Một số bài tập hay và khó về sắt (Fe) - Pdf 17

CÁC BÀI TẬP VỀ SẮT VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Trong các trường hợp sau : 1/ dung dịch FeCl
3
+ Cu. 2/ dung dịch FeCl
3
+ H
2
S.
3/ dung dịch FeCl
3
+ AgNO
3
. 4/ dung dịch FeCl
3
+ dung dịch CH
3
NH
2
. 5/ dung dịch FeCl
3
+ Fe.
Các trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 1, 3, 4. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 2, 3, 5. D. 1, 3, 5.
Câu 2: Cho hỗn hợp bột Cu và Fe vào dung dịch HNO
3
thấy còn một lượng Cu không tan hết. Màu của dung dịch thu được là màu
A. xanh. B. đỏ nâu. C. vàng. D. không màu.
Câu 3: Có các chất : Fe, dd FeCl
2
, dd HCl đặc, nguội , dd Fe(NO
3

3
)
2,
HNO
3
B. Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, HNO
3
C. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)

B. KI, NH
3
, NH
4
Cl C. NaOH, Na
2
SO
4,
Cl
2
D. BaCl
2
, HCl, Cl
2

Câu 8. Cho hỗn hợp Fe và Cu (dư) tác dụng với dung dịch HNO
3
sau phản ứng dung dịch thu được có thể chứa những chất gì:
A. HNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
; Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3

3
)
2
B. Fe(NO
3
)
2
; AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
3
; AgNO
3
D. Fe(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
Câu 11: Cho Fe dư tác dụng với dd HNO
3
sau phản ứng dung dịch thu được chứa những chất gì
A. HNO
3
; Fe(NO
3

, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
,FeCO
3
, FeS lần lượt phản
ứng với HNO
3
đặc nóng , số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử là:
A. 7 B. 9 C. 8 D. 6
Câu 13: Nhúng 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa 1 trong các chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO

, Cu , Fe vào dung dịch HNO
3
sau phản ứng dung dịch thu được chỉ chứa một chất tan duy nhất.
Chất tan đó là:
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Cu(NO
3
)
2
D. HNO
3
Câu 16. Cho sơ đồ phản ứng sau X + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 17. Hỗn hợp gồm Al

O
4
B. Fe
2
O
3
C. FeO D. Fe
Câu 19. Nhiệt phân chất nào sau đây trong khí trơ không thu được FeO?
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(OH)
2
C. FeCO
3
D. FeSO
3
Câu 20: Cho 20g bột Fe vào dung dịch HNO
3
và khuấy đến khi phản ứng xong thu Vlít khí NO và còn 3,2g kim lọai .Vậy V lít
khí NO (đkc) là:
A. 2,24lít B. 4,48lít C. 6,72lít D. 5,6lít
Câu 21: Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al pứ hết với ddHCl, thu được 4,48 lit H
2
(đkc). Cho 11 gam hhA trên pứ hết với HNO
3
, thu
được V lít NO. Giá trị V là:
A. 2,24lít B. 4,48lít C. 6,72lít D. 5,6lít

)
2
C. Fe(NO
3
)
2 ;
Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
Câu 26: Hoà tan hết m gam bột Fe trong 200 ml dung dịch HNO
3
2M, thu dược khí NO duy nhất và dung dịch X không màu
chứa 1 chất tan. Gía trị của m bằng :
A. 7,8 gam B. 8,4 gam C. 7,2 gam D. 5,6 gam
Câu 27: Thể tích dung dịch HNO
3
1M ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn 1,68 gam Fe là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
A. 80ml B. 100ml C. 120ml D. 40ml
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe ,Cu vào dung dịch HNO
3
đặc nóng ,dư thu được 2,688 lít một chất khí là sản

3
) và còn lại m gam chất rắn không tan. Vậy giá trị của m là:
A. m = 1,6 gam B. m = 4,8 gam C. m = 3,2 gam D. m = 6,4 gam
Câu 34. Cho bột sắt dư vào dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được V lít H
2
(đktc) và dung dịch có chứa m
1
gam muối. Mặt khác, cho
bột sắt dư vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được V lít SO
2
(đktc) và dd có chứa m
2
gam muối. So sánh m
1
và m
2
.
A. m
1
= m
2
B. m

)
3
, Fe(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2

Câu 36. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch HNO
3
dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,2 mol NO
2
và 0,1 mol
NO. Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là 43 gam. Vậy giá trị m là:
A. 11 gam B. 14 gam C. 12 gam D. 16 gam

A. Fe
3+
, NO
-
3
và H
+
B. Fe
3+
, NO
-
3
C. Fe
2+
và NO
-
3
D. Fe
3+
, Fe
2+
và NO
-
3

Câu 42: Cho 8,4 gam sắt tan hết vào dung dịch HNO
3
loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 30,72. B. 36,30. C. 29,04. D. 32,40.

