Một số đề thi chuyên THPT hay - Pdf 18

ĐỀ THI NĂM 2003THPT
Bài I:
a)Cho M=
1
11
22
++
+−
+

++

x
xx
xx
xx
xx
Rút gọn M với 0
1
≤≤
x
b)Giải Phương trình :
333
511 xxx =−++
Bài II:
a)Cho x; y thõa mãn phương trình
2
222
23
02
0342

v
v
u
u
Bài III
Cho tam giác có số đo các đương cao là các số nguyên ,bán kính đường tròn nội
tiếp tam giác bằng 1 .Chứng minh tam giác đó là môt tam giác đều .
Bài IV
Cho tam giác ABC vuông tại A Có B=20
0
,vẽ phân giác trong BI,Vẽ AHC=30
0
về
phía trong tam giác .Tính CHI
Bài V
Có hay không 2003 điểm trên mặt phẳng mà bất kỳ 3 điểm nào trong chúng đều
tạo thành một tam giác có góc tù .
****************************************
HƯỚNG DẪN
Bài I
a)Nhân xét rằng :
( )( )
xM
xx
xxxxxx
−=
=+
++−=−
1


−≤⇒−≤−−−=⇒ xyx
Từ x
2
+x
2
y
2
-2y=0 có
-1x (2) và (1) Từ =⇒≤≤−⇔≤⇒≤
+
= )2(1111
1
2
2
2
2
xx
y
y
x
Do đó Q= x
2
+y
2
=2
b) Ta có :
1
( )
4
1

2
1
21
22
2
2222
2
==
==⇔==++≥≥⇒
≥≥+≥++≤+=
vuKhiDo
vu
uvvuHayvuvu
2
25
là A củanhất nhỏ rògiá đó
2
1
vu raxẩy Dấu
2
1
A vậy Do
uv
1
Nên vu Mặt khác
Bài III
Gọi x,y,z Lần lượt là các đường cao ứng với các cạnh a,b,c của tam giác .Nhận
xét :Đường cao của tam giác luôn luôn lớn hơn bán kính của đường tròn nội tiếp
tam giác do đó :x >2, y >2, z >2 .Vì x,y,z là các số nguyên dương nên :
3;3;3 ≥≥≥ zyx

0
Dựng đường phân giác CK của HCB thì
HCK=BCK=20
0
.Trong tam giác vuông AHC có AHC=30
0

Nên AH =






=






=
BK
BC
HK
CHCH
2
1
2
1

IHCK
HK
AH
IC
IA
//⇒=⇒
.Do đó CHI=HKC=20
0
A
H
K I
B M C
Bài V:
Lấy hai điểm phân biệt bất kỳ trên mặt phẳng ,dựng đường tròn đường kính AB
Trên nửa đường tròn đó lấy 2003điểm A
1
,A
2
,…,A
2003
Khác nhau và khác B .Rõ ràng 2003
điểm đó không có 3 điểm nào thẳng hàng ,nên với bất kỳ ba điểm A
i
,A
j
,A
k
(I,j,k khác
nhau) đều tạo thành một tam giác .Tam giác A
i

a)
3
1
);352
23
3
3
2
=−−=− xxxbxx
Bài III:a)Tìm hai số tự nhiên a và b thõa mãn a-b =
b
a

b)Cho hai số dương a,b và a+b=5.Tìm giá trò nhỏ nhất của P=
ba
11
+
Bài IV:Cho Hệ phương trình :



−−−+
=−−
922
033
22
yxyx
yx
Gọi (x
1

b)HD:Từ GT : x
2
-2y
2
= xy,suy ra(x+y)(x-2y) = 0 Do x+y
0≠

Nên Q=
3
1
2
2
=
+

=
+

yy
yy
yx
yx
Bài II
a)Đặt t=
27;
8
1
3;
2
1

3
Nếu n
)4(
1
1
1
1
1

+=

=⇒≠
nn
n
b
Do b là số tự nhiên (n-1) là ước của 1 hay n-1=-1 hoặc n-1=1
n=0 không thõa mãn
n=2 thõa mãn b=2;a=4thoã mãn bài toán
b)Ta có :
5
4
)(
20511
2
=
+
≥=
+
=+=
ba

