao động
của vật là T = 0,5s. Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm, thì chu kì dao động của vật là:
A. 1s B. 0,25s C. 0,3s D. 0,5s
.Câu 13: Một vật dao động điều hòa với tần số góc
10 5 /rad s
ω
=
. Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2cm và có vận tốc
20 15 /cm s−
. Phương
trình dao động của vật là:
A.
2sin(10 5 )
6

= +
. Thời gian ngắn nhất khi hòn bi qua VTCB là:
A. t = 0,25 B. 0,75s C. 0,5s D. 1,25s
Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m. Ở VTCB lò xo dãn 4cm, truyền cho vật một năng lượng 0,125J. Cho
2
10 /g m s=
, lấy
2
10
π

. Chu kì và biên độ dao động của vật là:
A. T = 0,4s; A = 5cm B. T = 0,2s; A= 2cm
C. T =
π
s; A = 4cm D. T =
π
s; A = 5cm
.Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 16, 17
Một con lắc lò xo có khối lượng
2m kg=
dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s. Chọn gốc thời gian là lúc vật
qua vị trí
3 2x cm=
theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng.
Câu 16: Biên độ và chu kì của dao động có những giá trị nào sau đây?
A.
2
6 2 ,
5

= +
B.
3
6 2 sin(10 )
4
x t cm
π
= +

C.
6
sin(10 )
4
2
x t cm
π
= +
D.
3
6sin(10 )
4
x t cm
π
= +
Câu 18: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua VTCB là 62.8cm/s và gia tốc cực đại là 2m/s
2
. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là:
A. A = 10cm, T = 1s B. A = 1cm, T = 0.1s
C. A = 2cm, T = 0.2s D. A = 20cm, T = 2s
Câu 19: Một vật có khối lượng m = 400g được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40N/m. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả

rad
ϕ π
=
B.
6
rad
π
ϕ
=
C.
5
6
rad
π
ϕ
=
D.
7
6
rad
π
ϕ
=
Câu 21: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m dao động điều hoà với biện độ A = 5cm. Động năng của quả cầu ở vị trí ứng với ly độ x = 3cm là:
A. E
đ
= 0.004J B. E
đ
= 40J C. E
đ

3
2
x A=
theo
chiều dương và tại thời điểm cách VTCB 2cm. vật có vận tốc
40 3 /cm s
π
. Biên độ và tần số góc của dao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây:
A.
10 / , 7.2rad s A cm
ω π
= =
B.
10 / , 5rad s A cm
ω π
= =
C.
20 / , 5rad s A cm
ω π
= =
D.
20 / , 4rad s A cm
ω π
= =
Câu 24: Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ dao động với biên độ là 8cm. Giá trị lớn nhất của vận tốc là:
A V
max
= 34cm/s B. V
max
= 75.36cm/s C. V

Một con lắc lò xo dao động theo phương trình
2sin(20 )
2
x t cm
π
π
= +
. Biết khối lượng của vật nặng m = 100g.
.Câu 26: Tính chu kỳ và năng lượng dao động của vật:
A. T = 1s. E = 78,9.10
-3
J B. T = 0,1s. E = 78,9.10
-3
J
C. T = 1s. E = 7,89.10
-3
J D. T = 0,1s. E = 7,89.10
-3
J
.Câu 27: Vật đi qua vị trí x = 1cm ở những thời điểm nào:
A.
1
60 10
k
t = ± +
B.
1
2
20
t k= ± +

Câu 29: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg, dao động điều hoà với phương trình
sin( )x A t
ω ϕ
= +
và cơ năng E = 0.125J. Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc
v = 0.25m/s và gia tốc a = 6.25
3
m/s
2
. Biên độ tần số góc và pha ban đầu có giá trị nào sau:
A.
2 , , 25 /
3
A cm rad rad s
π
ϕ ω
= = − =
B.
2
2 , , 25 /
3
A cm rad rad s
π
ϕ ω
= = =
C.
2 , , 25 /
3
A cm rad rad s
π

t s x cm= =
C.
1
, 2,16
120
t s x cm= =
D.
1
, 1, 25
12
t s x cm= =
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 31, 32
Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo giãn ra
25l cm
∆ =
. Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động
điều hòa.
Câu 31: Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống. Lấy
2 2
/g m s
π
=
. Phương trình chuyển động của vật có dạng nào sau đây?
A.
20sin(2 )x t cm
π π
= +
B.
20sin 2x tcm
π

