ÔN TÂP VẬT LÍ CHỦ ĐỀ 1: CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH doc - Pdf 21


ÔN TÂP VẬT LÍ
CHỦ ĐỀ 1: CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

Câu 1.01: Phương trình toạ độ góc φ theo thời gian t nào sau đây mô tả chuyển động
quay nhanh dần đều của một chất điểm ngược chiều dương qui ước?
A. φ = 5 - 4t + t
2
(rad, s). B. φ = 5 + 4t - t
2
(rad, s).
C. φ = -5 + 4t + t
2
(rad, s). D. φ = -5 - 4t - t
2
(rad, s). *

Câu 1.02: Bánh xe quay nhanh dần đều theo một chiều dương qui ước với gia tốc góc
5(rad/s
2
), vận tốc góc, toạ độ góc ban đầu của một điểm M trên vành bánh xe là là
(rad/s) và 45
0
. Toạ độ góc của M vào thời điểm t là
A.
0 2
1
= 45 + 5t
2
 (độ, s). B.


Câu 1.05: Khi vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định? Tại một điểm M trên
vật rắn có
A. véc tơ gia tốc tiếp tuyến luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc và có độ lớn không đổi.*
B. véc tơ gia tốc pháp tuyến luôn hướng vào tâm quỹ đạo và đặc trưng cho biến đổi
phương véc tơ vận tốc.
C. vận tốc dài tỉ lệ thuận với thời gian.
D. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi M càng gần trục quay.
Câu 1.06: Những khẳng định nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động quay nhanh dần
đều của vật rắn quanh một trục cố định?
A. Góc quay là hàm số bậc hai theo thời gian.
B. Gia tốc góc là hằng số dương.
C. Trong quá trình quay thì tích số giữa gia tốc góc và vận tốc góc là hằng số dương.*
D. Vận tốc góc là hàm số bật nhất theo thời gian.

Câu 1.07: Chọn câu sai?
Đối với vật rắn quay không đều, một điểm M trên vật rắn có:
A. gia tốc hướng tâm đặc trưng cho biến đổi vận tốc về phương.
B. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi điểm M càng dời lại gần trục quay. *
C. gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho biến đổi vận tốc về độ lớn.
D. vận tốc dài biến đổi nhanh khi điểm M càng dời xa trục quay.

Câu 1.08: Cho đồ thị vận tốc góc theo thời gian của một
bánh xe như hình vẽ. Góc quay được của bánh xe trong cả
thời gian chuyển động là
A. 8 rad.
B. 10 rad.
C. 12 rad. *
D. 14 rad.


O

2

8

t(s)

6

ω(rad/s)
2

O

2

8

t(s)

6

A. quay chậm dần đều.
B. Quay nhanh dần đều.
C. quay đều.
D. quay biến đổi đều.*

Câu 1.14: Chọn phát biểu sai: Trong chuyển động của vật rắn quay quanh một trục cố
định thì mọi điểm của vật rắn

B. 100 rad.
C. 19 rad. *
D. 2 rad.

Câu 1.18: Chọn câu sai: Khi vật rắn quay quanh một trục thì
A. chuyển động quay của vật là chậm dần khi gia tốc góc âm.*
B. vật có thể quay nhanh dần với vận tốc góc âm.
C. gia tốc góc không đổi và khác không thì vật quay biến đổi đều.
D. vật quay theo chiều dương hay âm tuỳ theo dấu đại số của vận tốc góc.

Câu 1.19: Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định. Các điểm trên vật cách trục
quay các khoảng R khác nhau. Đại lượng nào sau đây tỉ lệ với R?
A. Chu kỳ quay.
B. Vận tốc góc.
C. Gia tốc góc.
D. Gia tốc hướng tâm. *

Câu 1.20: Kim giờ của một đồng hồ có chiều dài bằng
4
3
chiều dài kim phút. Tỉ số vận
tốc dài của điểm mút hai kim là
A.
4
3
. B.
9
1
.
C.

đổi đều quanh trục đối xứng của nó. Đồ thị vận
tốc góc theo thời gian cho ở hình bên. Số vòng
quay của đĩa trong trong cả quá trình là
A. 23,75vòng. * B.
27,35vòng.
C. 25,75vòng. D.
28,00vòng. t(s)
(vòng/s)

OABD

5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status