3
16,8g
Câu 46. Cho 0,2 mol Fe ; 0,1 mol Cu và 0,1 mol Ag vào 700 ml dung dịch AgNO
3
1M thì thu được lượng kết tủa là
A. 75,6 gam B. 86,4 gam C. 64,8 gam D. 82 gam
Câu 47: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO
3
1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước Ag
+
/Ag)
A. 59,4. B. 60,3. C. 54,0. D. 32,4.
Câu 48: Cho 2,16 gam hỗn hợp Mg và Fe (với
n
Mg :
n
Fe = 2:3) tác dụng hoàn toàn với 280ml dung dịch AgNO
3
0,5M được m
gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 4,32 B. 14,04 C. 10,8 D. 15,12
Câu 49. Hoà tan 0,72 gam bột Mg vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO
3
0,15M và Fe(NO
3

1
. C. V
1
= 2V
2
. D. V
1
= 10V
2
.
Câu 51. Cho a gam Fe vào dung dịch chứa 0,15 mol AgNO
3
và 0,1 mol Cu(NO
3
)
2
, sau phản ứng hoàn toàn thì thu được 25,0
gam kết tủA. Vậy giá trị của a là :
A. 11,2 gam B. 14,0 gam C. 12,2 gam D. 15,4 gam
Câu 52: Cho 18,45 gam hỗn hợp bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO
3
dư thu được m gam chất rắn. Cho NH
3
dư vào dung
dịch sau phản ứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thì thu được
29,65 gam chất rắn Y. Giá trị của m là:
A. 151,2. B. 75,6. C. 48,6. D. 135,0.
Câu 53: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 2,80. B. 2,16. C. 4,08. D. 0,64.

Câu 58: Khử m gam Fe
3
O
4
bằng khí H
2
thu được hổn hợp X gồm Fe và FeO, hổn hợp X tác dụng vừa hết với 3 lít dung dịch
H
2
SO
4
0,2M (loảng). Giá trị của m là
A. 46,4 gam B. 23,2 gam C. 11,6 gam D. 34,8 gam
3
Câu 59: Cho 18,5g hỗn hợp X gồm Fe, Fe
3
O
4
tác dụng với 200ml ddHNO
3
, đun nóng và khuấy đều. Sau khi phản ứng hoàn
toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (ở đktc), ddX
1
và còn lại 1,46g kim loại. Nồng độ của ddHNO
3
ban đầu là:
A. 0,25M B. 1,8M C. 1,5M D. 3,2M
Câu 60. Hòa tan hỗn hợp gồm 16,0 gam Fe
2
O

và 5,6 g Fe vào một dung dịch HCl 0,5M. Thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần lấy để hoà tan
các chất rắn trên là
A. 2 lít. B. 1,6 lít C. 2,5 lít D. 1,5 lít
Câu 64. Cho hỗn hợp X gồm 16 gam Fe
2
O
3
và 16 gam Cu vào 200 ml dung dịch HCl thấy còn lại 15,2 gam chất rắn không tan.
Xác định nồng độ mol/l của dung dịch HCl.
A. 2,55M B. 2,35M C. 2,15M D. 2,25M
Câu 65: Hỗn hợp X nặng 9 (g) gồm Fe
3
O
4
và Cu. Cho X vào dung dịch HCl dư thấy còn 1,6(g) Cu không tan. Khối lượng
Fe
3
O
4
có trong X là ?
A. 3,48(g) B. 7,4(g) C. 2,32(g) D. 5,8(g)
Câu 66: Cho 9,25 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng, nóng. Sau khi phản xảy ra hoàn toàn
thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch X
1

(ở đktc). Giá trị của m là ( biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 2,7. B. 5,4. C. 6,3. D. 8,1.
Câu 70: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe
3
O
4
trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan
và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 43,84. B. 70,24. C. 55,44. D. 103,67.
Câu 71: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại.
Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 151,5. B. 137,1. C. 97,5. D. 108,9.
Câu 72. Để 8,4 gam Fe ngoài không khí được m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hỗn hợp này tan hết vào dung dịch
HNO
3
cho 2,24 lít khí NO
2
( đktc) và dung dịch chỉ có một muối sắt. m có giá trị là
A. 11,2 gam B. 10 gam C. 12,8 gam D. A, B đều đúng
Câu 73: Nung nóng 16,8 gam bột sắt trong không khí thu được 18,4 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn. Hoà tan hết 18,4 gam X
bằng H

