Đề cương ôn tập tiêng anh thi vao 10 tinh Bac Giang - Pdf 17

Giỏo viờn biờn son Nguyn Khc ip THCS Hng sn
Kiến thức trọng tâm ôn thi TUYểN SINH lớp 10 (phần 1)
I. Các thì cơ bản trong tiếng Anh
1. Thì hiện tại đơn giản.
a. Động từ TOBE
* Có 3 dạng : am, is , are.
* Cách chia động từ :
Chủ ngữ là I động từ Tobe chia là am , viết là I am = Im.
He, She, It, Danh từ số ít Tobe chia là is .
You, We, They, danh từ số nhiều Tobe chia là are.
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: S + am / is / are +
Thể phủ định : S + am not / isnt / arent +
Lu ý : I am not = I m not.
Thể nghi vấn : Are / Is + S + ?
Lu ý :
- Thể phủ định với động từ tobe ta dùng chính động từ tobe để phủ định
-Th nghi vn vi ng t tobe ta o tobe lờn trc ch ng
b. Động từ thờng.
Thể khẳng định : I, We, You, They, danh từ số nhiều + V(inf)
He, She, It, danh từ số ít + V-s / es .
Thể phủ định : I / We / You /They /danh từ số nhiều + dont + V(inf)
He / She / It / danh từ số ít + doesnt + V(inf)
Thể nghi vấn : Do + you / they / danh từ số nhiều + V(inf) ?
Yes, I/ we/ they do . ; No, I / we / they dont.
Does + he/ she / it / danh từ số ít + V(inf) ?
Yes, he / she / it + does . / No, he / she / it + doesnt.
Lu ý :
- Thể phủ định với động từ thờng ta dùng trợ động từ do và does để phủ định
-Th nghi vn vi ng t thng ta o do v does lờn trc ch ng
Do dùng cho ( I, We, You, They, danh từ số nhiều)

where is Ba?he is having a bath
3. Thì t ơng lai gần.
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: S + am / is / are + going to + V(inf) .
==================================================================

1
Lu ý: động từ Tobe đợc chia theo chủ ngữ.
Thể phủ định: S + am not / isnt / arent + going to + V(inf) .
Thể nghi vấn: Are / Is + S + going to + V(inf) ?
Yes, S + am / is / are. ; No, S + amnot / isnt / arent.
* Cách dùng: Diễn đạt hành động, sự việc sẽ xảy ra trong tơng lai mà có kế hoạch từ trớc.
* Các dấu hiệu nhận biết thì tơng lai gần.
- Tomorrow , tomorrow morning / afternoon / evening.
- Next week / month / year.
- Next + thứ trong tuần: Monday, Tuesday
- Next + mùa : next summer ,
4. Thì t ơng lai đơn giản.
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: S + will + V(inf) .
Thể phủ định: S + wont + V(inf) (wont = will not)
Thể nghi vấn: Will + S + V(inf) ?
Yes, S will. / No, S wont.
* Các dấu hiệu nhận biết thì tơng lai đơn giản.
- Tomorrow , tomorrow morning / afternoon / evening.
- Next week / month / year.
- Next + thứ trong tuần: Monday, Tuesday
- Next + mùa : next summer ,
-In + năm ở tơng lai in 2011.
5. Thì quá khứ đơn giản.

6. Thì hiện tại hoàn thành.
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: I / You / We / They / danh từ số nhiều + have + VpII
He / She / It / danh từ số ít + has + VpII .
Lu ý: VpII là quá khứ phân từ. Có quy tắc thêm ed , bất quy tắc tra cột 3 bảng động từ bất quy tắc.
Thể phủ định: I / You / We / They / danh từ số nhiều + havent + VpII
He / She / It / danh từ số ít + hasnt + VpII .
Thể nghi vấn: Have + you / they / danh từ số nhiều + VpII . ?
Yes, I / we / they have. ; No, I / we / they + havent.
Has + he / she / it / danh từ số ít + VpII ?
Yes, he / she / it + has. ; No, he / she / it + hasnt.
Lu ý :
- Thể phủ định với hiện tại hoàn thành ta dùng trợ động từ have và has để phủ định
-Th nghi vn vi ng t thng ta o have v has lờn trc ch ng
==================================================================

2
I / You / We / They / danh từ số nhiều + have
He / She / It / danh từ số ít + has
* Cách dùng:
a. Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại thờng dùng với since, for.
VD: They have lived here for ten years.
Lan has learned English since she was six years old.
Lu ý : For + khoảng thời gian / Since + mốc thời gian. VD:
Since For
8 oclock Chrismas Two hours A week
Monday Lunchtime Ten minutes Five years
May 12
th
S + V (s.past) A long time Ages


