Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 1 GV: Đỗ Trọng Thắng
ĐỀ THI THỬ SỐ 3
Phần chung: Dành cho tất cả các thí sinh
1. Trong một phân nhóm chính (nhóm A), theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân:
A. Bán kính nguyên tử tăng dần B. Độ âm điện tăng dần.
C. Tính kim loại giảm dần. D. Khả năng nhường e giảm dần.
2. Tổng số hạt trong một nguyên tử X là 40. Biết số hạt P và N hơn kém nhau
không quá 1 hạt. X là:
A. Al. B. Mg. C. Cl. D. Ca.
3. Cho bột Cu vào các dung dịch chứa FeCl
3
, MgCl
2
, AgNO
3
, HCl (có mặt O
2
).
Số phản ứng xảy ra:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5
4. Oxit của kim loại khi tác dụng với dd HNO
3
đặc có khí thoát ra:
A. Fe
2
O
3
. B. MgO. C. Fe
3
O
D. dd HNO
3
6. Một dung dịch A chứa Ca
2+
(0,1 mol), Mg
2+
(0,2 mol), Cl
-
(x mol) và SO
4
2-
(y
mol). Cô cạn dung dịch thu 35,1g chất rắn. Giá trị của x và y lần lượt là:
A. 0,4 – 0,1. B. 0,1 – 0,4. C. 0,2 – 0,2 D. 0,1 – 0,3.
7. Trộn 100ml dd Ba(OH)
2
0,5M và 100ml dd KOH 0,5M thu ddX. Cho X tác
dụng với 100ml dd H
2
SO
4
1M. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dd thu
được sau phản ứng:
A. 11,65g – 13,22 B. 23,3g – 13,22. C. 11,65g – 0,78. D. 23,3g – 0,78
8. Al tác dụng được với:
A. HCl, NaOH, HNO
3
đ,nguội. B. HCl, Cu(OH)
2
, H
loãng dư tạo dung dịch làm mất màu dd thuốc tím
loãng:
A. Fe
2
O
3
. B. CuO. C. MgO. D. Fe
3
O
4
11. Cho 4 g oxit sắt hòa tan hoàn toàn trong 52,14ml dd HCl 10% ( d = 1,05
g/cm
3
). Công thức oxit là:
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 1 GV: Đỗ Trọng Thắng
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 2 GV: Đỗ Trọng Thắng
A. Fe
3
O
4
B. Fe
2
O
3
. C. FeO. D. CuO
12. Cho dãy sau: Fe, Fe
2+
; Zn, Zn
2+
; Ni, Ni
-
, Cl
-
, Br
-
, F
-
. B. Cl
-
, I
-
, F
-
, Br
-
. C. I
-
, F
-
, Cl
-
, Br
-
. D. I
-
, Br
-
, Cl
-
, F
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
. B.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
)
3
0,1M. Kết thúc phản ứng
thu ddX và chất rắn B. cho B vào H
2
SO
4
loãng không có hiện tượng nhưng nếu
cho B vào dd H
2
SO
4
đặc nóng có 224ml SO
2
thoát ra (đkc). trả lời cho 3 câu sau:
18. Thành phần của dd X:
A. FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
. B. dd FeSO
4
. C. dd CuSO
4
. D. Cả B và C.
19. Khối lượng của Fe trong hh đầu:
22. Trộn 100ml dd Al
2
(SO
4
)
3
1M với 350ml dd NaOH 2M thu kết tủa A. Lọc tách
kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu chất rắn có khối lượng:
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 2 GV: Đỗ Trọng Thắng
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 3 GV: Đỗ Trọng Thắng
A. 10,2g. B. 20,4g. C. 2,55g. D. 5,1g.
23. Cho 8,4g Fe tác dụng với 400ml dd HNO
3
1M thu ddA và khí NO. Cô cạn
ddA thu m gam muối khan. Giá trị của m:
A. 24,2g. B. 27g. C. 23g. D. 27,5g.
24. Cho 6 chất bột sau: CuO, FeO, Fe
3
O
4
, MnO
2
, Ag
2
O, Fe + FeO. Chỉ dùng dd
HCl có thể nhận biết được bao nhiêu chất bột:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
25. Tổng số hạt trong nguyên tử nguyên tố X là 82. Số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 22 hạt. Z của X là:
A. 17. B. 20. C. 35. D. 26.
là:
A. 3, 2, 1, 4. B. 1, 2, 3, 4. C. 2, 3, 4, 1. D. 4, 3, 2, 1.
28. Y là dẫn xuất chứa O của benzen. M
Y
= 94. CTCT của Y:
A. C
6
H
4
(CH
3
)OH. B. C
6
H
5
CH
2
OH. C. C
6
H
5
OH. D C
6
H
3
(CH
3
)
2
OH.
H
3
COOH. C. C
2
H
5
COOH. D. C
3
H
5
COOH
32. Xà phòng hóa 17,4g một este no, đơn cần dùng 300ml dd NaOH 0,5M. CTPT
của este:
A. C
3
H
6
O
2
B. C
5
H
10
O
2
C. C
6
H
12
O
A. CH
3
COOH. B. AgNO
3
/NH
3
, t
0
. C. Cu(OH)
2
. D. H
2
(Ni, t
0
)
35. Polime ( -HN – (CH
2
)
6
NHCO - (CH
2
)
4
- CO - )
n
là sản phẩm trùng ngưng của:
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 3 GV: Đỗ Trọng Thắng
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 4 GV: Đỗ Trọng Thắng
A. H
2
– NH
2
và HOOC – (CH
2
)
4
– COOH
D. H
2
N – (CH
2
)
4
– NH
2
và HOOC – (CH
2
)
6
– COOH
36. Cho 0,2 mol hỗn hợp 2 ankanal liên tiếp nhau tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO
3
/NH
3
thu 0,5 mol Ag. CTPT của 2 ankanal:
A. CH
3
CHO, C
2
3
/NH
3
dư B. Cu(OH)
2
, AgNO
3
/NH
3
dư
C. Na và quỳ tím. D. Quỳ tím, dd AgNO
3
/NH
3
dư, dd Br
2
38. Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
) thí cần 0,05
mol H
2
. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y trong dd H
2
SO
2
=CHCOH, CH
3
COOH.
C. Phenol, HCOOH, CH
3
COOH, CH
2
=CH COOH
C. phenol, CH
3
COOH, HCOOH, CH
2
=CHCOOH.
D. phenol, CH
2
=CHCOOH, HCOOH, CH
3
COOH.
Phần riêng: thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần
Phần 1: theo chương trình chuẩn:
41. Hệ số cân bằng của HNO
3
trong phản ứng: FeCu
2
S
3
+ HNO
3
Fe(NO
+ H
2
O
C. HCl + KClO
3
KCl + Cl
2
+ H
2
O
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 4 GV: Đỗ Trọng Thắng
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 5 GV: Đỗ Trọng Thắng
D. NaClO + CO
2
+ H
2
O NaHCO
3
+ HClO
43. Cho 34,4g hh Fe và oxit sắt từ tác dụng vừa đủ với HNO
3
đặc nóng vừa đủ,
thu được dd Y và khí Z. Cho dd NaOH vào dd Y với lượng dư thu kết tủa A.
Lọc tách kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu 40g chất
rắn. Khối lượng của oxit sắt từ và thể tích khí Z thu được:
A.23,2g – 15,68 (l). B. 11,2g – 15,68 (l).
C. 5,6g – 6,72 (l). D. 5,6g – 4,48 (l).
44. Oxi hóa 3g HCHC A (C, H, O), dẫn sản phẩm qua bình 1 chứa H
2
SO
3
C. CH
3
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H
5
46. Cho rượu C
5
H
11
OH. Khi tách H
2
O, rượu này không tạo các anken đồng phân.
Hãy cho biết số CTCT phù hợp:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6
47. Thứ tự tiến hành phân biệt: Benzanđehit, benzen, rượu benzylic:
A. Dd AgNO
3
/NH
3
, dd Br
2
. B. Na, dd NaOH.