2
= -1 ;y
1
y
2
=
)3(
5
3

Từ (1) Ta có x
1
-x
2
=3(y
1
-y
2
),Suy ra M=(x
1
-x
2
)
2
+(y
1
-y
2
)
2

2
=++++−+ xxxx
Câu II -Giải HPT:



=+
=+
76
532
23
23
xyy
yxx
Câu III-Tìm các số nguyên x,y thoã mãn đẳng thức sau:
2y
2
x+x+y+1= x
2
+2y
2
+xy
4
Câu IV –Cho nửa (O)đường kính AB =2R(R là một độ dài cho trước )M,Nlà hai điểm trên
nửa (O)sao cho M

cung AN và tổng khoảng cách từ A,Bđến đường thẳng MN theo R
3
1-Tính độ dài đoạn MN theo R
2-Gọi giao điểm của haidây AN và BM là I ,giao điểm của các đường thẳng AM và

1
4
+x
2
4
+x
3
4
+x
4
4
=32
CÂU II-Giải HPT:



=−+++
=++−−+
04
0252
22
22
yxyx
yxyxyx
CÂU III
-Tìm các số nguyên x,y thõa mãn phương trình :x
2
+xy+y
2
=x

HƯỚNG DẪN
ĐỀ I
Câu I:
ĐK:
2−≥x
.Chú ý rằng x
2
+7x+10=(x+5)x+2).Nhân hai vế của PT với
( )
025 >+++ xx
được:
( )( )
( )



−=
−=




=+
=+

=−+−+⇔+++=+++
1
4
12
15




=+
=+

=+
=+
)2(0792
)1(32
76
272
76
20128
76
532
23
23
3
23
23
23
23
yy
yx
xyy
yx
xyy
yxx
xyy

1055
;
8
1057
;
8
1055
Câu III
2y
2
x+x+y+1=x
2
+2y
2
+xy
)1(01)1()1()1(2
2
=+−−−−−⇔ xyxxxy
Nhận xét rằng x=1 không phải là nghệm của phương trình ( 1) Chia cả hai vế PT(1) cho
x-1 ta được 2y
2
-x-y+
)2(0
1
1
=
−x
PT:có nghiệm (x;y) nguyên
1
1

3
)''(
2
1
và tam giác OMN đều .
2)-Ta có M,N,I,K cùng nằm trên đường tròn đường kính IK ,AKN =
2
1
(sđAB-sđMN)=60
0
.
Gọi O’ là trung điểm của IK

MO’N=2MKN=120
0
3
3R
là KI,N,M,
: qua tròn đường của kính bánđó Do
3
3
3
3
'3'
RMN
hayMOMOMN ===⇒
3)Điểm K nằm trên cung chứa góc 60
0
Dựng trên đoạn AB =2R Nên S
KAB

+1
( )
( )
yzxzxyzyxzzyyx ++≥++⇒≥+≥+≥ 2221;21;2
22222
Cộng 4 bất đẳng thức trên ta có :
( )
( )
yzxzxyzyxzyx +++++≥+++ 233
222
Mà vế
phải bằng 6 theo GT nên:
3
222
≥++ zyx
ĐỀ II
Câu I:
Đặt x
2
= t PT (1) đã cho có dạng:t
2
+2mt+4=0(2) .Vì PT (1) có 4 nghiệm nên PT(2)
có 2 nghiệm t
1
,t
2
phân biệt, nghóa là:




1
+t
2
)
2
-4t
1
t
2
=8m
2
-16.Từ GT ta có 8m
2
-16=32
6−=⇔ m
(vì m<-2)
Câu II:
Biến đổi PT(1) của HPT tương đươngPT y
2
-(x+1)y-2x
2
+5x+2=0 GiảiTìm hai
nghiệm y
1,2
Ta có PT trên có dạng (y+x-2)(y-2x+1)=0
Giải HPT






.2.2
22
4
4
222222222222
222
222
xyyxxyyxyxyxyxyx
yyx
xyx
Thử lại x=0,x=1và x=-1 Ta có PT có 3 nghiệm nguyên (x;y)là (0;0),(1;-1),(-1;1)
Câu IV:
1)-Gọi p là nửa chu vi
ABC∆
thì p = AB+CD = AC+BD = AM = AN = AB+BM suy
ra BP=CD
2)-Từ
BMI∆

