De cuong on tap tieng anh 12 - Pdf 17

ĐỀ DẪN ÔN TẬP TIẾNG ANH 12
Chuyên đề 1- Động từ (verbs)
1. CÁC THÌ CƠ BẢN ( VERB TENSES )
Thì Cách chia Cách dùng Ví dụ
1.Present
simple tense
S + am / is / are
S + am not / isn’t / aren’t
Am/ Is / Are + S ?
S + have /has
S + haven’t / hasn’t
Have / Has + S ?
S + V / V
s
/ V
es
S + don’t / doesn’t V
Do / Does + S + V
- Sự việc xảy ra đều
đặn, thường xuyên
( thường có always,
often, usually,
sometimes,seldom,
rarely, once a week ,
everyday…
- Chỉ một sự thật hiển
nhiên.
- p dụng với một số
động từ không tiếp
diễn ( think =believe,
know, see, want,

mắt ( không nhất thiết
lúc nói ). Thường có :
today, this week, …
- Chỉ hành động đã sắp
xếp để làm trong tương
lai. ( So sánh với Be
going to diễn tả môït dự
đònh chưa sắp xếp để
làm)
- Nam is talking over the phone
at the moment.
- It is raining hard these days.
- Don’t take this book. My
mother is reading it.
- You aren’t leaving for Hanoi
next month , are you ?
1
3. Present
perfect
S + have / has + V
3
/ V
ed
S+ haven’t / hasn’t +V
3
/V
ed
Have / Has + S + V
3
/ V

- Was / Were + S ?
- S + V
ed
/ V
2
- S+ didn’t V
- Did + S + V ?
- Hành động đã xảy ra
và kết thúc trong quá
khứ biết rõ thời gian .
Có yesterday, two
hours ago, last night,
last week, in 1978.
- Chuỗi hành động quá
khứ xảy ra liên tiếp
nhau (Khi tường thuật
lại những việc đã xảy
ra)
- The Olympics Sydney ended
on October 1
st
, 2000.
- Where were you last night ?
- I saw her yesterday : She
stopped her car in front of the
house, she got out of the car,
came to the door, opened it,
entered the house…
5. Past
progressive

- While we were watching the
lions, we saw him.
2
ngang.
6. Past
perfect
- S + had + V
ed
/ V
3
- S + hadn’t + V
ed
/V
3
- Had + S + v
ed
/ v
3
?
- Hành động xảy ra
trước một thời điểm
quá khứ hay trước một
hành động quá khứ
khác . Có Before,
after.
Before + hành động xảy
ra sau ( ở thì quá khứ
đơn)
After + hành động xảy ra
trước ( ở thì quá khứ hoàn

weekend ?
- Will he come to our party
tomorrow ?
- If he comes, I shall let you
know.
- I think you will pass the next
examination.
- Would you like to come to our
party ? Yes, I will come.
8. Present
perfect
progessive
S + have / has been +
V-ing
S + haven't / hasn't been +
V-ing
Have / Has + S + been
+ V-ing ?
- Một hành động kéo
dài liên tục từ quá
khứ đến hiện tại và
còn tiếp diễn ( thường
dùng với since…. và
for…now )
- I have been waiting for an
hour and he still hasn't turned
up.
- It has been raining since early
morning now.
Những động từ không được dùng ở thì HTTD:

He enjoys reading picture-books.
My father gave up smoking two years ago.
I suggest holding anothermeeting next week.
- Được dùng làm chủ ngữ, tân ngữ của động từ trong câu.
EX : Swimming is a good exercise.
Do you mind doing homework ?
B- TO –INFINITIVE :
- Một số động từ thường có động từ nguyên mẫu có TO đi sau :
Agree, arrange, expect, decide, forget, hope, need, promise, remember, want, wish, would
like…
EX : They agreed to help us.
He promised not to be late.
Remember to lock the door when you go out.
- Một số động từ được dùng với cấu trúc : S + V + O + TO –INFINITIVE
Advise, ask, get, tell, request, want , invite, teach, …
EX : She advised me to wait until tomorrow.
They forced him to tell them the truth.
I want you to be happy.
- Một số tính từ có nguyên mẫu có TO đi sau: glad, happy, ready, eager, anxious, pleased,
delighted, easy, hard, difficult, interesting …
EX : We are happy to see you.
They are ready to go now.
- Được dùng trong các ngữ chỉ mục đích :
4
EX : He came to the library to read books.
I went to the store to buy some food.
1. Sau begin, start, continue, prefer, love, hate, attempt ta có thể dùng V-ing hoặc to-V, nghóa của nó
không đổi.
EX : He continues to work / working in his old company.
2. Sau những động từ : remember, forget, regret ta có thể dùng V-ing hoặc to-V, nghóa của nó thay đổi.

