Từ vựng tiếng Anh về Hàng Không - Pdf 18

Từ vựng tiếng Anh về
Hàng Không
1. garment bag
/ˈgɑː.mənt bæg/ -
túi dài phẳng, có
thể gấp làm đôi,
dùng để đựng 1
bộ com lê khi đi xa2. carry-on bag
/ˈkær.i ɒn bæg/ -
túi nh
ỏ có thể xách
theo người khi lên
máy bay

3. traveler
/ˈtræv.əl/ - hành
khách

4. ticket /ˈtɪk.ɪt/ -


5. porter /ˈpɔː.təʳ/ -

người gác cổng


băng tải

13. cockpit

14. instruments

15. pilot /ˈpaɪ.lət/ -

/ˈkɒk.pɪt/ - buồng
lái của phi công
/ˈɪn.strə.mənts/ -
các công cụ
phi công

16. copilot
/ˈkəʊˌpaɪ.lət/ - ph

lái

17. flight engineer
/flaɪt ˌen.dʒɪˈnɪəʳ/ -

kỹ sư chịu trách
nhi
ệm về máy móc
trong máy bay

18. boarding pass
/ˈbɔː.dɪŋ pɑːs/ -
giấy phép l


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status