C. Dd AgNO
3
H
5
COOH và HCOOC
2
H
5
49. Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dd (gồm
H
2
SO
4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dd X. Giá trị pH của dd X là:
A. 6 B. 7 C. 1 D. 2
50. Thủy phân este A có CTPT: C
4
H
8
O
2
thu axit X và rượu Y. oxi hóa Y thu X.
CTCT của este là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. HCOOC
2
(sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của
V là:
A. 0,896 B. 8,064 C. 0.672 D. 3,584
53. Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al
2
O
3
. Hòa tan A trong lượng dư nước, được dd D
và phần không tan B. Cho khí CO dư qua B nung nóng được chất rắn E. Cho
E tác dụng với dd NaOH dư, thấy tan một phần còn lại chất rắn G. Kết luận
nào dưới đây không đúng ?
A. B gồm FeO và Al
2
O
3
B. G chứa Fe
C. G chứa Fe D gồm Ba(AlO
2
)
2
hay Ba[Al(OH)
4
]
2và Ba(OH)
2
dư
COOH 0,1M( Ka=1,75.10
-5
) và CH
3
COONa
0,1M là
A.4,756 B.3,378 C.1,987 D.2,456
57. Phát biểu đúng khi nói cơ chế clo hoá CH
4
?
A. Ion Cl
-
tấn công trước tiên vào CH
4
tạo CH
3
-
B. Gốc Cl
.
tấn công trước tiên vào CH
4
tạo CH
3
.
C. Ion Cl
+
tấn công trước tiên vào CH
4
tạo CH
3
= − = −
)
A. 0.96V B. 0,48V C. 0,78V D. 1,0V
HẾT
ĐỀ THI THỬ SỐ 4
Phần chung: Dành cho tất cả các thí sinh
1. Dung dịch A chứa đồng thời mol NaCl, CuCl
2
, FeCl
3
, CaCl
2
. Kim loại nào
xuất hiện đầu tiên ở catot khi điện phân dd A:
A. Fe. B. Na. C. Cu. D. Ca
2. Nhúng thanh sắt có khối lượng 100g vào dd CuSO
4
, sau một thời gian thấy
khối lượng thanh sắt tăng 1g. Lượng Cu đã giải phóng:
A. 1g. B. 7g. C. 8g. D. 7,8g.
3. Cho hh gồm a mol Na và a mol Al vào lượng H
2
O dư thu V lít H
2
(đkc). V có
giá trị:
A. ½ a.22,4 lít B. 2a.22,4 lít C. a.22,4 lít. D. 4a.22,4 lít
4. Dùng một thuốc thử nhận biết các dd: NaCl, NH
4
Cl, FeCl
3
thu 4,48 lít khí NO (đkc) duy nhất.
A là:
A. Mg. B. Fe. C. Cu. D. Al
8. Phân biệt 4 kim loại Mg, Cu, Ba, Al chỉ bằng 1 thuốc thử, đó là:
A. dd HCl B. dd H
2
SO
4
C. dd NaOH D. H
2
O
9. Cho các chất rắn sau: Al
2
O
3
, ZnO, Al, CaO, Zn(OH)
2
, SiO
2
. Chất tan trong dd
NaOH loãng dư là:
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3
10. Trộn 100ml dd Al
2
(SO
4
)
3
1M với 700ml dd NaOH 1M thu ddA. Lọc tách kết
.
Biết d(D, H
2
) = 19. Giá trị của V là:
A. 0,448. B. 0,672. C. 0,896. D. 1,12
13. Khí CO
2
sinh ra sau khi đốt cháy hoàn toàn 33,6 lít hh gồm butan và propan
được dẫn vào bình chứa dd NaOH thu 286,2g Na
2
CO
3
và 252g NaHCO
3
. %
theo thể tích của propan trong hh đầu là:
A. 20. B. 80. C. 30. D. 70
14. Cho các chất: CH
3
COOH (1), CH
3
COOCH
3
(2), HCOOCH
3
(3), C
2
H
5
COOH
17. Axit formic có thể lần lượt phản ứng vơí các chất sau:
A. Dd NH
3
, NaHCO
3
, Cu, CH
3
OH B. dd NH
3
, NaHCO
3
, AgNO
3
/NH
3
, Mg.