3. Dạng bị động (Passive Voice)
Structure :
Active: S + V + Obj.

Passive: S + Be + Vpp +( by Obj)
• S + Be (am, is, are, was, were) + V pp ( by Obj.)
• S + Be (am, is, are, was, were) + Being + Vpp (by Obj.
• S + have/ has +been + Vpp ( by Obj.)
5
• S + had been + Vpp ( by Obj.)
• S + will/ shall + Be + Vpp.( by Obj.)
• S + Be( am, is, are) + going to + Be + Vpp.(by Obj).
• S + will/ shall + have been Vpp.( by Obj.)
Modal verbs:
 S +can/ may/ must/ ought to/ should/ could +Be + Vpp.
 S + modal verbs + have been + Vpp ( d¹ng hoµn thµnh)
Chú ý:+ Ta cã thĨ bá: by me, by him, by her, by it, by us, by you, by them, by someone, by people trong c©u
bÞ ®éng nÕu kh«ng mn nªu râ t¸c nh©n hc thÊy kh«ng quan träng.
+ NÕu c©u chđ ®éng cã c¸c tr¹ng tõ( ng÷) chØ n¬i chèn th× ®Ỉt chóng tríc “by + t©n ng÷ bÞ ®éng”.
eg. The police found him in the forest
_He was found in the forest by the police.
+ NÕu c©u chđ ®éng cã c¸c tr¹ng tõ( ng÷) chØ thêi gian th× ®Ỉt chóng sau “ by + t©n ng÷ bÞ ®éng”
eg. They are going to buy a car tomorrow.
A car is going to be bought by them tomorow.
+ NÕu t©n ng÷ trong c©u bÞ ®éng chØ sù vËt, sù viƯc th× ta dïng giíi tõ ‘with’ thay ‘by’ tríc t©n
ng÷ Êy.
eg. The bottle is filled with ink./ The bowl is fill with sugar.
+ NÕu ®éng tõ chđ ®éng cã hai t©n ng÷ th× mét trong hai t©n ng÷ cã thĨ dïng lµm chđ ng÷ trong
c©u bÞ ®éng ( nhng chđ ng÷ vỊ ngêi ®ỵc sư dơng nhiỊu h¬n)
eg. I am writing her a letter. She is being written a letter.

- Engineers are key figures in our life.
ii) Các danh từ khác nhau kết hợp bằng AND:
- Scientists and engineers are very important.
iii) Từ đònh lượng + N mang nghóa số nhiều:
- Most of the students here work very hard.
- Some books I read last week are written by a famous writer.
iv) Danh từ luôn ở dạng số nhiều:
people, police, cattle, poultry, military, goods, clothes, scissors, glasses,…
- The police have arrested the robbers.
- Sun glasses are used to protect your eyes from the sunlight.
* Chú ý: A pair of scissors is helpful in this case.
v) The + Adj chỉ danh từ số nhiều:
the rich/poor, the young/old/elderly, the homeless, the handicapped, the blind/deaf/mute, the
English/Chinese/Vietnamese,…
- The poor have many problems.
c- Những trường hợp cần lưu ý:
i) Khi các chủ từ được nối với nhau bởi as well as, with, along with hoặc together with, động từ sẽ hoà
hợp với chủ từ thứ nhất.
- The students, as well as their teacher, have not come yet.
- The teacher, as well as his students, has not come yet.
ii) Khi các chủ từ được nối với nhau bởi either … or, neither … nor, hoặc not only … but also động từ sẽ
hoà hợp với chủ từ gần nhất.
- Neither she nor her friends have arrived.
- Not only the dogs but also the cat is mine.
iii) A number of + N số nhiều – động từ số nhiều, The number of + N số nhiều – động từ số ít:
- A number of applicants have been interviewed. (Nhiều)
- The number of days in a week is seven. (Số lượng)
iv) Chủ từ là danh từ tập hợp:
family, class, crowd, group, club, association, company, team, …
+ Xem như MỘT ĐƠN VỊ - động từ số ít:


Loại 3: động từ không đi với bổ ngữ trực tiếp- đây là nội động từ. Ta không đợc tách rời hai phần của cụm
động từ. Công thức:
V + Adverb
Vd: break down , break up, get away, get by, go down, hold on, pass away, pass out, set off/ set out, stand
out, take off
Loi 4: động từ bao gồm cả trạng từ và giới từ. Chúng luôn cần một bổ ngữ trực tiếp. Ta không đợc tách
rời các phần của cụm động từ này. . Công thức:
V + Adverb + preposition +O
Vd:catch up with, come up against, come up with, face up to, fall in with, get along/on with, get out of,
look up to, make up for, put up with, run out of, stand up for, stand up to
BNG CM NG T THễNG DNG
accuse of t cỏo hear from nghe tin
apply for np n xin vic keep on tip tc
belong to thuc v knock down h gc, phỏ hu
blame for quy trỏch nhim lay off cho ngh vic
break down h, hng live on sng da vo
bring up nu ụi nng look down on coi th ng
call off hu b look forward to trụng i
call on ving thm look up to kớnh trng
carry on tip tc, tin hnh object to phn i
carry out thc hin pay off chi tr ( s tin ln)
catch up with ui , theo kp pull down phỏ b
come about xy ra put in for tham gia
come across tỡnh c gp put off hoón li
come out l ra, tr nờn rừ rng put through to ni dõy (in thoi)
come over ghộ thm put up xõy dng
come up xy ra, xut hin put up with chu ng
come up against ng u run across/into tỡnh c gp
come up to ỏp ng c run out of cn, ht

You can borrow his car now.
The road can’t be blocked now.
He could swim very well when he was young.
Could I smoke in here ?
We could go with him now.
If I had more money, I could buy a car.
MAY
MIGHT
Cho phép ( permission )
Khả năng thực tế (possibility)
Cho phép ( permission )
Khả năng thực tế (possibility)
You may borrow my car if you like.
The road may be blocked now.
Might I dance with you ?
WILL Khả năng xảy ra trong tương lai
Đưa ra lời đđề nghị
Đưa ra lời hứa
Đưa ra một dự đoán trong tương lai
Đưa ra một quyết định ngay lúc nói
MUST
MUSTN’T
Diễn tả sự bắt buộc
Diễn tả sự ngăn cấm
You must do everything while we are away.
You must not smoke in this room.
NEED
NEEDN’T
Diễn tả sự cần thiết
Diễn tả hành động không cần thiết

clothes, scissors, spectacles, shorts, pants, jeans, trousers, pyjamas, binoculars, belongings, …
Danh từ số ít và số nhiều có hình thức giống nhau: sheep, deer, aircraft, craft, fish, …
Danh từ luôn mang nghóa số nhiều: police, cattle, people, …
Danh từ có hình thức số nhiều nhưng mang nghóa số ít: news, mathematics, the United States, …
2) Danh từ không đếm được:
Là những thứ ta không thể đếm được trực tiếp (một, hai, ba, …) như milk, water, rice, sugar,
butter, salt, bread, news, information, advice, luggage, health, knowledge, equipment, iron, paper,
glass, … (one milk, two milk)
* Chú ý:
- Không có hình thức số nhiều (s/es)
- Không dùng với a/an/one/two…
- Có thể đi với từ chỉ dơn vò đònh lượng + of:
a bottle of milk, two litters of water, a loaf of bread, three sheets of paper,four pieces of chalk,
a bar of chocolate, a gallon of petrol, …
3) Danh từ vừa đếm được vừa không đếm được:
Một số danh từ trong trường hợp này là đếm được nhưng trong trường hợp khác lại không đếm được.
Đếm được Không đếm được
a glass (một cái li) glass (thủy tinh)
two papers (hai tờ báo) paper (giấy)
three coffees (ba tách cà phê) coffee (cà phê)
two sugars (hai muỗng đương) sugar (đường)
* v ị trí c ủ a danh t ừ Adj + N; S ; Prep + N; V + N=Obj ; article + N.
1. Mét sè danh tõ ®ỵc thµnh lËp b»ng c¸ch thªm c¸c hËu tè vµo sau ®éng tõ:
a. V + tion: pollution, attraction, invention
b. V + ment: enjoyment, development, movement, treatment, employment
c. V + er, or, ant, ist = Njob / person: teacher, visitor, assistant, typist
d. V + ing: teaching, swimming
10
e. V + age: usage, drainage
2. Mét sè danh tõ ®ỵc thµnh lËp b»ng c¸ch thªm c¸c hËu tè vµo sau danh tõ:

Ex: Your story is very interesting.
3) Trật tự của các tính từ trước danh từ:
Ý kiến - sự thật- Kích thước -Tuổi -Hình dạng -Màu sắc - Quốc tòch /nơi chốn-Chất liệu
nice,good, bad,ugly,beautiful big,small,tall, old, young, fat, thin, round, white, black,Vietnamese,
English,French, wooden, golden
Ex: A beautiful tall thin Vietnamese girl is standing over there.
4) Tính từ dùng như danh từ: THE + ADJ > NOUN
the poor, the rich, the blind, the deaf, the old, the handicapped, the sick, the strong, the weak, the
hungry, the disadvantaged, the unemployed, the disabled, the living, the dead, the young, the middle-
aged
Ex: The rich should help the poor.
5) Phân từ dùng như tính từ:
Tính từ tận cùng bằng
11
–ING –ED –ING –ED
amazing amazed exciting excited
amusing amused frightening frightened
boring bored interesting interested
confusing confused pleasing pleased
depressing depressed relaxing relaxed
deserving deserved satisfying satisfied
disappointing disappointed shocking shocked
distinguishing distinguished surprising surprised
encouraging encouraged tiring tired
Hình thức hiện tại phân từ (-ING):
Diễn tả nhận thức của người nói về người/việc gì đó.
Ex: That film is interesting. (Bộ phim đó hay.)
(Người xem nhận thấy bộ phim hay.)
He is boring. He always talks about the same things.
(Hắn ta chán thật. Hắn luôn bàn về những thứ giống nhau.)

I- So sánh bằng:
1) Câu khẳng đònh: as + adj/adv + as (bằng/như)
12
Ex: I’m as tall as Tom.
(Tôi cao bằng Tom.)
John works as hard as his father.
(John làm việc chăm chỉ như cha của anh ấy.)
2) Câu phủ đònh: not as/so + adj/adv + as (không bằng/như)
Ex: This watch is not as/so expensive as mine. (= my watch)
(Đồng hồ này không đắt như của tôi.)
She doesn’t sing as/so well as her sister.
(Cô ấy hát không hay bằng chò cô ấy.)
* LƯU Ý:
- Khi so sánh danh từ với nghóa giống/bằng hay không giống/không bằng, ta
có thể dùng cấu trúc:
(not) + the same + (noun) + as
Ex: He is the same age as I am.
(Anh ta bằng tuổi tôi.)
Ann’s salary isn’t the same as Jane’s.
(Lương của Ann không bằng lương của Jane.)
- Có thể dùng less + adj/adv + than (kém … hơn) thay cho not as/so +
adj/adv + as
Ex: This watch is less expensive than mine.
She sings less well than her sister.
- Khi nói gấp bao nhiêu lần, ta dùng cấu trúc … times as + adj/adv + as.
Ex: Their house is three times as big as ours.
(Nhà của họ lớn gấp ba lần nhà chúng ta.)
II- So sánh hơn:
1) Tính từ/trạng từ ngắn: adj/adv + ER + than
Tính từ/trạng từ ngắn là từ có một vần hay hai vần tận cùng bằng “y”.

