On thi DH CD phan dao dong co hoc phan ly thuyet - Pdf 53

Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm học 2006 - 2007
Môn: Vật lý - Thời gian 60 phút
Đề I:
Câu 1: Con lắc đơn dao động điều hoà khi:
A. Bỏ qua mọi lực cản B. Biên độ dao động nhỏ
C. Dao động tại một vị trí xác định D. Bỏ qua lực cản và dao động với
biên độ nhỏ.
Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hoà, tại vị trí có li độ cực đại:
A. Vận tốc bằng không, gia tốc bằng không
B. Vận tốc bằng không, gia tốc cực đại.
C. Vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.
D. Vận tốc bằng không, gia tốc cực tiểu.
Câu 3: Một hòn bi có khối lượng m = 10 gam treo vào đầu một lò xo có độ cứng
k = 4(N/m) dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ:
A. T = 2π s B. T = π s C. T =
10
π
s D. T =
100
π
s
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 5. Sin(10πt +
2
π
) (cm) . Gốc thời
gian được chọn:
A. Chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục toạ độ.
B. Chất điểm có li độ x = +5 cm
C. Chất điểm có li độ x = -5 cm
D. Chất điểm đi qua vị trí cân bằng ngược chiều dương của trục toạ độ.
Câu 5: Một con lắc đơn có độ dài l = 120 cm. Tại cùng một vị trí địa lý người ta thay đổi độ dài

C. Trễ pha -
2
π
so với dòng điện trong mạch.
D. Trễ pha hay sớm pha tuỳ thuộc vào dấu của biểu thức (Z
l
- Z
c
).
Câu 10: Trong máy biến thế, nếu giảm số vòng dây của cuộn thứ cấp xuống còn một nữa thì giá trị
hiệu dung của dòng điện thứ cấp I' và hiệu điện thế thứ cấp U' sẽ thay đổi so với lúc đầu là:
A. I' tăng 2 lần, U' tăng 2 lần B. I' giảm 2 lần, U' tăng 2 lần
C. I' tăng 2 lần, U' giảm 2 lần D. I' giảm 2 lần, U' tăng 2 lần.
Câu 11: Một khung dây đẫn có N vòng dây quay đều quanh trục đối xứng của nó trong một từ
trường đều với vận tốc góc ω. Từ thông cực đại qua một vòng dây là φ
0
. Suất điện động hiệu dung
trong cuộn dây:
A. E = Nωφ
0
B. E =
2
ω
0
Φ
N
C. E =
2
ω
0

) (A) B. i = 2,5
2
. Sin(100πt -
4
π
) (A)
C. i = 2,5. Sin(100πt +
4
π
) (A) D. i = 2,5
2
.Sin(100πt +
4
π
) (A)
Câu 14: Một bàn là trên nhãn ghi (220V - 1,1KW). Độ tự cảm không đáng kể. Khi được sử dụng
đúng quy cách cường độ dòng điện qua bàn là :
A. 0,5 A B. 5 A C. 50 A D. 5 mA
Câu 15: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R không đổi mắc nối tiếp với tụ điện
C =
F
π4
10
5

và cuộn cảm L =
F
π
10,
. Để trong mạch có hiện tượng cộng hưởng xẩy ra thì tần số

Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I âng, khoảng vân được tính bằng công thức:
A. i =
D

B. i =
a

C. i =
λ
aD
D. i =

a
Câu 21: Chiếu ánh sáng đơn sắc có λ = 0,6µm vào hai khe I âng, khoảng cách giữa hai khe a =
1mm. Khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan sát là D = 2m. Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm
một khoảng:
A. 3 mm B. 3,5 mm C. 4 mm D. 4,5mm
Câu 22: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua hai khe I âng, khi tiến hành trong không khí
thu được khoảng vân là i. Nếu đưa hệ thống trên vào môi trường có chiết suất n thì khoảng vân sẽ
là:
A. i’ =
n
i
B. i’ =
n
i
2
C. i’ =
1