CECDBPBMBIAMN ====⇒∆
. Do BI,CE song song và bằng
nhau nên BICFE là hình bình hành .
Xét tương tự ta có BKCF là hình bình hành
3)Gọi H là trung điểm của BC và S là điểm đối xứng của O qua H .Dễ thấy các cặp
điểm sau đối xứng nhau qua H (B,C);(P;D);(I;E);(F;K),do đó SI=SP=SK (Vì chúng lần lượt
bằng OE,SK=OF,SP=OD).BIS=BFO=90
0
;BPS=CDO=90
0

412.4)(5419.4524
9
92
5
3
xyyxyy
xyyxxyy
xyyxxyyxyx
yx
xyy
yx
yx
++=+⇔
+≥++
≥++⇒=+≥++++⇒



≥+
=++



≥+
=+
22
2
2
25(x BĐT(1)Với của vế haiCộng4(x raxẩy bằngDấu
16(x: Mặt khác

( ) ( )
( ) ( )



=
=






=+
=+
=+

2;1;
2;1;
)2(54
5
3
22
22
yx
yx
xyyx
yx
yx
Do đó giá trò nhỏ nhất của P = 41 đạt được

2
+c
2
+2abc < 2
Bài III:
Cho tam giác ABC cân tại A,nội tiếp tong (O) đường kính AI Gọi E là trung điểm
của AB và K là trung điểm của OI .C/mR:AEKC là tứ giác nội tiếp.
Bài IV:
Cho nửa (O) đường kính AB= 2R và M thuộc nửa đường tròn (Mkhác A và M khác
B).Tiếp tuyến của (O) tại M cắt các tiếp tuyến tại A và B của (O) lần lượt tại C và D .
Tìm giá trò nhỏ nhất của tổng diện tích của hai tam giác ACM và BDM.
Bài Va:
a)-Xác đònh m để pt:2x
2
+2mx+m
2
-2=0 có hai nghiệm
b)Gọi hai nghiệm của PT là x
1
;x
2
,Tìm giá trò lớn nhất của biểu thức :
A=
42
2121
−++ xxxx
Bài Vb:
Cho biểu thức: :P=
( )
4;9;0



− xxx
xx
x
x
x
x
x
x
xx
a)Thu gọn biểu thức P
b)Tìm các giá trò của x để P=1.
HƯỚNG DẪN :
8
Bài I
a)ĐK:
2
5
2
3
025
032
≤≤⇔



≥−
≥−
x

41
≥≥=+=≥−≥



=+
=++
vuyvyx
yx
yx
1xĐặt K
HPT có dạng:
2
4.
4
8
4
22
==⇔



=
=+




=+
=+

(1-a)(1-b)(1-c) > 0 Suy ra :1+ab+ac+ca-(a+b+c)-abc > 0

ab+bc+ac –abc > 1
222)2()(
2222222
<+++⇒≥+++−++⇒ abccbaabccbacba
(Đpcm)
Bài III:
Gọi H là trung điểm của BE thì KH là đường trung bình của hình thang vuông
OEBI ,suy ra HK//OE//BI,mà OE
BEKHAB ⊥⇒⊥
Từ đó Tam giác KBE cân tại K,suy
ra KEB=KBE,Mặt khác KBE=KCA .Vậy KEB=KCA.Do đó Tứ giác AEKC nội tiếp
A
E
O
H K
B C
I
Bài IV: Ta có:
( )
.2
)2(.
2
1
.
2
1
)1(2
22

9
D
A O H B
Bài V
a)ĐS
22 ≤≤− m
b)p dụng đònh lý Vi et cho PT bậc hai ta có 2x
2
+2mx+m
2
-2 = 0 ta có
( )( )
[ ]
4
25
4
25
2
1
6
3242
2
2121
≤+