3
loãng dư thu được V lít NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) . Giá trị V là
A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 5,6 lít D. 3,36 lít
Câu 76. Nung 2,52 gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam chất rắt X gồm ( FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
và Fe dư). Hoà tan hết hỗn hợp X
vào dung dịch HNO
3
(dư) thu được V lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị V là:
A. 1,12 lít B. 0,56 lít C. 0,896 lít D. Không xác định được
Câu 77. Khi đốt Fe trong không khí sau một thời gian thu được một oxit, khi xác định thành phần khối lượng oxit thấy Fe chiếm
70%. Công thức oxit là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Tất cả các oxit
trên
4
Câu 78. Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe

Câu 81: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng dư thu được V lít khí
NO duy nhất ở (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan. Giá trị của V là
A. 2,24. B. 5,6. C. 4,48. D. 2,688.
Câu 82: Cho khí H
2
qua ống sứ chứa a gam Fe
2
O
3
đun nóng, sau một thời gian thu được 5,200g hỗn hợp X gồm 4 chất rắn. Hòa
tan hết hỗn hợp X bằng HNO
3
đặc nóng, dư thu được 0,785 mol khí NO
2
. Vậy a là:
A. 8,340g B. 17,760g. C. 11,480g D. 24,040g
Câu 83. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 8,0 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO
3
(dư), thoát ra 2,8 lít (ở đktc) NO
2

O
3
; 65%. D. Fe
3
O
4
; 75%.
Câu 86. Khi đốt Fe trong không khí sau một thời gian thu được một oxit, khi xác định thành phần khối lượng oxit thấy Fe chiếm
70%. Công thức oxit là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Tất cả các oxit
trên
Câu 87: Nung nóng 29 gam oxit sắt với khí CO dư, sau phản ứng, khối lượng chất rắn còn lại là 21 gam. Công thức oxit là gì?
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. FeO hoặc Fe
3

2
O
3
và Fe
3
O
4
thu được khí CO
2
và Fe. Hấp thụ khí CO
2
bằng nước vôi
trong dư thu được a gam kết tủA. Hòa tan hoàn toàn Fe trong dung dịch HCl dư thu được V lít H
2
(đktc). Mối liên hệ giữa m, V
và a là:
A. m = 5V + 1,6a B. m = 1,25V + 0,16a C. m = 2,5V + 0,16a D. m = 2,5V + 1,6a
Câu 91. Hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt. Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được V lít H
2
(đktc). Mặt
khác, nung m ganm hỗn hợp X ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong H
2
SO
4
đặc, nóng dư lại thu được
V lít SO

sấy khô chất kết tủa , khối kết tủa trắng có khối lượng 2,65g . Xác định công thức phân tử của muối sắt clorua
A. FeCl
3
B. FeCl
2
C. FeCl D. không xác định được
Câu 95. Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl
2
, 0,2 mol FeSO
4
. Thể tích dung dịch KMnO
4
0,8M trong H
2
SO
4
loãng vừa đủ để
oxi hóa hết các chất trong X là:
A. 0,075 lít. B. 0,125 lít. C. 0,3 lít. D. 0,03 lít.
Câu 96. Để kết tủa hoàn toàn hidroxit có trong dung dịch A chứa 0,1 mol FeSO
4
và 0,1 mol CuCl
2
cần V ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1M + NaOH 0,2M thu được kết tủa B. Nung B ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn
có khối lượng là:
5
A. 15,2 gam. B. 39,3 gam. C. 16,0 gam. D. 38,5 gam.
Câu 97: Cho 50 ml dung dịch FeCl

3+
, còn đicromat bị khử tạo muối Cr
3+
.
Cho biết 10 ml dung dịch FeSO
4
phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K
2
Cr
2
O
7
0,1M, trong môi trường axit H
2
SO
4
. Nồng độ
mol/l của dung dịch FeSO
4
là:
A. 0,82M B. 7,2M C. 0,72M D. 0,62M
Câu 101: Hòa tan a gam FeSO
4
.7H
2
O trong nước, được 300ml dung dịch A. Thêm H
2
SO
4
vào 20ml dung dịch A, dung dịch


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status