Le Thanh Viet… 12a1….Truong THPT Phu Cat 3…… Nam: 2009-2010
……
……
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ON PHAN Al
Phần A:
Câu 1 : Hỗn hợp X gồm Na,Ba và Al .
–Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít H
2
(đktc).
–Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H
2
. Cô cạn dung dịch Y thu được
66,1 gam muối khan. m có giá trị là :
A. 36,56 gam B. 27,05 gam C. 24,68 gam D. 31,36 gam
Câu 2: Cho m gam Na vào 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và AlCl
3
0,4M thu được
m–3,995 gam. m có giá trị là :
A.7,728gam hoặc 12,788 gam B.10,235 gam C. 7,728 gam D. 10,235 gam hoặc 10,304 gam
Câu 3: Cho m gam Al tác dụng với m gam Cl
2
(giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) sau phản ứng thu được chất rắn A. Cho
chất rắn A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch B và 8,904 lít H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch B thu được bao
nhiêu gam chất rắn khan?
A. 56,7375 gam B. 32,04 gam C. 47,3925 gam D. 75,828 gam
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al,Fe
2
O
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gốm Na và Al vào nước thu được dung dịch X, 5,376 lít H
2
(đktc) và 3,51 gam chất rắn
không tan. Nếu oxi hóa m gam X cần bao nhiêu lít khí Cl
2
(đktc)?
A. 9,968 lít B. 8,624 lít C. 9,520 lít D. 9,744 lít
Câu 7: Rót từ từ 200 gam dung dịch NaOH 8% vào 150 gam dung dịch AlCl
3
10,68% thu được kết tủa và dung dịch X.
Cho thêm m gam dung dịch HCl 18,25% vào dung dịch X thu được 1,17 gam kết tủa và dung dịch Y. Nồng độ % của NaCl
trong dung dịch Y là :
A.6,403% hoặc 6,830% B. 5,608% hoặc 6,830% C. 5,608% hoặc 8,645% D. 6,403% hoặc 8,645%
Câu 8: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HCl 18,25% vừa đủ thu được dung dịch A và khí H
2
. Thêm m gam Na vào
dung dịch A thu được 3,51 gam kết tủa.Khối lượng của dung dịch A là :
A. 70,84 gam B. 74,68 gam C. 71,76 gam D. 80,25 gam
Câu 9: Trộn m gam dung dịch AlCl
3
13,35% với m’ gam dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
17,1% thu được 350 gam dung dịch A trong
đó số mol ion Cl
–
bằng 1,5 lần số mol SO
2
O
3
, Al(OH)
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
19,6% vừa đủ thu được dung dịch X có
nồng độ % là 21,302% và 3,36 lít H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch X thu được 80,37 gam muối khan. m có giá trị là : A.25,08
gam B. 28,98 gam C. 18,78 gam D. 24,18 gam
Câu 13: Cho 7,872 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào 200ml dung dịch Al(NO
3
)
3
0,4M thu được 4,992 gam kết tủa. Phần
trăm số mol K trong hỗn hợp X là :
A. 46,3725% B. 48,4375% C. 54,1250% D. 40,3625% hoặc 54,1250%
Câu 14: Cho 23,45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl
3
1M thu được V lít khí H
2
(đktc); dung dịch A
và 3,9 gam kết tủa. V có giá trị là : A. 10,08 lít B. 3,92 lít C. 5,04 lít D.6,72 lít
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với 180 ml dung dịch Al
2
(SO
3
và 37,44 gam kết tủa. Cô cạn dung dịch X thu được 42,42 gam chất rắn khan. V
1
+V
2
có giá trị là : A.