++

=
x
x
x
xx
xx
xx
P
a)Rút gọn P
b)Tìm giá trò nhỏ nhất của P
c)Tìm x để biểu thức
P
x
Q
2
=
Nhận giá trò là một số nguyên.
Bài 2:Trong mp tọộ Oxy cho Pa ra pol (P) :y=-x
2
và đường thẳng (d) đi qua điểm I(0;-1)
có hệ số góc k
a)Viết pt của đường thẳng (d).Chứng minh với mọi giá trò của k ,(d) luôn cắt (P) tại
hai điểm phân biệt Avà B
b) Gọi hoành độ của A và B là x
1
và x
2
,chứng minh :






22
1
11
a)Giải PT với m=15
b)Tìm m để PT có 4 nghiệm phân biệt
10
Bài 6:Cho x,y là các số nguyên dương thõa mãn : x+y = 2003. Tìm giá trò nhỏ nhất của
biểu thức P= x(x
2
+y)+y(y
2
+x)
Bài 7:Cho đường tròn tâm O với dây cung BC cố đònh (BC<2R) và điểm A trên cung lớn
BC (A không trùng với B,C và điểm chính giữa cung )Gọi H là hình chiếu của A trên
BC ,Evà F lần lượt là hình chiếu của B và C trên đường kính AA’
a)Chứng minh HE vuông góc với AC
b)Chứng minh tam giác HEF đồng dạng với tam giác ABC
c)Khi A duy chuyển ,chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HEF cố đònh.
Bài 8:Lấy 4 điểm ở miền trong của một tứ giác để cùng với 4 đỉnh ta được 8 điểm ,trong
đó không có 3 điểm nào thẳng hàng .Biết diện tích của tứ giác là 1,chứng minh rằng tồn
tại một tam giác có 3 đỉnh lấy từ 8 điểm đã cho có diện tích không vượt quá
10
1
Tổng quát hoá bài toán cho n giác lồi với n điểm nằm ở miền trong của đa giác đó
***********************************




−= xPxP
M
x
x
P
x
Q
2
1
1
22
)3 =
−+
==
Để ý rằng với x > 0 và x
1≠
ta có M=
11
1
>−+
x
x
Theo BĐT Cô si ta có :0 < Q < 2 Vì Q nguyên nên Q = 1
2
537 ±
=⇒ x
Bài 2:

1
≥+=+
x
x
x
x
3)PT đường thẳng OA là y= -x
1
x;đường thẳng OB là y= -x
2
x Nhưng (-x
1
)(-x
2
)=-1 vì
thế tam giác OAB vuông tại O
Bài 3:
1)Ta có

OAC cân tại O có OD

AC ,

MOD=DOA
DANMhayADDM ∆=⇒
cân tại D
11
2)Dễ thấy
⇒∆=∆ ) ( cgcCOEAOE
EAO=ECO =90

2
=a
2
-ax.Giải ta được:x =
( )
15
2
1
−a

C N
E D M
H
A O’ K O B
Bài 4:
Nếu đặt a=3k+r với r=0,1, thì ta thấy a
2
chia cho 3 dư 0 hoặc 1 .Tương tự cho trường
hợp b
2
Từ đó (a
2
+b
2
)
3;33;33
22
 baba ⇒⇒
Bài 5:ĐK: x
( )



+
⇔=−
+
+
+
+
⇔ 015
1
2
1
1
015
)1(
22
)1(
1
2
22
2
22
xxxx
xx
xx
xx
PT đã cho có dạng :y
2
-2y-15 = 0,giải PT ta được y = 3;y = -5.Vậy PT đã cho có 4 nghiệm:
10

−=+



<
>
=−+⇔=






+
+






011
4
0
4
2
)2(02
1
11
2

Bài 7:
12
1)Do tứ giác ABHE nội tiếp nên:EHC=BAA’mà BAA’=BCA’

EHC=HCA’do đó
HE//CA’,mặt khác A’C

AC
ACHE
⊥⇒
2)Tứ giác AHFC nội tiếp

EFH=ACB(1)Tứ giác ABHE nội tiếp

HEF=ABC (2)
Từ(1) và (2)


HEF
ABC

3)Gọi M, N và P lần lượt làtrung điểm của BC,AB và CA Vì MN//AC ,HE
AC

nên:
MN

HE,mà N cách đều 4điểm A,B,H,E

MN là đường trung trực của đoạn HE .

