Từ vựng tiếng Anh về các loại cây và thực vật - Pdf 18

Từ vựng tiếng Anh về các loại cây và thực vật
1. tulip /ˈtjuː.lɪp/ -
hoa uất kim cương2. pansy /ˈpæn.zi/

- hoa păng-xê

3. lily /ˈlɪl.i/ - hoa
huệ tây
a. stem /stem/ -
cuống

4. chrysanthemum
/krɪˈsæntθ.ə.məm/
- hoa cúc

5. daisy /ˈdeɪ.zi/ -
hoa cúc

6. marigold
/ˈmær.ɪ.gəʊld/ -
cúc
vạn thọ
7. petunia
/pəˈtjuː.ni.ə/ - hoa
thuốc lá cảnh

trạng nguyên
16. violet /ˈvaɪə.lət/

- hoa violet

17. buttercup
/ˈbʌt.ə.kʌp/ - hoa
mao lương vàng18.rose /rəʊz/ -
hoa
hồng

bud /bʌd/ - nụ

petal /ˈpet.əl/ -
cánh

thorn /θɔːn/ - gai
19. sunflower
/ˈsʌnˌflaʊəʳ/ -

20. sugarcane
/ˈʃʊg.əʳ keɪn/ -
cây

21. rice /raɪs/ - cây
lúa
hướng dương mía

30. poplar /ˈpɒp.ləʳ/

- cây bạch dương

31. willow /'wɪləʊ/ -

cây liễu

32. birch /bɜːtʃ/ -
cây bulô

33. oak /əʊk/ - cây
sồi

twig /twɪg/ - cành
con

acorn /ˈeɪ.kɔːn/ -

34. pine /paɪn/ -
cây
quả sồi thông

needle /ˈniː.dļ/ - lá
kim

cone /kəʊn/ - qu

hình nón


41. bushes /bʊʃiz/

- cây bụi

42. vine /vaɪn/ -
cây
nho

43. poison oak
/ˈpɔɪ.zən əʊk/ -
cây
độc
44. poison sumac
/ˈpɔɪ.zən 'su:m
æk/
- cây sơn keo độc45. poison ivy
/ˈpɔɪ.zən ˈaɪ.vi/ -
cây sơn độc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status