Dấu hiệu nghĩa Dạng vị trí
since
Từ,từ khi
KĐ,PĐ,NV
Trớc mốc thời gian
For
đợc,khoảng
KĐ,PĐ,NV
Trớc khoảng thời gian
Already
Rồi,đã rồi

Cuối câu hoặc trớc PII
yet
Cha,vẫn cha
Pđ,nv
Cuối câu
never
Cha từng,cha bao giờ
Kđ,nv
Trớc PII
ever
đã từng
Kđ,nv
Trớc PII
before
Trớc đây,trớc đó
KĐ,PĐ,NV
Cuôi câu

While + S + was / were + V-ing, S + V qk (khi while đng đầu câu)
S + V qk +While + S + was / were + V-ing. (khi while đng giữa câu)
VD: When Tom arived, we were having dinner.
While I was having a shower, the phone rang.
c. Diễn tả 2 hành động cùng song song xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
While+ S + was / were + V-ing , S + was / were + V-ing (khi while đng đầu câu)
S + was / were + V-ing while +S + was / were + V-ing (khi while đng giữa câu)
VD: While I was reading a newspapaer, Lan was doing her homework.
They were playing soccer while we were playing table tennis.
* Các dấu hiệu nhận biế t
+ At + giờ cụ thể trong quá khứ ( at 10 oclock last night )
+ At this time + dấu hiệu trong quá khứ ( at this time yesterday )
+ While ( trong khi ): While + S1 + was / were + V(ing) , S2 + was/were + V(ing)
+ When (khi , thì ) When + S1 + V(past) , S2 + was/were + V(ing)
hoặc S1+ was/were + V(ing) when S2 + V(past)
II/Các quy tắc :
2.1 . Quy tắc thêm s,es
+ Nếu S là ngôi thứ 3 số ít thì động từ đợc chia bằng cách thêm s , es
+ Những động từ có chữ cái cuối cùng là : __sh , __ch , __o , __ss ,_ x thì thêm es
+ have chuyển thành has
+ Động từ có chữ cái cuối cùng là y,trớc y là một phụ âm thì chuyển y thành i và thêm es
Vd : study > studies
2.2. Quy tắc thêm ing :
+ Thông thờng ta chỉ việc thêm đuôi ing sau động từ
+ Nếu động từ có chữ cái cuối cùng là e , ta bỏ e rồi thêm ing
live - living
+ Nếu động từ có chữ cái cuối cùng là 1 phụ âm , trớc phụ âm đó là 1 nguyên âm thì ta gấp đôi phụ âm đó
nên rồi thêm ing (trừ phụ âm Y)
VD: swim swimming , run - running
Ta có 5 nguyên âm:u,e,o,a,i

- Have to ; has to ; had to: phải (làm gì đó do yều cầu khách quan)
==================================================================

4
- Must : phải ( bản thân phải làm điều đó )
- Should ; had better ; ought to : nên
- Will ; shall ; would : sẽ
Sau ĐTKT là động từ ở dạng nguyên thể ( be ; V(inf) )
Kiến thức trọng tâm ôn thi TUYểN SINH lớp 10 (phần 2)
II. Các cấu trúc khác trong chơng trình tiếng Anh lớp 9.
1. Câu mong ớc: * Mong ớc ở hiện tại:
S (1) + wish / wishes + S (2) + V(qk)
* Mong ớc trong tơng lai:
S(1) + wish / wishes + S (2) + would / could + V(inf)
* Mong ớc trong quá khứ:
S (1) + wish / wishes + S (2) + had+ V (pII) .
+ Chú ý : Động từ tobe were đợc dùng với tất cả các ngôi (I ,you ,we ,they, he ,she ,it)
II. Một số tr ờng hợp khác (Th ờng đ ợc sử dụng trong dạng viết lại câu ):
Dạng Câu cho sẵn có dạng :
Câu viết lại với wish
1 S + am / is / are + .
S + wish(es) + S + were not +
2 S + am / is / are + not
S + wish(es) + S + were + .
3 S + V(s/es)
S + wish(es) + S + didnt + V(inf) .
4 S + dont / doesnt + V(inf)
S + wish(es) + S + V(past) .
5 S + can + V(inf)
S + wish(es) + S + couldnt + V(inf)

note: Tobe dựng Were cho tt c cỏc ngụi
3. Chỳ ý
:
Unless = ifnot ( nu khụng ) sau unless ng t luụn chia th khng nh
Eg: Unless it rains, we will go to the movie.
( If it does not rain , we will go to the movies)
Dạng bị động
I. Khái niệm :
ĐTNX (chủ ngữ) TÂN NGữ
I me
We us
You you
They them
He him
She her
it it
* Các trờng hợp khác S và O đợc giữ nguyên
- Động từ tobe của các thì :
Thì tobe
Hiện tại thờng+ Hiện tại tiếp diễn Am , is , are
Tơng lai thờng Will be
Quá khứ thờng + Quá khứ tiếp diễn Was , were
Hiện tại hoàn thành Have been , has been
Quá khứ hoàn thành Had been
==================================================================