- little less the least
- far farther the farthest(vỊ kho¶ng c¸ch)
further the furthest( vỊ thêi gian)
- near nearer the nearest(vỊ kho¶ng c¸ch)
the next( vỊ thø tù)
- late later the latest( vỊ thêi gian)
the last( vỊ thø tù)
- old older the oldest( vỊ ti t¸c)
elder the eldest( vỊ cÊp bËc h¬n lµ ti t¸c)
IV- Các dạng so sánh khác:
1) Càng ngày càng …
- Tính từ/trạng từ ngắn: adj/adv + ER and adj/adv + ER
Ex: Betty is younger and younger.
(Betty càng ngày càng trẻ.)
He runs faster and faster.
(Anh ta chạy càng ngày càng nhanh.)
- Tính từ/trạng từ dài: more and more + adj/adv
Ex: My wife is more and more beautiful.
(Vợ của tôi càng ngày càng đẹp.)
They work more and more carefully.
(Họ làm việc càng ngày càng cẩn thận.)
2) Càng … càng …
- The more + S + V, the more + S + V
Ex: The more I know him, the more I like him.
(Càng biết anh ấy, tôi càng thích anh ấy.)
- The + SS hơn + S + V, the + SS hơn + S + V
Ex: The older he gets, the weaker he is.
(Ông ta càng già càng yếu.)
The more beautiful she is, the more miserable her parents are.
(Cô ta càng đẹp thì cha mẹ cô ta càng khổ.)

+Giữa câu: Trước động từ thường:
Ex: They often play football after class.
- Sau động từ TO BE, trợ động từ hoặc động từ khiếm khuyết:
Ex: Our teacher is still sick.
She doesn’t often go with him.
He can seldom find time for reading.
+ Cuối câu:
Ex: You sang that song well.
4) Trật tự của các trạng từ:
Trật tự của các trạng từ trong câu thường như sau:
Nơi chốn Mức độ Thể cách Thường xuyênThời gian
He walked to the church very slowly twice last Sunday.
* Chú ý:
Trật tự trên có thể thay đổi tuỳ vào mục đích nhấn mạnh của người nói/viết.
5) Chức năng cơ bản của trạng từ:
Bổ nghóa cho Ví dụ
1) Động từ : They danced beautifully.
2) Tính từ : She is very lovely.
3) Trạng từ khác : He studied extremely hard.
4) Cả câu : Fortunately, he was not injured in that accident.
15
Chuyên đề 5 - Giới từ:
1) Phân loại giới từ:
1.1 Giới từ chỉ nơi chốn: IN, ON, AT
a) IN (trong): được dùng
- Chỉ một người hoặc vật ở trong một nơi nào đó.
in a box / room / building / park / garden / bag / pocket / kitchen / cinema /restaurant / book /
lesson / newspaper / picture / pool / sea / river/ water / sky /world / queue / row / line …
Ex: My mother is cooking in the kitchen.
- Với phương tiện xe hơi, taxi hoặc đường phố.

c) AT (ở): được dùng
- Để diễn tả một vò trí được xác đònh trong không gian hoặc số nhà.
at the door / bus stop / traffic lights / party / meeting / desk …
at 69 Tran Hung Dao Street
16
Ex: Someone is standing at the door.
She lives at 69 Tran Hung Dao Street.
- Để tạo thành cụm từ chỉ nơi chốn.
at home / school / college / university / work …
at the top/bottom of (the page …)
at the end of (the street …)
at the front/back of (the line …)
at/on the corner of the street
Ex: Peter’s house is at the end of the street.
The garden is at the back of the building.
1.2 Giới từ chỉ thời gian: IN, ON, AT
a) IN: được dùng
- Để chỉ buổi trong ngày nói chung, tháng, năm, mùa, thập niên, thế kỷ,
thiên niên kỷ.
in the morning / afternoon / evening
in February, in 1999
in (the) spring / summer / autumn / winter
in the 1990s, in the 21st century, in the 3rd millennium
- Trong một số cụm từ để chỉ một khoảng thời gian trong tương lai.
in a few minutes, in an hour, in a day / week / month …
Ex: Daisy has gone away. She’ll be back in a week.
(Daisy đã đi khỏi. Cô ấy sẽ trở về trong một tuần.)
- Trong cụm từ in the end với nghóa cuối cùng (finally, at last), in time với nghóa kòp lúc.
Ex: Peter got very angry. In the end, he walked out of the room.
(Peter rất giận. Cuối cùng, nó ra khỏi phòng.)