π
= +
D.
4sin(10 )x t cm
π
= +
Câu 34: Vận tốc của vật tại vị trí mà ở đó thế năng bằng hai lần động năng năng có giá trị là:
A.
40
/
3
v cm s=
B.
80 3 /v cm s=
C.
40
/
3
v cm s=
D.
80
/
3
v cm s=

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 35, 36
Một vật m = 1kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400N/m. Quả cầu dao động điều hòa với cơ năng E = 0,5J theo phương thẳng đứng.
Câu 35: Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là:
A.
ax min

0
25l cm=
, có khối lượng không đáng kể, được dùng để treo vật, khối lượng m = 200g vào điểm A. Khi cân bằng lò xo dài l = 33cm,
2
10 /g m s=
.
Câu 37: Hệ số đàn hồi của lò xo là:
A. K = 25N/m B. K = 2,5N/m C. K = 50N/m D. K = 5N/m
Câu 38: Dùng hai lò xo trên để treo vật m vào hai điểm cố định A và B nằm trên đường thẳng đứng, cách nhau 72cm. VTCB O của vật cách A một đoạn:
A. 30cm B. 35cm C. 40cm D. 50cm
Câu 39: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh VTCB theo phương trình
4sin ( )x t cm
ω
=
. Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau
và bằng
40
s
π
thì động năng bằng nửa cơ năng. Chu kì dao động và tần số góc của vật là:
A.
, 20 /
10
T s rad s
π
ω
= =
B.
, 40 /
20

x t cm
π
π
= +
C.
4sin(5 )
2
x t cm
π
π
= +
D.
4sin(20 )
2
x t cm
π
= +
Câu 41: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì dao động, con lắc thứ hai thực hiện 6 chu kì dao động. Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng
là 48cm. Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là:
A.
1 2
79 , 31l cm l cm= =
B.
1 2
9,1 , 57,1l cm l cm= =
C.
1 2
42 , 90l cm l cm= =
D.
1 2

VTCB đến vị trí có li độ
0
2
S
S =
là:
A.
1
6
t s=
B.
5
6
t s=
C.
1
4
t s=
D.
1
2
t s=

Câu 44: Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng m = 0,05kg treo vào đầu một sợi dây dài l = 1m, ở nơi có gia tốc trọng trường
2
9,81 /g m s=
. Bỏ qua ma sát.
Con lắc dao động theo phương thẳng đứng với góc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là
0
0

C.
5 /v m s=
D.
2
/
2
v m s=

Dùng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 47, 48
Con lắc đơn có chiều dài
1
l
dao động với chu kì
1
1, 2T s=
, con lắc có độ dài
2
l
dao động với chu kì
2
1,6T s=
.
Câu 47: Chu kì của con lắc đơn có độ dài
1 2
l l+
là:
A. 4s B. 0,4s C. 2,8s D. 2s
Câu 48: Chu kì của con lắc đơn có độ dài
2 1
l l−

E
ur

hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động bé của hai con lắc lần lượt là
1 0
5T T=

2 0
5
7
T T=
với
0
T
là chu kì của chung khi không có điện trường. Tỉ số
1
2
q
q
có giá trị nào sau đây?
A.
1
2

B. -1 C. 2 D.
1
2

Câu 51: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương
7

Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0,5m, một vật có khối lượng M = 40g dao động tại nơi có gia tốc trọng trường
2
9,79 /g m s=
. Tích cho vật một điện lượng
5
8.10q C

= −
rồi treo con lắc trong điện trường có phương thẳng đứng có chiều hướng lên và có cường độ
40
V
E
cm
=
Câu 52: Chu kì dao động của con lắc trong điện trường thõa mãn giá trị nào sau đây?
A. T = 2,1s B. T = 1,6s C. T = 1,05s D. T = 1,5s
Câu 53: Nếu điện trường có chiều hướng xuống thì con lắc dao động với chu kì bao nhiêu?
A. T = 3,32s B. T = 2,4s C. T = 1,66s D. T = 1,2s
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 54, 55
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc
20
π
α
=
rad có chu kì T = 2s, lấy
2 2
10 /g m s
π
= =
.

20
t rad
π
α π π
= +
D.
sin( )
20
t rad
π
α π
=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status