5
Cấu trúc chung:
Active: S + V + O
Passive: S + BE + VpII +( by +O)

Ex: I had him repair my bicyle yesterday.
=> I had my bicyle repaired yesterday
Câu gián tiếp:
. Cỏc thay i trng t khụng gian v thi gian:
Trc tip Giỏn tip
This
That
These
Here
Now
Today
Ago
Tomorrow
The day after tomorrow
Yesterday
The day before yesterday
Next week
Last week
Last year
That
That
Those
There
Then
That day
Before
The next day / the following day
In two days time / two days after
The day before / the previous day
Two day before

Enjoy Suggest
Stop Mind
Admit Miss
Consider Finish
Imagine Deny
Practice Avoid
Regret Keep
Spend Cant stand
Find smell
1.3 Đứng sau giới từ sau :
- Nếu động từ đứng sau giới từ thì thờng đợc chia ở dạng V(ing)
* Cấu trúc :
S + tobe(chia) + + V(ing)
Good at
Interested in
Excited about
Fed up with
Instead of
Tired of
Pround of
* Cấu trúc :
S + + V(ing)
Look forward to
Suceed in
Insit on
Think of / about
Dream of
Apologise for
Get used to
* Cấu trúc :

- ĐTKT gồm : can , could , may , might , must , should , would , have to
2.2 Sau một số động từ :
* Cấu trúc :
S + V(chia) + O + V(inf)
Help
Let
Make
See
Feel
Hear
Taste
Notice
2.3 Trong các cấu trúc sau :
- Lets + V(inf)
- Why dont we + V ?
- S + would rather + V + than V : thà làm việc này hơn làm việc kia
- in order to + V
- so as to + V
- S + would rather (not) + V
- S + had better ( not ) + V
- Dont + V !
3. Động từ nguyên thể có to :
- Động từ nguyên thể có to khi :
3.1 Đứng đầu câu để chỉ mục đích :
To V ,
Vd : To become a good students , I must try my best
3.2 Đứng sau một số động từ :
* Cấu trúc :
S + V(chia) + to + V
Agree prefer

- S + see(chia) + O + V(inf) : nhìn , chứng kiến ai đó làm gì từ đàu đến cuối
- S + see(chia) + O + V(ing) : nhìn thấy ai đó đang làm (dở dang )việc gì đó
- một số động từ sau cũng đợc dùng tơng tự : watch , listen , hear .Riêng smell và find thì chỉ dùng V(ing)
4.4 try :
- S + try(chia) + V(ing) : thử làm gì đó
- S + try(chia) + to + V(inf) : cố gắng làm gì đó
4.5 need :
- S + need(chia) + to + V(inf) : Ai đó cần phải làm việc gì
==================================================================

8
- S + need(chia) + V(ing) : ai đó , cái gì đó cần đợc làm gì đó ( mang nghĩa bị động )
4.6 afraid :
- S + tobe(chia) + afraid to + V(inf) : Ai đó sợ làm việc gì đó
- S + tobe(chia) + afraid of + V(ing) :Ai đó e / sợ điều gì đó sẽ xảy ra
4.7 stop :
- S + stop(chia) + V(ing) : dừng làm việc gì đó
- S + stop(chia) + to + V(inf) : dừng làm việc này lại để làm việc khác
PREPOSITION
1. Gii t ch thi gian: at, on , in , from to, for, by, after, between, till, until .
a. At + mt thi im c th.
VD: at night/ three oclock in the afternoon
b. In + thỏng / nm / mựa
VD: In 1978 / June / summer
In + the morning / afternoon / evening
c. On + ngy trong tun / ngy thỏng nm.
VD : on Monday / January 4
th
, 2007
d. From to : t n

1. Adjective + about:
Worried about: lo lng
Nervous about: lo lng
Excited about: hi hp
Annoyed about: Phin toỏi
Angry about : gin v vic gỡ
2. Adjective + of:
Afraid of: s , e ngi Full of: y nhng
==================================================================

9
Scared of:sợ hãi
Fond of: thích
Tired of: chán
Proud of: tự hào
Ashamed of: hổ thẹn
Short of: cạn kiệt
Capable / incapable of: có khả năng/ không có khả năng
Aware / conscious of: ý thức về
Confident of: tin tưởng
3. Adjective + at:
- Good / bad/ excellent/ clever at (= giỏi / tốt / xuất sắc/ khéo léo về…)
- surprised/ astonished/ amazed/ shocked at (or by): kinh ngạc
- skilful at: có kỹ năng về
4. Adjective + for:
- late for: muộn
- dangerous for: nguy hiểm
- famous for / well-known for: nổi tiếng
- suitable for: phù hợp
- sorry for: xin lỗi