23
1
−n
***********************************
ĐỀ THI 2003-2004 HUẾ
Bài 1:Giải HPT:





=++
−=−+
=++
14
1
6
222
zyx
xzxzxy
zyx
b)Cho hai số x;y thoã mãn đẳng thức :8x
2
+y
2
+
4
4
1
2

=
−−

+
++
+
3
3
3
3
2
2
2
2
b)Chứng minh :
1)b1;a Với ≥≥
+

+
+
+
(;
1
2
1
1
1
1
22
ab

Dễ dàng ta thấy y và x+z là hai nghiệm của PT:t
2
-6t+5 = 0
Từ đó :



=+
=



=+
=
5zx
1y
Hoặc
1
5
zx
y
+Thế y =5 và x+z = 1 vào HPT ta thấy HPT vô nghiệm
+Thế y =1 và x+z = 5 vào HPT ta thấy HPT có hai bộ nghiệm (x,y,z) là (2,1,3) và
(3,1,2)
b)Ta có : 8x
2
+y
2
+
4

2
2
−≥−++






−= yx
x
xxy





−=
±=






=+
=
xy
x
yx 2

2
1
2
1
Hoặc
2
1
bằngy)(x; khi
Bài 2:Ta xét hai trường hợp:
Trường hợp I H
K
B
A A M
E E O C
H O
14
B K M C
Kẽ đường kính CE Thì CE =2MO màEB
ACBHACAEBCAHBC ⊥⊥⊥⊥ ;;,

Nên tứ giác AEBH là hình bình hành

AH = EB = 2MO (1) Từ (1) và GT :MO = HK (Do
tam giác ABC có 3 góc nhọn)AK= AH +HK =3MO =
)2(
4
3
KM
Trong tam giác vuông
AKM có AK

2
+24
2
=12
2
.5
Trong tam giác vuông EBC có BC
2
+EB
2
= EC
2
hay BC
2
+AH
2
= 4AO
2


BC
2
+12
2
=
12
2
.20

BC=

+MO
2
=30
2
)()5)((
17
1730
cmcmMOAK
17
120
OA Và ===⇒
Trong tam giác vuông EBC có BC
2
+EB
2
= EC
2
( )
)6(
17
1560
17
240
17
60
22
2
cmBCBC =⇒



a) Khi m=-1,PT trở thành 3x-4=0
10
3
4
−≠>=⇒ mKhix
Thì PT trở thành
(m+1)x
2
-3mx+4m =0(1) là PT bậc hai . Gọi
1
4
,
1
3
+
=
+
=
m
m
P
m
m
S
Là tổng và tích các
nghiệm x
1
,x
2
của PT (1). PT(1) Có nghiệm dương trong các trường hợp sau

16
<≤− m
b)Giải PT;x
2
+3x+1=(x+3)
)2(1
2
+x
Đặt t=
PTtx ).1(1
2
≥+
Trở thành
15
t
2
-(x+3)t+3x=0 (3) Ta có
0)3(12)3(
22
≥−=−+=∆ xxx
Nên PT có hai nghiệm t=x;t=3.
Với t = x thì
,1
2
xx =+
PT này vô nghiệm.
Với t=3 thì
22x được ta ragiải ±==+ ,31
2
x



−=−
≥−>




−=−
>




=−+++−
>

=++−⇒
24434
42
42
3
4
2
3
4
3
2
3
2

( )( )
( )
( )
1b1,a Vì
a1
1
Xét hiệu
2
≥≥≥
+++
−−
=
+++
−−+−
=
++

+
++

=






+

+

1
1
)
22
2
22
22
2
2
2
2
222
abba
abab
abba
bababaab
abb
bab
aba
aab
ab
b
ab
a
ab
b
b
Bài 5:
Ta có :DMP=BCA=AIC Mặt khác ADB=BCA,Suy ra