700 ml B. 760 ml C.820ml D.840 ml
Câu 17: Cho m gam Al
2
O
3
vào 200 gam dung dịch hỗn hợp X gồm NaOH a% và KOH b % đun nóng. Sau khi phản ứng
kết thúc dung dịch Y và m–69,36 gam chất rắn không tan. Nếu cho 200 gam dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch
HNO
3
12,6% thu được dung dịch Z trong đó nồng độ % cùa NaNO
3
là 5,409% Giá trị của b là : A. 11,2%
B. 5,6% C.22,4% D. 16,8%
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm bột Al và Al(NO
3
)
3
trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất
duy nhất là Al
2
O
3
.Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO
3
)
3
tác dụng với dung dịch NaOH 1M người ta nhận thấy khi dùng 220 ml dung dịch
NaOH hay dùng 60 ml dung dịch NaOH trên thì vẫn thu được lượng kết tủa bằng nhau Tính nồng độ M của dung dịch
Al
2
(SO
4
)
3
ban đầu
A. 0,125M B. 0,25M C. 0.075M D. 0,15M
Câu 23 Cho 11,15 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và 1 kim loại kiềm M vào trong nước. Sau phản ứng chỉ thu được dung
dịch B và và 9,52 lít khí (ở đktc). Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được một lượng kết tủa lớn nhất. Lọc và
cân kết tủa được 15,6 gam. Kim loại kiềm đó là :
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 5,64 gam Cu(NO
3
)
2
và 1,7 gam AgNO
3
vào nước được 101,43 gam dung dịch A. Cho 1,57 gam
bột kim loại gồm Zn và Al vào dung dịch A và khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được phần rắn B và dung
dịch D chỉ chứa 2 muối. Ngâm B trong dung dịch H
2
SO
4
loãng không thấy có khí thoát ra. Nồng độ mỗi muối có trong
dung dịch D là :
3
)
2
= 37,8%
Câu 25 Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và 1 kim loại kiềm M vào trong nước. Sau phản ứng chỉ thu được dung
dịch B và 5,6 lít khí (ở đktc). Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được 1 lượng kết tủa lớn nhất. Lọc và cân
kết tủa được 7,8 gam . Kim loại kiềm M là :
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 26: Dung dịch X chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Thêm 1 lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung
dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 8,12 gam chất rắn Y gồm 3 kim loại. Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được
0,672 lít khí (đktc). Tổng nồng độ của 2 muối là :
A. 0,3M B. 0,8M C. 0,42M D. 0,45M
Câu 27: Hỗn hợp A gồm Na, Al , Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc) , còn nếu cho vào dung dịch NaOH
dư thu 3,92 lít khí ( đktc) . % Al trong hỗn hợp ban đầu ?
A. 59,06% B. 22,5% C. 67,5 % D. 96,25%
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na
2
O và Al hoà tan hết vào H
2
O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan
duy nhất có nồng độ 0,2M. Giá trị của m là :
A. 2,32 B. 3,56 C. 3,52 D. 5,36
Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al vào nước dư sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A; 3,024 lít
khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn không tan. Rót 110 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch A thu được 5,46 gam kết tủa. m có
;
420,56 kg D.
;
180,96 kg
Câu 32: Cho 16,5 gam hỗn hợp Al và Al
2
O
3
có tỉ lệ về số mol
2 3
Al Al O
n : n 12 :13=
tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng
vừa đủ thu được dung dịch X và 1,792 lít NO(đktc). Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A.80,94
gam B.82,14 gam C.104,94 gam D. 90,14 gam
Câu 33 : Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X(tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm CuCl
2
và FeCl
3
.vào
nước) Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại. Tỉ lệ số mol FeCl
3
:CuCl
2
trong hỗn hợp Y là :
A.2:1 B.3:2 C. 3:1 D.5:3
Câu 34: Cho 3,42gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra được 0,78 gam kết tủa. Nồng độ mol của
NaOH đã dùng là? A. 1,2M B. 2,8M C. 1,2 M và 4M D. 1,2M hoặc 2,8M
A. 1,25lít và 1,475lít B. 1,25lít và 14,75lít C. 12,5lít và 14,75lít D. 12,5lít và 1,475lít
Câu 46:Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 tác dụng với H2O cho phản ứng hoàn toàn thu được 200 ml dung
dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 dư vào dung dịch A được a gam kết tủa. Gía trị của
m và a là? A. 8,2g và 78g B. 8,2g và 7,8g C. 82g và 7,8g D. 82g và 78g
Câu 47 Rót 150 ml dung dịch NaOH 7M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3. Tìm khối lượng chất dư sau thí nghiệm A.