(Every morning he plays tennis between 6 and 7.)
SINCE (từ khi - mốc thời gian)
Ex: I’ve been waiting for her since 5pm.
FOR (khoảng)
Ex: He has lived in Paris for three months.
DURING (trong suốt)
Ex: You have to be quiet during the performance.
UNTIL/TILL (cho tới khi)
Ex: She’ll be here until Thursday.
BY (vào khoảng - trước hoặc đến một thời điểm nào đó)
Ex: You must be home by 9.
BEFORE (trước lúc) / AFTER (sau khi)
Ex: Come and see me before / after lunch.
2) Giới từ theo sau tính từ:
1.1 Adj + TO
acceptable: có thể chấp nhận
accustomed: quen
agreeable: có thể đồng ý
applicable: có thể ứng dụng
appropriate: thích hợp
contrary: trái với
dedicated: hiến dâng
essential: cần thiết
friendly (to/with): thân thiện
generous: hào phóng
harmful: có hại
important: quan trọng
kind: tử tế
known: được biết đến
likely: có khả năng/có thể thích hợp

jealous: ghen tò
proud: tự hào
sure(of/about): chắc chắn
thoughtful: chu đáo, ân cần
thoughtless: không chu đáo, ân cần
tolerant: khoan dung
worthy: xứng đáng
1.3 Adj + FOR
anxious(for/about): lo âu
appropriate: thích hợp
available: có thể dùng được
difficult: khó
eager: háo hức, hăm hở
enough: đủ
famous: nổi tiếng
good (for health/so.): tốt
grateful (for s.th.): biết ơn
late: trễ
necessary: cần thiết
perfect: hoàn hảo
responsible: có trách nhiệm
sorry: lấy làm thương hại
sufficent: đầy đủ
suitable(for/to): thích hợp
useful: có lợi ích
1.4 Adj + AT
amazed(at/by): ngạc nhiên
angry (at/with s.o./to s.th.): giận giữ
annoyed(at/by): bực mình
astonished(at/by): ngạc nhiên

safe: an toàn
separate: riêng lẻ
1.8 Adj + ABOUT
confused: bối rối
curious: tò mò, hiếu kỳ
enthusiastic: nhiệt tình
excited: hứng thú
happy: vui vẻ
sad: buồn
serious: đứng đắn, nghiêm túc
worried: bồn chồn, lo lắng
2 ) Giới từ theo sau động từ:
accuse … of: buộc tội
apologise to … for: xin lỗi
apologize for: xin lỗi về
apply for: nộp đơn xin việc
arrive in/at: đến (nơi)
ask … for: hỏi … cho
believe in: tin tưởng vào
belong to: thuộc về
blame … for: đổ lỗi
borrow … from: mượn
care about: quan tâm về
care for: chăm sóc/thích/yêu cầu
charge … with: phạt
come across: tình cờ gặp
complain to … about: than phiền
19
concentrate on: tập trung
congratulate … on: chúc mừng

pay for: trả tiền cho
point / aim at: chỉ … vào
prefer … to: thích … hơn
prepare for: chuẩn bò
provide … with: cung cấp
regard … as: coi … như
rely … on: dựa vào
remind … of: nhắc nhở
result from: do bởi
result in: gây ra
run into: tình cờ gặp
search for: tìm kiếm
send for: cho mời (ai) đến
shout at: la, hét
speak/talk to: nói với
spend … on: chi tiêu … cho
succeed in: thành công về
suffer from: đau, chòu đựng
take after: giống
think about / of: nghó về
throw … at: ném … vào
translate … from … into:dòch…từ…sang
wait for: chờ
warn … about: cảnh báo … về
write to: viết thư cho
* LƯU Ý: Động từ hai chữ đi với GO
go after: đuổi theo, theo sau
go ahead: tiến hành, thẳng tiến
go along: tiến triển
go away: đi khỏi