0
= 0,5 µmB. λ
0
= 0,6 µm C. λ
0
= 0,68 µm D. λ
0
= 0,45 µm
Câu 27: Giới hạn quang điện của Kali là 0,55 µm. Chiếu một chùm tia tử ngoại có λ = 0,3 µm vào
catốt của tế bào quang điện làm bằng Kali. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang
điện:
A. 2.10
-19
J B. 3,97.10
-19
J C. 5.10
-19
J D. 3,011.10
-19
J
Câu 28: Nếu quy ước "tiến" là chiều đi về cuối bảng hệ thống tuần hoàn thì trong phóng xạ β
-
, so
với hạt nhân mẹ hạt nhân con:
A. Tiến 1 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn.
B. Lùi 1 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn
C. Tiến 2 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn.
D. Lùi 2 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 29: Một hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ 84 prôtôn và 126 nơtrôn. Kí hiệu của hạt nhân
nguyên tử đó là:

92

Pb
206
82
+ 8α + xβ
-
trong đó:
A. x= 4 B. x = 5 C. x = 6 D. x = 8
Câu 31: Một chất phóng xạ
Ra
224
88
có chu kỳ bán rã T = 3,7 ngày. Ban đầu có m
0
gam chất này sau
14,8 ngày chỉ còn lại 2,24 gam chất đó. Khối lượng m
0
ban đầu là:
A. 38,54 gam, B. 7,46 gam C. 8,96 gam D. 35,84 gam
Câu 32: Một người đo được độ phóng xạ β
-
của một cái tượng cổ bằng gỗ chỉ bằng 0,25 lần độ
phóng xạ của một khúc gỗ cùng loại, cùng khối lượng vừa mới chặt. Chu kỳ bán rã của
C
14
6

5600 năm. Tuổi của tượng gỗ:
A. 2100 năm B. 4200 năm C. 11200 năm D. 5600 năm

ff
δ
.
C. G

=
21
ff .
§
D. G

=
21
ff
δ
.
§
Câu 39: Kính thiên văn gồm hai thấu kính hội tụ:
A. Vật kính có tiêu cực ngắn, thị kính có tiêu cự dài, khoảng cách giữa chúng cố định.
B. Vật kính có tiêu cự ngắn, thị kính có tiêu cự dài, khoảng cách giữa chúng thay đổi.
C.Vật kính có tiêu cự dài, thị kính có tiêu cự ngắn, khoảng cách giữa chúng thay đổi được.
B. Vật kính và thị kính có tiêu cự bằng nhau, khoảng cách giữa chúng cố định.
Câu 40: Một người có mắt bị tật, đeo kính có độ tụ - 2 điốp sát mắt thì nhìn rõ vật cách mắt từ 20
cm đến vô cực. Khi không đeo kính, mắt chỉ nhìn rõ vật cách mắt:
A. Từ
7
100
cm đến 50 cm B. Từ 18 cm đến 100 cm
C. Từ 18 cm đến 50 cm C. Từ 18 cm đến 150 cm
Câu 41: Một lực đủ lớn tác dụng vào vật rắn có phương không đi qua trọng tâm thì:

) thì mômen đối với trục có giá trị:
A. 58,8Nm B. 118 Nm C. 59.
3
Nm D. 29,5.
3
Nm
Câu 47: Một khối lập phương đồng
chất được đặt trên một mặt phẳng nghiêng
Để khối lập phương không bị đổ thì
góc nghiêng cực đại là:
A. α
m
= 30
0
B. α
m
= 60
0
C. α
m
= 45
0
D. α
m
= 75
0
Câu 48:Một vật rắn phẳng, mòng có dạng là tam giác đều ABC mỗi cạnh a = 20cm. Người ta tác
dụng vào vật một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng chứa tam giác. Lực có độ lớn 8N đặt vào hai đỉnh
A, B. Nếu các lực vuông góc với cạnh AC thì mômen của ngẫu lực là:
A. 1,6 Nm B. 0,8 Nm C. 0,4 Nm D. 1,38 Nm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status