C. Na, Na
2
CO
3
, C
2
H
5
OH, Na
2
SO
4
. D. dd NH
3
2
H
6
O. B. C
2
H
5
OH và CH
3
OCH
3
C. C
2
H
5
CH
2
OH và CH
3
OCH
3
. D. Kết quả kháC.
21. A có CTPT: C
7
H
8
. Biết A tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
)
2
CH
2
COOCH
3
.
B. CH
3
OCOCH
2
CH(CH
3
)CH
2
COOCH
3
.
C. A, B đúng. D. A, B sai
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 8 GV: Đỗ Trọng Thắng
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 9 GV: Đỗ Trọng Thắng
23. X, Y là 2 HC có CTPT: C
5
H
8
. Biết X là monome dùng trùng hợp caosu
isopren; Y có mạch phân nhánh, tạo kết tủa vàng với dd AgNO
3
/NH
3
3
)
2
CH C≡CH
D. Tất cả đều sai.
24. Anđehit no A, mạch hở, không phân nhánh, có CTTN: (C
2
H
3
O)
n
. CTCT của A
là:
A. HOC – CH
2
– CHO. B. HOC- CH
2
CH
2
– CHO.
C. HOC – CH(CH
3
) – CHO.D. Tất cả đều sai.
25. Nhận biết hexin – 1, propanal, propanol, axit acrylic, dd fomon bằng các
thuốc thử:
A. dd Br
2
, AgNO
3
/NH
C. CH ≡ C - CH
2
– CHO D. CH
2
= C = CHCHO
29. Chất dùng điều chế xà phòng bằng phản ứng xà phòng hóa:
A. Natri axetat B. Phenylformiat.
C. dầu lạC. D. etyl axetat.
30. Cho các chất: CH
3
CHO (1), HCOONH
4
(2), Glixerin (3), glucozơ (4). Chất có
khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. 1, 2, 3. B. 1, 2, 4. C. 2, 3, 4. D. 1, 2, 3, 4.
31. Phân tử polime là sự lặp lại của rất nhiều:
A. monome. B. đoạn mạch. C. nguyên tố. D. mắt xích.
32. Có 3 dd: NaAlO
2
, C
6
H
5
ONa, Na
2
CO
3
và 3 chất lỏng: C
2
H
1
= C
2
H
4
, CO, N
2
; X
2
= HCOOH, C
2
H
5
OH; X
3
= CH
4
, H
2
,
C
2
H
4
; X
4
= các chất khí đồng phân; X
5
= Các chất lỏng đồng phân. Hỗn hợp
có %m = %V là:
3
.
B. NaOH > Al(OH)
3
> Ba(OH)
2
>Fe(OH)
3
> Cu(OH)
2
C. NaOH > Ba(OH)
2
> Al(OH)
3
> Fe(OH)
3
> Cu(OH)
2
D. Ba(OH)
2
> Al(OH)
3
> NaOH > Fe(OH)
3
> Cu(OH)
2
36. Chọn đáp án đúng:
A. Tất cả các hợp chất của Na đều có tính baz vì natri là kim loại kiềm.
B. Muối của natri bao gồm cả muối trung tính và muối axit.
C. Các dung dịch muối: NaCl, Na
/H
2
< Cu
2+
/Cu < Fe
3+
/Fe
2+
.