take notice of: lưu ý, để ý
Chuyên đề 6: MỆNH ĐỀ LIÊN HỆ ( Relative clauses )
II. Relative clauses:
- Cßn ®ỵc gäi lµ Adj clause (M§ tÝnh ng÷) v× nã lµ M§ phơ ®ỵc dïng ®Ĩ bỉ nghÜa cho danh tõ ®øng tr-
íc nã.
- M§QH ®ỵc nèi víi M§ chÝnh bëi c¸c ®¹i tõ quan hƯ Who, Whom, Which, Whose, That hc c¸c
tr¹ng tõ quan hƯ When, Where, Why.
- VÞ trÝ : M§QH ®øng ngay sau danh tõ mµ nã bỉ nghÜa.
** The uses:
1.Who: - lµ mét §TQH chØ ngêi, ®øng sau danh tõ chØ ngêi lµm chđ ng÷ cho ®éng tõ ®øng sau nã.
eg. This is the man. He is my teacher. – This is the man who is my teacher
The man is my brother. He is standing overthere The man who is standing overthere is
2. Whom: - lµ mét §TQH chØ ngêi, ®øng sau danh tõ chØ ngêi lµm t©n ng÷ cho ®éng tõ ®øng sau nã.
eg. The woman is my aunt. You saw her yesterday.
- The woman whom you saw yesterday is my aunt.
- Whom : cã thĨ ®ỵc bá. - The woman you saw yesterday is my aunt.
3. Which: lµ mét §TQH chØ vËt, ®øng sau danh tõ chØ vËt lµm chđ ng÷ hc t©n ng÷ cho ®éng tõ ®øng
sau nã.
eg. The hat is mine. It’s on the table.
- The hat which is on the table is mine.
eg. This is the book. You gave it to me yesterday.
- This is the book which you gave me yesterday.
- Which : cã thĨ ®ỵc bá khi nã lµm t©n ng÷ cho ®éng tõ sau nã.
eg. This is the book you gave me yesterday.
4. That: - lµ §TQH chØ c¶ ngêi vµ vËt.
- That cã thĨ dïng thay cho Who, Whom, Which trong M§QH x¸c ®Þnh.
eg. That is the car that he bought last month.
5. Whose: lµ mét §TQH, ®øng sau danh tõ chØ ngêi vµ thay cho tÝnh tõ së h÷u tríc danh tõ. Whose
còng ®ỵc dïng cho vËt ( =of which). Sau Whose lu«n lµ mét danh tõ.
eg. The woman whose wallet was stolen yesterday is my sister.

eg. This hat, which my sister gave me on my birthday , is expensive.
IV. Trờng hợp động từ của MĐQH có giới từ( chỉ dùng với who và which).
- Ta đặt giới từ trớc MĐQH( trớc who, which).
- Ta cũng có thể bỏ whom hoặc which và đặt giới từ ra sau động từ của MĐQH( chỉ áp dụng với MĐ
xác định).
- Khi dùng that, ta không đợc chuyển giới từ lên trớc mà vẫn phải để sau động từ.
eg. The man is Mr. Nam. Hoa is talking to him.
The man to whom Hoa is talking is Mr. Nam.
The man Hoa is talking to is Mr. Nam.
The man that Hoa is talking to is Mr. Nam.
Nếu giới từ là thành phần của động từ kép thì ta không chuyển chúng ra trớc whom, which.
eg. This is the book which Im looking for.
Nếu chủ ngữ của câu là các đại từ bất định thì ta chỉ dùng That là đại từ quan hệ.
eg. Everything that she said yesterday was not correct.
V. Dạng rút gọn của MĐQH:
1. MĐQH có thể đợc rút gọn bằng cách dùng hiện tại phân từ và quá khứ phân từ.
a. Nếu động từ trong MĐQH ở thể chủ động, ta dùng hiện tại phân từ thay cho mđ đó(bỏ đại từ quan
hệ và trợ động từ, đa động từ chính về nguyên dạng và thêm -ing.)
eg. The girl sitting next to you is my sister.
Do you know the man breaking the window last night?
b. Nếu động từ trong MĐQH ở thể bị động ta dùng quá khứ phân từ thay cho mđ đó( bỏ đại từ quan hệ
và trợ động từ, bắt đầu cụm từ bằng Vpp).
eg. The books written by To Hoai are interesting.
2.MĐQH có thể đợc rút gọn bằng cách dùngTO- INF, or INF.PHRASE( for+O+to inf.)
eg English is an important language which we have to master.
English is an important language to master.
- Here is a form that you must fill in.
Here is a form for you to fill in.
* (Khi một MĐ tính ngữ mà trớc nó là một MĐ thì đó là MĐ không xác định.)
Chuyeõn ủe 7 : -Quỏn t (Articles): (A/ AN/ THE)