16g B. 14g C. 12g D. 10g
Câu 48 Cho 8 gam Fe2(SO4)3 vào bình chứa 1 lít dung dịch NaOH a M, khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn; tiếp tục
thêm vào bình 13,68g Al2(SO4)3. Cuối cùng thu được 1,56 gam kết tủa keo trắng. Tính giá trị nồng độ a? A. 0,2M
B. 0,4M C. 0,38M D. 0,42M
Câu 49 Hòa tan 5,34gam nhôm clorua vào nước cho đủ 200ml dung dịch. Thêm tiếp dung dịch NaOH 0,4M vào dung dịch
trên, phản ứng xong thu được 1,56 gam kết tủa. Nồng độ mol dung dịch HNO3 là?
A. 0,6M và 1,6M B. 1,6M hoặc 2,4M C. 0,6M hoặc 2,2M D. 0,6M hoặc 2,6M
Câu 50 Cho 200Ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam.
Gía trị lớn nhất của V là? A. 1,2 B. 1,8 C. 2,4 D. 2
Le Thanh Viet… 12a1….Truong THPT Phu Cat 3…… Nam: 2009-2010
……
……
Câu 51 Thêm m gam Kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ
dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì gía trị của
m là?(H=1;O=16;Na=23;Al=27;S=32;K=39;Ba=137)
A. 1,59 B. 1,17 C. 1,71 D. 1,95
Câu 52 Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thóat ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào
dung dịch NaOH(dư) thì được 1,75V lít khí. Thành phần % theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo
trong cùng điều kiện; Na=23;Al=27)
A. 39,87% B. 77,31% C. 49,87% D. 29,87%
Câu 53 Cho dung dịch NaOH 0,3M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M thu được một kết tủa trắng keo. Nung kết tủa
này đến khối lượng lượng không đổi thì được 1,02g rắn. Thể tích dung dịch NaOH là bao nhiêu?
(Al=27;Na=23;S=32;O=16;H=1)
A. 0,2lít và 1 lít B. 0,2lít và 2 lít C. 0,3 lít và 4 lít D. 0,4 lít và 1 lít
3
trong nước bị thuỷ phân,Chất làm tăng cường quá trình thuỷ phâncủa AlCl
3
là:
A.NH
4
Cl B.Na
2
CO
3
C.ZnSO
4
D.Không có chất nào.
Câu 2: Phèn nhôm (phèn chua) có công thức hoá học là
A. Na AlF
6
B.KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O C.NH
4
Al(SO
4
)
2
.12H
2
3
là hợp chất cộng hoá trị nên khi nung dễ bị thăng hoa.
C. Sự điện phân AlCl
3
nóng chảy cho ra Cl
2
độc hại.
D.Al
2
O
3
cho ra Al tinh khiết.
Câu 5: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe
2
O
3
rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng thu được m gam hỗn
hợp chất rắn. Giá trị của m là:
A. 2,24g B.4,08g C. 10,2g D.0,224g
Le Thanh Viet… 12a1….Truong THPT Phu Cat 3…… Nam: 2009-2010
……
……
Câu 6: Đốt nhôm trong bình đựng khí clo, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 g . Khối lượng
nhôm đã tham gia phản ứng là:
A. 1,08 g B. 3,24 g C. 0,86 g D.1,62 g
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 16,2 g một kim loại M vào dung dịch HNO
3
thu được5,6 lit hỗn hợp khí gồm NO và N
2
Câu 10: Hoà tan 9,14g hợp kim Cu,Mg,Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84lit khí X (đkc), 2,54g chất
rắn Y và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối .Vậy m có giá trị là:
A.31,45g B. 33,25g C.3,99g D.35,58g
Câu 11:Cho 5,1g hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Mg tan hết trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng , thu được 5,6 lit khí SO
2
(đkc). Khối lựơng mỗi kim loại Al và Mg trong hỗn hợp là:
A.0,54g và 4,46g B. 4,52g và 0,48g C.2,7gvà2,4g D. 3,9g và 1,2g
Câu 12:Đốt m gam hỗn hợp 3 kim loại Cu,Fe,Al trong bình chứa oxi dư , kết thúc phản ứng thấy khối lượng oxi giảm 8g .
