Trắc nghiệm về quy luật Liên kết giới tính - Pdf 18

1. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của gen lặn trên nhiễm sắc thể
(NST) quy định tính trạng thường:
A. Tính trạng không bao giờ biểu hiện ở cơ thể XX
B. Kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch
C. Tính trạng có xu hướng dễ biểu hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính XY
D. Có hiện tượng di truyền chéo
2. Bệnh di truyền nào dưới đây cho phép người bệnh sống một cuộc sống gần như
bình thường:
A. Bệnh máu khó đông B. Bệnh teo cơ
C. Bệnh mù màu D. Bệnh huyết cầu đỏ hình liềm
3. Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính được phát hiện đầu tiên bởi:
A. Oatxơn và Cric B. Menđen
C. Coren và Bo D. Moocgan
4. Bệnh nào dưới đây ở người gây ra bởi đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể Y:
A. Máu khó đông B. Tật dính ngón tay số 2 và số 3
C. Bệnh teo cơ D. Mù màu
5. Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết gen di truyền trên NST giới tính Y là:
A. Luôn di truyền theo dòng bố. B. Chỉ biểu hiện ở con đực
C. Được di truyền ở giới dị giao tử D. Không phân biệt được gen trội hay gen
lặn
6. Hiện tượng con đực mang cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XX còn con cái
mang cặp NST giới tính XY được gặp ở:
A. Chim, bướm và một số loài cá B. Động vật có vú
C. Bọ nhậy D. Châu chấu, rệp
7. Mô tả nào sau đây là không đúng với hiện tượng di truyền liên kết với giới tính :
A. Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng di truyền của các tính trạng
thường mà các gen đã xác định chúng nằm trên NST giới tính
B. Trên NST Y ở đa số các loài hầu như không mang gen
C. Nhiều gen liên kết với giới tính được xác minh là nằm trên NST giới tính X
D. Một số NST giới tính do các gen nằm trên các NST thường chi phối sự di truyền của
chúng được gọi là di truyền liên kết với giới tính

14. Ý nghĩa trong của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là đối với y học là
A. Giúp tư vấn di truyền và dự phòng đối với các bệnh di truyền liên kết với giới tính
B. Giúp hạn chế sự xuất hiện trong trường hợp bất thường của cặp NST giới tính
C. Giúp hiểu được nguyên nhân và cơ chế gây ra các trường hợp bất thường về số
lượng của cặp NST giới tính
D. Giúp phân biệt giới tính của thai nhi ở giai đoạn sớm
15. Phép lai nào sau đây cho biết cá thể đem lai là thể dị hợp?
A. Thân cao x thân thấp và con 50% thân cao: 50% thân thấp
B. Bố: Hồng cầu hình liềm nhẹ x Mẹ bình thường và con: 50% hồng cầu hình liềm nhẹ:
50% bình thường.
C. Ruồi cái mắt trắng lai với ruồi đực mắt đỏ và con: 50% ruồi đực mắt trắng: 50% ruồi cái
mắt đỏ.
D. Cả a, b, c.
16. Ở một loài, có tỉ lệ kiểu hình 3 trội : 1 lặn nhưng tỉ lệ này không phân bố đều ở
cá thể đực và cái. Tỉ lệ này xảy ra trong trường hợp :
A. Các gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể (NST) thường, gen trội át chế
hoàn toàn gen lặn
B. Gen nằm ngoài nhân
C. Gen quy định tính trạng nằm trên NST Y
D. Gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y, gen trội là trội hoàn toàn
17. Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng:
A. Gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST Y
B. Gen quy định các tính trạng giới tính nằm trên các nhiễm sắc thể thường
C. Gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST Y
D. Gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính
18. Ý nghĩa của phép lai thuận nghịch là gì?
A. Xác định cặp bố mẹ phù hợp trong phương pháp lai khác dòng tạo ưu thế lai.
B. Phát hiện các gen di truyền ngoài nhân.
C. Phát hiện các gen di truyền liên kết với giới tính.
D. Cả a, b, c.

thể Y là:
A. Có hiện tượng di truyền chéo
B. Chỉ biểu hiện ở cơ thể XY
C. Chỉ biểu hiện ở cơ thể đực
D. Tính trạng chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp ở cơ thể XX
27. người ta gọi bệnh mù màu và bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vì:
A. bệnh gây ra do đột biến gen trội trên NST Y không có alen tương ứng trên NST X
B. bệnh gây ra do đột biến gen lặn trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y
C. bệnh gây ra do đột biến gen lặn trên NST Y không có alen tương ứng trên NST X
D. bệnh gây ra do đột biến gen trội trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y
28. Trong trường hợp di truyền liên kết với giới tính, gen nằm trên các NST giới
tính X, kết quả của phép lai thuận và lai nghịch khác nhau do:
A. Do có hiện tượng di truyền thẳng, cơ thể XY sẽ chỉ truyền gen cho con XY ở thế hệ
sau
B. Do sự khác biệt trong cặp NST giới tính ở cơ thể bố và mẹ nên bố mẹ không đóng vai
trò như nhau trong quá trình di truyền các tính trạng
C. Có sự thay đổi quá trình làm bố, làm mẹ trong quá trình lai
D. Do có hiện tượng di truyền chéo, cơ thể XX sẽ chỉ truyền gen cho con XY ở thế hệ sau
29. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm di truyền của gen lặn quy định
tính trạng thường nằm trên NST giới tính X:
A. Tính trạng có xu hướng dễ biểu hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính XX
B. Kết quả của phép lai thuận và lai nghịch khác nhau
C. Tỉ lệ phân tính của tính trạng biểu hiện không giống nhau ở hai giới
D. Có hiện di truyền chéo
30. Để phân biệt hiện tượng di truyền qua các gen nằm trên NST thường với hiện
tượng di truyền liên kết với NST giới tính X người ta dựa vào các đặc điểm nào?
A. Gen trên NST thường không có hiện tượng di truyền chéo
B. Gen trên NST thường cho kết quả giống nhau trong phép lai thuận nghịch
C. Gen trên NST thường luôn luôn biểu hiện giống nhau ở cả hai giới
D. Tất cả đều đúng

Y át chế
B. Do trong quần thể, mẹ là người mang gen bệnh nên truyền gen bệnh cho con trai
C. NST giới tính X bị bất hoạt nên gen bệnh trên NST giới tính X không gây biểu hiện ở
người nữ XX
D. Ở người nam gen lặn đột biến dễ dàng xuất hiện ở trạng thái đồng hợp và biểu hiện
bệnh
36. Phát biểu nào dưới đây là đúng:
A. Ở đa số loài, giới tính hình thành do sự phân hóa các loại trứng hoặc chịu ảnh hưởng
của điều kiện môi trường.
B. Môi trường hoàn toàn không đóng vai trò gì trong quá trình hình thành giới tính.
C. Ở hầu hết các loài, giới tính do cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XX và XY quy định
D. Ở một số ít loài, giới tính có thể được xác định trước khi thụ tinh hoặc sau khi thụ tinh.
37. Bản chất của gen ngoài nhiễm sắc thể là :
A. Phagờ B. Prôtêin C. ADN D. ARN
Đáp án :
1. A 2. C 3. D 4. B 5. C 6. A 7. D 8. D
9. A 10. D 11. D 12. D 13. B 14. A 15. C 16. D
17. D 18. D 19. B 20. D 21. B 22. BC 23. D 24. C
25. B 26. B 27. B 28. B 29. A 30. D 31. D 32. B
33. A 34. A 35. A 36. D 37. C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status