MQ
BI
DM
A
Q
B I M C
R D
Bài 6:
a) Giải PT:
)1(181
3
35
+−=++− xxx
Nhận thấy x= 0 là một nghiêm của PT (1)
16
Nếu x<0 ,Vế phải của PT lớn hơn 1, còn vế trái của PT nhỏ hơn 1 nên PT (1) Không
có nghiệm .Vậy x= 0 là nghiệm duy nhất của PT(1)
b)Tìm các số nguyên dương x,y,z thoã mãn PT:2(y+z)=x(yz-1) (2)
• Với x = 1 PT(2) Có dạng2(y+z) = yz-1
( )( )
522 =−−⇔ zy
• Ta có nghiẹâm (x,y,z) là (1,3,7) là (1,7,3)
( )( )
21 ≤−⇒
≤⇒≥+≥≤
z
zy
1-y
01-z-y-yz1)-2(yzz)2(y: có ta 2x Với: sử Giả











+


=M
Bài 2:
a)Giải PT: x
4
-24x
2
-25 = 0
b)Giải HPT:



=+
=−
3489
22
yx
yx
Bài 3:

1111
2
−+=−++ xxx
2)Tìm nghiệm nguyên của HPT:



=−++
=−+−−
8
7222
33
22
yxyx
xyxyxy
Câu II:
Cho a,b là các số dương thõa mãn :a
100
+b
100
= a
101
+b
101
= a
102
+b
102
Hãy tính giá trò của biểu thức P = a
2004

y
x
Q +−++








+=
Vòng II
Câu VI:
Giải PT:
213 =−++ xx
Câu VII:
Giải hệ PT:
( )
( )
( )
( )



=−−
=++
3
15
22

) có đường kính
tương ứng là AM và CN .Hai tiếp tuyến chung của(S
1
) và (S
2
) tiếp xúc với (S
2
) tại P vá
Q .Chứng minh rằng :PQ tiếp xúc với (S
1
).
***********************************
HƯỚNG DẪN GIẢI
VÒNG I
Câu I:
1) PT đã cho tương đương với PT:
2;00)11)(11( ±==⇒=−−−+ xxxx
2) Viết lại hệ đã cho dưới dạng:
( )( )



=−++
−=−++
)2(8
)1(722
33
yxyx
yxyx
Từ (1) Do x,y nguyên t

1 = a+b –ab hay (a-1)(b-1) = 0

(a,b) =(1,1). Do P = 2
Câu III:
Gọi H,D ,P lần lượt là chân các đường cao ,phân giác ,trung tuyến hạ từ B xuống các
cạnh Ac. Nhận thấy tam giác ABC vuông tại B và S
ABC
= 6(cm
2
), S
ABP
= S
CBP
= 3(cm
2
)
( )
)(
175
72
.
25
54
.
)(
7
3
)(
7
24

⇒∆∆=−=
=⇒====
HBD
BDP
ABC
CBD
ABD
S cùng Cuối
5
3
ACB dạng đồng ABC Mặt khác S đó Từ
S nên
S
S


A A
M Q
B H D
N
P
B H D P C
Câu IV: C
Ta có AHQ = CHN = CBD = CAD, suy ra

QAH cân tại Q Từ đó ta có
QHD∆
cân
tại Q nói cách khác Q là trung điểm của AD. Tương tự ta cũng có P là trung điểm của
CD .Do đó PQ // AC .

2
5
.
2
5
1
2
5
4
1
2
1
11
4
1
22
2
221616
2
10
2
10
441616
==⇔







Câu VII:
Hệ PT đã cho tương đương :
( )
( )
( )
( )



=−++
=++
)2(32
)1(3022
22
22
xyyxyx
yxyx
Trừ từng vế ta được
(x+y)
3
= 27
3=+⇒ yx
ta nhận được HPT tương đương



=+
=+
5
33







+−


−−


+

=
−−
−+−
=
−−
+−+
=
yxkhi
y
y
x
x
yx
xy
x
y

2
1
Mặt khác
ONB=NMC=135
0
nên
OBN


đổi) (Không
NC
OB

2
1
==⇒∆
MN
ON
NMC
3) Gọi P’ là tiếp điểm thuộc đường tròn (S
1
);O’ là trung điểm của CN và T là giao
điểm của OO’ với (S
1
). Ta có O’OP = O’PO .Do O’P // OP’ nên P’OP =O’PO suy ra
POP’= POO’

OThayPTOPPPTOcgcPOTPOP ⊥==⇒−−∆=∆
0
90')('Tài liệu này được chúng tôi biên soạn dựa trên cơ sở những đề thi của các trường
chuyên trên toàn quốc.23
24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status