IV. VERB + PREPOSITION
1. VERBS + FOR:
- Look for: tìm kiếm
- Thank for: cảm ơn
- pay for: trả tiền
- wait for: đợi
2. verbs + to:
- Belong to: thuộc về
- listen to: nghe
- happen to: xảy ra với
- write to: viết
Speak to: nói
- prefer to: thích hơn
- complain to sb about st: phàn nàn
- talk to: nói
==================================================================

10
3. verbs + on:
Depend on: l thuc vo / Rely on: tin cy / Live on: sng nh vo
4. verbs + at:
- look at: /- glance at: lic nhỡn vo / - smile at: cui / - laugh at;cui / - Shout at: la li
- Point at: cha /- aim: nhm
5. Verbs + of:
Consist of : bao gm
- die of/ from: cht vỡ
- approve of: tỏn thnh
- admire sb of st: khõm phc ai
Complain to sb of / about st: phn nn
- think of/ about: ngh

b. So là liên từ chỉ kết quả : vì thế, vì vậy, bởi thế, bởi vậy, bởi thế cho nên. Mệnh đề bắt đầu bằng so là mệnh đề
trạng ngữ chỉ kết quả
5. Although, though, eventhough và however.
S + V although / though / even though + S + V
Although / though / even though S + V , S + V .
b. However: tuy nhiên, tuy vậy đợc dùng chỉ sự tơng phản giữa 2 mệnh đề, đợc tách ra bằng dấu phẩy đứng ở đầu
hoặc cuối câu.
6. Đại từ quan hệ: thay thế cho danh từ, đại từ hoặc ngữ danh từ đi trớc và làm chủ ngữ, tân ngữ, hay đại từ sở hữu
trong câu.
c. Quy tắc chung:
Chức năng Ngời Vật
Chủ ngữ Who Which
Tân ngữ Whom Which
Đại từ sở hữu Whose Whose
Kiến thức trọng tâm ôn thi TUYểN SINH lớp 10 (phần 3/)
1. Cách dùng Used to , Be used
a. Used to Infinitve : diễn đạt thói quen trong quá khứ mà ở hiện tại không còn nữa.
Thể khẳng định: S + used to Infinitive .
Thể phủ định: S + didnt use to Infinitive
Thể nghi vấn: Did + S + use to Infinitive ?
b. Be used to + V-ing : diễn đạt đã quen làm gì ở hiện tại mà trong quá khứ cha từng làm.
Lu ý : Be used to có thể dùng ở tất cả các thì của BE ở hình thức thích hợp.
VD: Im used to getting up early because I have to go to school in the morning this year.
2. Mệnh đề kết quả, too to / enough to.
a. Mệnh đề kết quả: so that / such that để nhấn mạnh mức độ và kết quả của một sự việc.
S + V + so + adj / adv + that + S + V
S + V + such + ( a / an ) adj + N + that + S + V
==================================================================

11

- S + have / has + V(3,ed) , havent / hasnt + S ?
- S + havent / hasnt + V(3,ed) , have / has + S ?
Dạng so sánh
1.2. Cấp độ so sánh :
- So sánh hơn với tính từ ngắn và tính từ dài
- So sánh hơn nhất với tính từ ngắn và tính từ dài
a. Dạng so sánh của tính từ ngắn :
* So sánh hơn : S1 + tobe + adj (ER) + than + S2
* So sánh hơn nhất : S + tobe + THE + adj(EST) + (N)
b. Dạng so sánh của tính từ dài :
* So sánh hơn : S1 + tobe + MORE + adj + than + S2
* So sánh hơn nhất : S + tobe + THE MOST + adj + (N)
1.3. Một số qui tắc thêm ER và EST sau tính từ :
- Với tính từ, trạng từ ngắn, khi có tận cùng là 1 phụ âm đứng trớc duy nhất 1 nguyên âm thì phải gấp đôi
phụ âm cuối rồi mới thêm ER / EST, ngoại trừ kết thúc bằng từ W.
Eg: fat fatter, big bigger
New newer, few fewer
- Tính từ có chữ cái cuối cùng là Y chuyển Y thành i rồi thêm ER / EST
1.4 Tính từ so sánh bất qui tắc (irregular form)
Adj So sánh hơn So sánh hơn nhất
Good : tốt better Best
Bad : tồi , xấu , kém worse Worst
Old : cũ , già Older/ elder Oldest/ eldest
Far : xa Farther/ further Farthest/ furthest
Much/many : nhiều More most
Little : ít less Least
==================================================================

12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status