B. Fe
2+
/Fe < Cu
2+
/Cu < 2H
+
/H
2
< Fe
3+
/Fe
2+
C. Fe
3+
/Fe
2+
< 2H
+
/H
2
< Cu
4s
1
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
3d
10
4
+ 10I
-
+ 2H
+
Mn
2+
+ H
2
O + 5I
2
+ 11e
C. 2MnO
4
+ 10I
-
+ 16H
+
2Mn
2+
+ 8H
2
O + 5I
2
D. MnO
4
+ 2I
-
+ 8H
, X
4
, X
2
B. X
3
,X
4
C. X
1
, X
2
, X
3
,X
4
D. X
3
, X
2
Phần riêng: Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần:
Phần 1: Theo chương trình chuẩn:
41. Cho phản ứng hóa học sau: HNO
3
+ H
2
S NO? + S + H
2
O. Hệ số cân bằng
của các chất ở các phản ứng trên lần lượt là:
MnO
2
, Na, Cu. Những chất nào là chất vừa có tỉnh khử vừa có tính oxi hóa:
A. CL
-
, Na
2
S, NO
2
, Fe
2+
. B. NO
2
, Fe
2+
, SO
2
, MnO
2
, SO
3
2-
.
C. Na
2
S, Fe
3+
, N
2
O
CH
2
CH
2
OH. B. CH
3
– C
6
H
4
– CH
2
OH.
C. C
6
H
5
CH(OH) – CH
3
D. A, C đúng
46. Đốt cháy 14,6g axit no, đa chức Y thu 0,6 mol CO
2
và 0,5 mol H
2
O. CTCT
của Y là:
A. HOOC – CH
2
– COOH. B. HOOC – (CH
2
tự và thuốc thử nhận biết các hóa chất trên là:
A. Quỳ tím, dd AgNO
3
/NH
3
. thêm H
2
SO
4
đun nhẹ, dd AgNO
3
/NH
3
.
B. dd AgNO
3
/NH
3
, quỳ tím
C. dd Na
2
CO
3
thêm vài giọt H
2
SO
4
đun nhẹ, dd AgNO
3
/NH
4
H
8
+ H
2
; C
4
H
10
C
2
H
4
+ C
2
H
6
; C
4
H
10
C
3
H
6
+ CH
4
. Sau phản ứng thu 840 lít hh sản phẩm. Thể tích
C
4
52. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X cho CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ mol 1,75 : 1 về
thể tích. Cho bay hơi hoàn toàn 5,06 g X thu được một thể tích hơi đúng bằng
thể tích của 1,76 g oxi trong cùng điều kiện. Ở nhiệt độ phòng X không làm
mất màu nước brom, nhưng làm mất màu dd KMnO
4
khi đun nóng. CTCT
của Y là:
A.
CH CH
2
B. C.
CH
2
CH
3
D.
CH
3
53. Khi đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được
2,24 lít CO
2
(đktc) và 0,9 gam nướC. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng
đẳng nào?
A. Ankan B. Anken C. Ankin D. Aren
54. Cột sắt ở Newdheli, Ấn Độ đã có tuổi trên 1500 năm. Tại sao cột sắt đó
không bị ăn mòn? Cột sắt bền do được chế tạo bởi:
COOH (t
s
= 118
0
C) và H
2
O (t
s
= 100
0
C). Nên dùng hóa chất và phương pháp nào sau
đây để tách riêng từng chất?
A. Na
2
SO
4
khan, chưng cất B. NaOH, HCl chưng cất
C. Na
2
SO
4
khan, chiết D. NaOH, kết tinh
58. Chất hữu cơ X có phần trăm khối lượng H, N lần lượt bằng 7,86% ; 15,73%.
Đốt cháy hoàn toàn 2,225 g X thu được 1,68 lít CO
2
(đktc), biết X có khối
lượng mol phân tử < 100 g. CTPT của X là:
A. C
2
H
A. Mg B. Fe C. Cu D. Ni
60. Chia 22,4 gam kim loại M thành hai phần bằng nhau. Phần 1 phản ứng vừa
hết với 6,72 lít Cl
2
(đktc). Phần 2 phản ứng hết với dd HCl dư, thu được 4,48
lít khí (đktc). M là kim loại nào trong số các kim loại dưới đây?
A. Mg B. Al C. Fe D. Zn
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 12 GV: Đỗ Trọng Thắng
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 13 GV: Đỗ Trọng Thắng
HẾT
Bộ đề thi thử đại học 2010 Trang: 13 GV: Đỗ Trọng Thắng