Phân biệt các tính từ trong tiếng Nhật
Chúng ta đã học nhiều về những động từ cũng như cách
sử dụng của chúng. Thế tính từ thì có khác gì không? Mời
các bạn học bài hôm nay sẽ rõ.
Tính từ trong tiếng Nhật gồm có hai loại, phân biệt ‘nôm
na’ là gồm tính từ い và tính từ な.
*Một số tính từ い như :おいしい (ngon)、まずい
(dở)、おおきい (lớn)、ちいさい (nhỏ)、あつい
(nóng)、さむい (lạnh)、おもしろい (thú vị)、つまらない
(nhàm chán)、たのしい (vui vẻ)、やさしい
(dễ)、むずかしい (khó)、あたらしい (mới)、ふるい
(cũ)、いそがしい (bận rộn)…
Mời các bạn làm quen với tính từ い qua đoạn hội thoại
sau:
Click vào play để nghe online
A: みんなさん、りょうのせいかつは
どうですか。もうなれましたか、タワポンさん?
Đời sống ký túc xá của các bạn thế nào? Đã quen chưa?
Nào, Thawaphon?
B: はい、もうなれました
Dạ, đã quen rồi ạ
A: りょうのたべものは どうですか
Thức ăn của ký túc xá thế nào?
B: とてもおいしいです
Rất là ngon ạ
A: よるは なにをしますか
Buổi tối thì làm gì?
B: _____(a)______
*Phủ định của tính từ い sẽ như thế nào? Mời các bạn tiếp
どうですか
Không tiện lợi à? Bạn bè ở ký túc xá thì thế nào?
D: _____(d)______
A: そうですか、たいへんですね
Thế à. Mệt nhỉ!
*Thế tính từ bổ nghĩa cho danh từ thì sẽ như thế nào?
Mời các bạn nghe đoạn hội thoại sau sẽ rõ hơn về cách
sử dụng từ hỏi どんな+N
Click vào play để nghe online
A: カリナさん、あした なにをしますか
Karina, ngày mai làm gì vậy?
B: ともだちと おおさかじょうへいきます。
Đi đến thành Osaka với bạn
A: そうですか、わたしは せんしゅう いきました
Vậy à, tuần vừa rồi tôi đã đi rồi
B: どんなところですか
Nơi ra sao?
A: とても きれいなところですよ。そして しずかです
Là nơi rất đẹp và yên tĩnh
*Đối với tính từ い thì chỉ cần đặt trước danh từ là được.
Mời các bạn cùng luyện tập với đoạn hội thoại sau:
Click vào play để nghe online
A: ごめんください
Xin lỗi…có ai ở nhà không?
B:
あ、グプタさん、いらっしゃい。あついですね、つめたい
おちゃです。どうぞ
A, GupuTa, rất hân hạnh được anh đến thăm. Nóng nhỉ,
trà lạnh đấy…xin mời
A: いらっしゃいませ
Xin kính chào quý khách
B: そのかさを みせてください
Cho tôi xem cái dù đó
A: どれですか
Cái nào ạ?
B: そのしろいかさです
Cái dù màu trắng đó
A: はい、どうぞ
Vâng, xin mời…
B: いくらですか
Bao nhiêu vậy?
A: 2000えんです
2000yên
B: じゃ、これをください
Vậy thì, lấy cái này cho tôi
….きれいなくつですね
Giày đẹp nhỉ…
A: ええ、イタリアのです
Vâng, của Ý đó ạ
B: _____(i)______
A: _____(j)______
B: うん、いい、いいですね。これをください
Uhm…vừa, vừa nhỉ, cho tôi lấy cái này
。。。わ、_____(k)______
A: トンダ_____(l)______
B: あおいですね。しろいくるまは?
Màu xanh nhỉ, còn xe hơi màu trắng?
A: はい、こちらへどうぞ
Vâng, mời anh đi lối này