Nếu hoà tan hết m gam 3 kim loại trên trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì thu được bao nhiêu lit khí SO
2
thoát ra (đkc)
A. 1,12lit B.2,24 lit C. 11,2 lit D.8,96 lit
Câu 13: Khi hoà tan Al bằng dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan nhôm sẽ là:
A. Xảy ra chậm hơn. B. Xảy ra nhanh hơn.
C.Không thay đổi. DTất cả đều sai.
Câu 14: Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
vào ống nghiệm đựng AlCl
3
. Hiện tượng xảy ra là:
A. Kết tủa tạo thành nhiều dần đến nhiều nhất rồi tan dần đến tan hết. C. Kết tủa tạo thành nhiều dần đến nhiều
nhất.
3
B.Có tạo kết tủa (Al(OH)
3
), phần dung dịch chứa Na
2
CO
3
và H
2
O
C. Không có phản ứng xảy ra .
D.Phần không tan là Al(OH)
3
, phần dung dịch gồm NaHCO
3
và H
2
O
Câu 17: Cho một lượng bột kim loại nhôm trong một cốc thủy tinh, cho tiếp dung dịch HNO
3
loãng vào cốc, khuấy đều để
cho phản ứng hoàn toàn, có các khí NO, N
2
O và N
2
thoát ra. Bây giờ cho tiếp dung dịch xút vào cốc, khuấy đều, có hỗn hợp
khí thoát ra (không kể hơi nước, không khí). Hỗn hợp khí này có thể là khí nào?
A. NO
2
; NH
Câu 20: Hỗn hợp A gồm Al và Al
4
C
3
. Nếu cho A tác dụng với H
2
O thu được 31,2 g Al(OH)
3
. Nếu cho hỗn hợp A tác dụng
với dung dịch HCl người ta thu được một muối duy nhất và 20,16l hỗn hợp khí ở đktc. Khối lượng của hỗn hợp A là:
A. 25,2 g B.21,6 g C. 10,8 g D. 14,4 g
Câu 21: Cho 31,2 g hỗn hợp bột nhôm và nhôm oxit tác dụng với dung dịch NaOH dư. Phản ứng xong thu được 13,44 lít
khí H
2
ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A. 10,8 g và 20,4 g B. 10,4 g và 20,8 g C. 20,4 g và 10,8 g D. 20,8 g và 10,4 g
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn hợp kim Mg – Al bằng dung dịch HCl thu được 8,96 l khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Nếu cho
lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH giải phóng 6,72 l khí H
2
. Thành phần phần trăm của mỗi kim loại
lần lượt là:
A. 30,8 % và 69,2 % B. 77,1 % và 22,9 % C. 69,2 % và 30,8 % D. 22,9 % và 77,1 %
Câu 23: Để tách nhanh Al
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp Al
2
O
3
O
4
, Fe, Al
2
O
3
.
Câu 25. So sánh (1) thể tích khí H
2
thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH và (2) thể tích khí N
2
duy
nhất rthu được khi cho cùng một lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư
A. (1) gấp 5 lần (2) B. (2) gấp 5 lần (1) C. (1) bằng (2) D. (1) gấp 2,5 lần (2)
Câu 26:Có 6 dung dịch không màu, đựng trong các cốc không có nhãn: AlCl
3
; NH
4
NO
3
; KNO
3
; ZnCl
2
; (NH
4
)
2
A.100% B.90,9% C.83,3% D.70%
Câu 29: Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO
3
, thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO, N
2
O
và N
2
. Tỉ lệ thể tích V
NO
: V
N2O
: V
N2
= 3:2:1. Trị số của m là: A. 32,4 gam B.31,5 gam C.40,5 gam D.24,3 gam
Câu 30: Hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Ba. Cho lượng nước dư vào 4,225 gam hỗn hợp A, khuấy đều để phản ứng xảy ra
hoàn toàn, có khí thoát, phần chất rắn còn lại không bị hòa tan hết là 0,405 gam. Khối lượng mỗi kim loại trong 4,225 gam
hỗn hợp A là:
A. 1,485 g; 2,74 g B.1,62 g; 2,605 g C.2,16 g; 2,065 g D.2,192 g; 2,033g
Câu 31: Cho 5,34 gam AlCl
3
vào 100 ml dung dịch NaOH có nồng độ C (mol/lít), thu được 2,34 gam kết tủa trắng. Trị số
của C là: A. 0,9M B. 1,3M C. 0,9M và 1,2M D. (a), (b)
: Câu 32: Cho hỗn hợp dạng bột hai kim loại Mg và Al vào dung dịch có hòa tan hai muối AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Sau khi
trên vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 21,6 gam kết tủa muối sunfit. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của m
là:
A. 10,8 gam B.2,7 gam C. 5,4 gam D.8,1 gam
Câu 34. Trị số V của câu 332 là: A.76,6 ml B.86,6 ml C.96,6 ml D.106,6 ml
Câu 35: Cho x mol Al và y mol Zn vào dung dịch chứa z mol Fe
2+
và t mol Cu
2+
. Cho biết 2t/3 < x . Tìm điều kiện của y
theo x,z,t để dung dịch thu được có chứa 3 loại ion kim loại. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
A. y < z -3x/2 +t B.y < z-3x + t C. y < 2z + 3x – t D. y < 2z – 3x + 2t
Câu 36: Từ Na
2
CO
3
làm thế nào để điều chế được
Na?
