ĐỀ THI ĐẠI HỌC THEO CẤU TRÚC CỦA BỘ -ĐA - Pdf 17


đề thi thử đại học năm học 2009-2010
Môn thi : Hoá học 12
Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao đề )
(50 cõu trc nghim)
Mó thi 357
Cõu 1: Ho tan hon ton m gam hn hp Al v Ba vi s mol bng nhau vo nc c dung
dch A. Cho t t dung dch HCl 0,5M vo dung dch A n khi bt u cú kt ta thy dựng ht
100ml. Giỏ tr m bng
A. 7,525. B. 13,7. C. 9,55 D. 8,2.
Cõu 2: ng vi cụng thc C
3
H
8
O
n
cú bao nhiờu ng phõn ch cha nhúm chc OH trong phõn t cú
th ho tan c Cu(OH)
2
?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Cõu 3: Trong cỏc hp cht : Propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-dimetylhex-3-en (III); anlyl clorua
(IV); 1,2-dicloeten (V). Nhúm cht cú ng phõn hỡnh hc l ?
A. I, II, III, IV B. II,IV C. III, V D. I, V
Cõu 4: t núng mt hn hp gm Al v 16 gam Fe
2
O
3

(trong iu kin khụng cú khụng khớ) n
khi phn ng xy ra hon ton, thu c hn hp rn X. Cho X tỏc dng va vi V ml dung dch

A. X
2
Y; liờn kt ion. B. Y
2
X; liờn kt ion.
C. Y
2
X; liờn kt cng hoỏ tr D. X
2
Y; liờn kt cng hoỏ tr
Cõu 9: Hp cht hu c X cha mt loi nhúm chc cú cụng thc phõn t C
8
H
14
O
4
. Khi thy phõn
X trong mụi trng kim thu c 1 mui v hn hp hai ancol A v B. Phõn t ancol B cú s nguyờn
t cacbon gp ụi phõn t ancol A . Khi un núng vi H
2
SO
4
c, A cho 1 olefin cũn B cho 3 olefin l
ng phõn nhau (tớnh c ng phõn cis-trans). Cụng thc cu to ca X l:
A. CH
3
OOCCH
2
COOCH(CH
3

3
)CH
2
CH
3
.
Cõu 10: Thu phõn hon ton 89 gam cht bộo bng dd NaOH iu ch x phũng thu c 9,2
gam glixerol. Bit mui ca axit bộo chim 60% khi lng x phũng. Tớnh khi lng x phũng thu
c.
A. 91,8 gam B. 58,92 gam C. 55,08 gam D. 153 gam
Cõu 11: Cú bao nhiờu phn ng cú th xy ra khi cho cỏc ng phõn mch h ca C
2
H
4
O
2
tỏc dng
ln lt vi : Na, NaOH, Na
2
CO
3
?
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Cõu 12: Trn cỏc cp dung dch: NaCl, AgNO
3
(1); Fe(NO
3
)
2
, HCl (2); Fe(NO

NH
2
(anilin), C
6
H
5
OH
(phenol), C
6
H
6
(benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A. 5. B. 8. C. 6. D. 7.
Câu 14: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2

và AgNO
3
. Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A. Al, Fe, Ag. B. Fe, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cu. D. Al, Cu, Ag.
Câu 15: Cho từ từ V lít hỗn hợp khí CO, H
2
đi qua ống sứ đựng16,8 gam hỗn hợp 3 oxit: CuO, Fe
2
O
3
,

2
3p
6
3d
5
4s
1
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
1
4s
1
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

2
-CH
2
-COOHCl
-
.
B. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH.
C. H
3
N
+
-CH
2
–COOHCl
-
, H
3
N
+
-CH(CH

A. propyl fomat B. isopropyl fomat C. Metyl propionat D. Etyl axetat
Câu 20: Có bao nhiêu dung dịch chỉ chứa một chất tan ( 2 ion ) được tạo thành từ các ion sau: Ba
2+
,
Mg
2+
, SO
4
2–
, Cl

?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 21: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C
2
H
8
O
3
N
2
tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A. 46. B. 45. C. 85. D. 68.
Câu 22: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng AgNO
3
trong dung dịch
NH
3
đun nóng, thu được m gam Ag. Hòa tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO

+ HSO
3
-
. Khi thêm vào dung dịch một ít muối
NaHSO
4
(không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
A. chuyển dịch theo chiều nghịch. B. chuyển dịch theo chiều thuận.
C. không xác định. D. không chuyển dịch theo chiều nào.
Câu 25: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl
3

→ XCl
2

+ 2YCl
2
;
Y + XCl
2

→ YCl
2

+ X.
Phát biểu đúng là:
A. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
B. Ion Y
3+

3
-
C. Mg
2+
, Na
+
, Cl
-
, HCO
3
-
D. Al
3+
, Cu
2+
, NO
3
-
, SO
4
2-
Câu 27: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H
2
(ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của
m là
A. 43,2. B. 10,8. C. 5,4. D. 7,8.
Câu 28: Cho các dung dịch sau: Na
2
CO

4
bằng Cl
2
khi có mặt KOH , lượng tối
thiểu Cl
2
và KOH tương ứng là
A. 0,015 mol và 0,08 mol B. 0,015 mol và 0,04 mol
C. 0,03 mol và 0,04 mol D. 0,03 mol và 0,08 mol
Câu 31: Có 6 dung dịch riêng biệt đựng trong 6 lọ mất nhãn: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, NaOH,
FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu chỉ được dùng một thuốc thử để nhận biết 6 dung dịch trên, ta có thể dùng dung
dịch nào sau đây?
A. Dung dịch AgNO
3

3
.
C. Khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là lưu
huỳnh
D. Không được bón đạm cùng với vôi bột ( vôi để khử chua cho đất )
Câu 34: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl
1M và H
2
SO
4

0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H
2

(ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu
được lượng muối khan là
A. 77,86 gam. B. 25,95 gam. C. 103,85 gam. D. 38,93 gam.
Câu 35: Khi trộn các hỗn hợp: H
2
, O
2
(1); NO, O
2
(2); CO, N
2
(3); NH
3
, HCl (4) thì các hỗn hợp có
thể tích giảm ngay ở điều kiện thường là
A. (1), (2). B. (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (2), (4).

0,3 mol X thì thu được 11,2 lít CO
2
(đktc). CTCT của 2 axit là:
A. CH
3
COOH và HOOC-CH
2
-COOH B. HCOOH và C
2
H
5
COOH
C. HCOOH và HOOC-COOH D. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH
Câu 39: Có bao nhiêu đồng phân este mạch thẳng có công thức phân tử C
6
H
10
O
4
khi cho tác dụng với
NaOH tạo ra 1 ancol + 1 muối?
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 40: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46
0

Câu 42: Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetandehit , nước và ancol
etylic ( dư ). Cho Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y , sinh ra V lít khí (đktc). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. giá trị của V là 2,24 B. số mol Na phản ứng là 0,2 mol
C. hiệu suất phản ứng của oxi hóa ancol là 100% D. giá trị của V là 1,12
Câu 43: Chọn câu phát biểu sai:
A. Không tồn tại H
2
SO
4
đặc và H
2
S trong một dung dịch nóng.
B. Có thể vận chuyển H
2
SO
4
đặc nguội trong bình bằng thép
C. Không thể dùng bình bằng Cu đựng dung dịch HCl.
D. Không đựng dung dịch HF trong lọ thủy tinh.
Câu 44: Một andehit no có công thức đơn giản nhất là C
2
H
3
O. Có bao nhiêu CTCT ứng với CTPT
của anđehit đó.
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 45: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có
không khí), thu được hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn
hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O
2

H
6
O
2
, C
3
H
8
O
2
.

D. C
3
H
6
O, C
4
H
8
O.
Câu 47: Đốt cháy hết a gam hỗn hợp A gồm 2 ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp thu được 22 gam
CO
2
và 12,6 gam H
2
O. Mặt khác cho a gam hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với CuO, nung nóng thu
được hỗn hợp B. Cho B tác dụng hết với lượng dư AgNO
3
/NH

H
2
N-CH
2
-COONa.
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 49: Cho các polime có công thức cấu tạo sau:
X. `
NHCH
2
CH
2
CH
2
C
O
n
; Y. `
NHCH
2
C
O
n
M. `
n
NHCH C
OCH
3
Z. `


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status