Chuyển động của vật rắn (dạng 1) - Pdf 17

Dạng 1: Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định
Câu 1: Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 94 rad/s. Tốc độ dài của
một điểm ở vành cánh quạt bằng:
A. 37,6 m/s B. 37,5 m/s C. 18,8 m/s D. 47 m/s
Câu 2: Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu quay tròn, A ngoài rìa, B ở cách tâm một nửa bán
kính. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.
ω
A
=
ω
B
;
γ
A
=
γ
B
B.
ω
A
>
ω
B
;
γ
A
>
γ
B
C.

v
2
C. ω = v. R D. ω =
v
R
Câu 4: Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140 rad/s phải mất 2 s.
Biết động cơ quay nhanh dần đều. Góc quay của bánh đà trong thời gian trên là:
A. 140 rad B. 70 rad C. 35 rad D. 35π rad
Câu 5: Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục. Lúc t = 0 có tốc độ góc 5 rad/s. Sau 5 s tốc
độ góc của nó tăng lên đến 7 rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là:
A. 0,2 rad/s² B. 0,4 rad/s² C. 2,4 rad/s² D. 0,8 rad/s²
Câu 6: Rôto của một động cơ quay đều, cứ mỗi phút quay được 300 vòng, trong 20 s rôto quay
được một góc bằng:
A. 200π rad B. 100π rad C. 150π rad D. 600π rad
Câu 7: Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính 80 m, quay với tốc độ
45 vòng/ phút. Tốc độ dài của một điểm nằm ở vành cánh quạt là:
A. 18,84 m/s B. 188,5 m/s C. 113 m/s D. 11304 m/s
Câu 8: Tại t = 0, một bánh xe đạp bắt đầu quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi. Sau 5
s nó quay được một góc 25 rad. Gia tốc góc và tốc độ góc của bánh xe tại thời điểm t = 5 s là:
A. 2 rad/s² ; 5 rad/s B. 4 rad/s² ; 20 rad/s
C. 2 rad/s² ; 10 rad/s D. 4 rad/s² ; 10 rad/s
Câu 9: Một vật rắn quay đều xung quanh một truc. Một điểm của vật cách trục quay một khoảng
R thì có:
A. Tốc độ góc tỷ lệ với R B. Tốc độ góc tỷ lệ nghịch với R
C. Tốc độ dài tỷ lệ với R D. Tốc độ dài tỷ lệ nghịch với R
Câu 10: Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn không đều:
A. Nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó
B. bằng gia tốc tiếp tuyến của nó
C. Lớn hơn gia tốc tiếp tuyến của nó
D. Có thể lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó

A. ω = 4 + 3t (rad/s) B. ω = 4 - 2t (rad/s)
C. ω = -2t + 2t² (rad/s D. ω = -2 - 3t² (rad/s)
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng
góc quay
B. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng
chiều quay
C. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều
chuyển động trên các quỹ đạo tròn
D. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều
chuyển động trong cùng một mặt phẳng
Câu 18: Chọn câu đúng: Trong chuyển động quay có vận tốc góc ω và gia tốc góc γ , chuyển
động quay nào sau đây là nhanh dần:
A. ω = 3 rad/s và γ = 0 B. ω = 3 rad/s và γ = -0,5 rad/s²
C. ω = -3 rad/s và γ = 0,5 rad/s² D. ω = -3 rad/s và γ = -0,5 rad/s²
Câu 19: Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút. Coi như các
kim quay đều. Tỷ số giữa gia tốc hướng tâm của đầu kim phút và đầu kim giờ là:
A. 92 B. 108 C. 192 D. 204
Câu 20: Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/ phút. Tốc độ
góc của bánh xe này là:
A. 120π rad/s B. 160π rad/s C. 180π rad/s D. 240π rad/s
Câu 21: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 2 s nó đạt vận tốc góc
bằng 10 rad/s. Góc mà bánh xe quay được trong thời gian đó là:
A. 2,5 rad B. 5 rad C. 10 rad D. 12,5 rad
Câu 22: Một bánh xe quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s²,
t
0
= 0 là lúc bánh xe bắt đầu
quay. Tại thời điểm t = 2 s, vận tốc góc của bánh xe là:
A. 4 rad/s B. 8 rad/s C. 9,6 rad/s D. 16 rad/s

Đáp án:
1C 6A 11B 16A 21C 26A
2A 7B 12C 17D 22B 27D
3A 8C 13B 18D 23B
4A 9C 14D 19C 24D
5B 10D 15B 20A 25A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status