- Trờng trung học, cao đẳng, đại học ( khi các cụm từ bắt đầu = school, college )
-the university of New york.
- Số thứ tự đúng trớc danh từ: the first World War, the second chapter
- Các cuộc chiến tranh ở các nớc : The Korean war.
- Tên các nớc mà có hơn một từ: The United States, the United Kingdom
- Tên th viện, viện bảo tàng, phòng triển lãm, câu lạc bộ, khách sạn, rạp hát, rạp chiếu bóng :
- Trớc các danh từ chỉ mùa : the summer
** Không dùng THE với:
- Hồ ( số ít): Lake Geneva, ( nhng the lake of the Restored Sword( hồ hoàn kiếm).
- Ngọn núi : Mount Everest
- Các hành tinh: Mars, Jupiter
- Trờng trung học, cao đẳng, đại học( khi các cụm từ bắt đầu bằng tên riêng).
New york university, Thai nguyên university
- Số đếm đứng sau danh từ: World War I, chapter 2
- Tên các nớc chỉ có một từ hoặc đợc đứng trớc bởi từ New hoặc có một tính từ chỉ phơng hớng.
France, New Zealand, South Africa
- Tên lục địa, tiểu bang, tỉnh, thành phố, đờng phố, mũi đất(cape), hòn đảo( nhng có the khi có island
sau danh từ), bán đảo, quần đảo.
Africa, Florida( the state of Florida), Chicago( the city of Chicago), Ca Mau cape( the cape of Good
hope- mũi hảo vọng)
- Tên sân bay, nhà ga, quảng trờng, cung điện, công sở, cửa hàng, tiệm ăn.
London airport, Red square
- Thời gian các danh từ chỉ ngày, buổi, tháng : Monday, early morning, December
Nhng : - in the morning
* Những từ ngữ sau không dùng với THE:
- go to church( đi xem lễ hội)/ school/ bed/ prison/ market
- nhng go to the church( đi đến nhà thờ để gặp cha cố), go to the school( đến trờng làm gì đó), go to
the bed( đến bên giờng), go to the prison( đến tù thăm ai đó), go to the market( đến chợ để khảo sát giá
cả).
- have breakfast, lunch, dinner, home, college, work

C©u trùc tiÕp C©u gi¸n tiÕp
Simple present Simple Past
Present progressive Past progressive
Present perfect Past perfect
Present perfect progressive Past perfect progressive
Simple Past Past perfect
Past progressive Past perfect progressive
Simple Future Future in the past
Future progressive Future progressive in the past
2. Thay ®ỉi vỊ ®¹i tõ nh©n xng,®¹i tõ së h÷u vµ tÝnh tõ së h÷u:
I -> he/ she, we-> they mine-> his /her , our-> their
Me-> him/her, us-> them myself-> himself /herself, ourselves->themselves
My-> his /her, our -> their
3. Thay ®ỉi vỊ c¸c nhãm tõ chØ thêi gian vµ n¬i chèn:
Nhãm tõ trong c©u trùc tiÕp Nhãm tõ trong c©u gi¸n tiÕp
today that day
yesterday the day before
tonight that night
24
tomorrow the following day/ the next day
this moth that month
last month the moth before / the perious month
next month the month after / the following month
here there
now then
ago before
this that
these those
* Các thay đổi cụ thể cho từng loại câu trong lời nói gián tiếp
I. Câu trần thuật(statement)

- Khi lời nói gián tiếp là lời đề nghị, mệnh lệnh, ý định, lời hứa, lời yêu cầu động từ tờng thuật cùng
với động từ nguyên mẫu theo sau thờng dùng để truyền tải nội dung lời nói trên.
*Động từ tờng thuật + tân ngữ+ động từ nguyên mẫu( to-infinitive)
*Động từ tờng thuật: ask, advise, command, invite, order, recommand, encourage, urge, warn,
want
*Động từ tờng thuật + động từ nguyên mẫu( to-infinitive)
*Động từ tờng thuật:agree, demand, hope, promise, threaten, offer, refuse, decide
Would you/ Could you/ Will you/ Can you -> asked+ sb + to +V
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status