A. Hòa tan trong HCl dư cô cạn rồi điện phân nóng chảy
B. Nung ở nhiệt độ cao rồi dẫn CO dư đi qua
C. Hòa tan trong dung dịch HNO
3
dư cô cạn rồi điện phân nóng chảy muối thu được
D. Hòa tan trong HCl dư rồi cho thanh Mg vào
Câu 37: Ion Na
+
sẽ không tồn tại nếu ta thực hiện phản ứng
A. Điện phân dung dịch NaCl. B.NaOH tác dụng với dung dịch HCl
C. NaOH tác dụng với dung dịch CuCl
2
COONa D.Na
2
CO
3
và
NaCl
Câu 39. Dung dịch nào sau đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu:
A. cả Na
2
CO
3
và Ca(OH)
2
B. Na
2
CO
3
C. Ca(HCO
3
)
2
D.Ca(OH)
2
Câu 40. Hòa tan 15.3 g BaO vào nước thu được dung dịch X. Cho 15.2 g hỗn hợp CaCO
3
và MgCO
3
tan hoàn toàn trong
dung dịch HCl dư, khí bay ra cho hấp thụ vào dung dịch X. hãy cho biết hiện tượng xảy ra:
A. không xác định B. có kết tủa trắng và kết tủa hoàn toàn
)
2
(4); Cho từ từ HCl đến dư vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
(5). Thí nghiệm nào cho kết tủa sau đó kết tủa
tan hoàn toàn
A.1,2,3,5 B.1,2,3,4 C. 1; 2; 3 D. 1, 3
Câu 43. Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng trong phương trình nhôm tác dụng với oxit sắt từ là:
A. 8 B. 9 C. 11 D. 13
Đề 44: Nung nóng 39,5 gam thuốc tím thì thấy còn lại 36,3 gam chất rắn. a) Tính thể tích khí oxi sinh ra (đo ở
đktc). b) Tính số gam thuốc tím đã tham gia phản ứng?
Đề 45. Có các hóa chất là dung dịch NaOH, khí cacbonic; các dụng cụ là 02 chiếc cốc thủy tinh bằng nhau có
chia độ. Làm thế nào để điều chế được dung dịch muối natri cacbonat nguyên chất?
Đề 46. Có các hóa chất là dung dịch NaOH, khí cacbonic; các dụng cụ là 02 chiếc cốc thủy tinh bằng nhau có
chia độ. Làm thế nào để điều chế được dung dịch muối natri cacbonat nguyên chất?
Hình vẽ có tính minh họa) Đề bài: Nung nóng 47 gam Đồng (II) nitrat thì thấy còn lại 25,4 gam chất rắn. Tính
thể tích khí Nitơ đioxit và khí oxi tạo thành (đo ở đktc)
Bài 47: Hòa tan hoàn toàn 49, 6 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu
được dung dịch Y và 8, 96 lít khí SO2 (đktc) a. Tính khối lượng oxi trong X b. Tính khối lượng muối trong dung
dịch Y