Chuyển động của vật rắn (dạng 3) - Pdf 17

Dạng 3: Momen động lượng – Định luật bảo toàn momen động lượng
Câu 1: Một vật có momen quán tính 0,72 kg.m² quay đều 10 vòng trong 1,8 s. Momen động
lượng của vật có độ lớn là:
A. 4 kg.m²/s B. 8 kg.m²/s C. 13 kg.m²/s D.25 kg.m²/s
Câu 2: Hai đĩa tròn có momen quán tính
I
1

I
2
đang quay đồng trục và cùng chiều với
tốc độ
ω
1

ω
2
. Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau,
hệ quay với tốc độ góc ω có độ lớn xác định bằng công thức nào sau đây?
A. ω =
ωω
2
2
1
1
21
II
II
+
+
B. ω =


ωω
Câu 3: Một người đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm 2 quả tạ. Khi người ấy
dang tay theo phương ngang, ghế và người quay với tốc độ góc ω. Ma sát ở trục quay nhỏ
không đáng kể. Sau đó người ấy co tay lại kéo 2 quả tạ vào gần sát vai. Tốc độ mới của hệ
“người + ghế”:
A. Tăng lên B. Lúc đầu tăng, sau đó giảm dần bằng 0
C. Giảm đi D. Lúc đầu giảm, sau đó bằng 0
Câu 4: Một đĩa tròn đồng chất có bán kính R = 0,5 m, khối lượng m = 1 kg quay đều với vận
tốc góc ω = 6 rad/s quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm của đĩa. Tính momen động lượng
của đĩa đối với trục quay đó.
A. 1,5 kg.m²/s B. 0,125 kg.m²/s
C. 0,75 kg.m²/s D.0,375 kg.m²/s
Câu 5: Momen động lượng của một vật rắn:
A. Luôn luôn không đổi
B. Thay đổi khi có ngoại lực tác dụng
C. Thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng
D. Thay đổi hay không dưới tác dụng của momen ngoại lực thì còn phụ thuộc vào chiều
tác dụng của momen lực
Câu 6: Một vận động viên trượt băng nghệ thuật có thể tăng tốc độ quay từ 0,5 vòng/s đến 3
vòng/s. Nếu momen quán tính lúc đầu là 4,6 kg.m² thì lúc sau là:
A. 0,77 kg.m² B. 1,54 kg.m²
C. 0,70 kg.m² D. 27,6 kg.m²
Câu 7: Một thanh OA đồng chất, tiết diện đều, có khối lượng 1 kg. Thanh có thể quay quanh
1 trục cố định theo phương ngang đi qua đầu O và vuông góc với thanh. Đầu A của thanh
được treo bằng sợi dây có khối lượng không đáng kể. Bỏ qua ma sát ở trục quay. Lấy g = 10
m/s². Khi thanh ở trạng thái cân bằng theo phương ngang thì dây treo thẳng đứng, vậy lực
căng của dây là:
A. 20 N B. 10 N C. 5 N D. 1 N
Câu 8: Một bánh xe có momen quán tính là 0,4 kg.m² đang quay đều quanh 1 trục. Nếu động

30
kg.m²/s B. 5,83.
10
31
kg.m²/s
C. 6,28.
10
32
kg.m²/s D. 7,15.
10
33
kg.m²/s
Câu 14: Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1
có momen quán tính
I
1
đang quay với tốc độ
ω
0
, đĩa 2 có momen quán tính
I
2
ban đầu
đang đứng yên. Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1, sau một khoảng thời gian ngắn, 2 đĩa cùng quay
với tốc độ góc là:
A. ω =
I
I
2
1

tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác đụng của một momen lực không đổi M = 3
N.m. Sau 2 s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay, vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s. Momen quán tính của
đĩa là:
A. 3,60 kg.m² B. 0,25 kg.m² C. 7,50 kg.m² D.1,85 kg.m²
Câu 16: Một thanh đồng chất có chiều dài l = 75 cm, khối lượng m = 10 kg quay trong mặt
phẳng ngang xung quanh một trục thẳng đứng đi qua điểm giữa của thanh. Biết động năng của
thanh là 60 J. Tính momen động lượng của thanh.
Câu 17:
Đáp án:
1D 6A 11C
2B 7C 12B
3C? 8D 13D
4C 9A? 14D
5C 10B 15B


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status