ĐỀ THI THỬ ĐH 2010 HAY CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 18

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010
Môn Thi: VẬT LÝ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 : Một lò xo nhẹ OA được treo thẳng đứng, đầu trên cố định ở O. Treo vật vào điểm giữa C (trung điểm
OA) của lò xo thì vật dao động với chu kì 1 s. Nếu treo vật vào A thì chu kì của vật bằng
A. 2 s. B.
2
s. C. 0,5 s. D.
2
2
s.
Câu 2 : Một con lắc đơn dài l = 1 m, vật nặng có khối lượng m = 100 g mang điện tích q = 6.10
–6
C. Con lắc
dao động điều hòa trong điện trường đều phương thẳng đứng, chiều hướng lên, độ lớn E = 10
5
V/m. Lấy g =
10 m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc bằng
A. 1,57 s. B. 3,14 s. C. 2 s. D. 4 s.
Câu 3 : Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo thì
A. Thế năng và động năng biến thiên điều hoà ngược pha.
B. Li độ và gia tốc biến thiên cùng pha.
C. Tốc độvà li độ biến thiên ngược pha.
D. Gia tốc và Tốc độbiến thiên đồng pha.
Câu 4 : Một vật có khối lượng m = 10 g dao động điều hoà trên đoạn thẳng PQ dài 10 cm với chu kì T = 0,5 s.
Vào thời điểm ban đầu t = 0, vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Độ lớn của lực kéo về tác dụng lên
vật ở thời điểm t = 0,25 s là
A. 100 N. B.
3

2
π
. B. cùng pha với nhau. C. lệch pha
2
3
π
. D. lệch pha
3
π
.
Câu 8 : Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây, tốc độ
truyền sóng trên dây là 4,48 m/s. Xét một điểm M trên dây cách A một khoảng 28 cm, ta thấy M luôn dao
động lệch pha với A một góc (2k+1)
2
π
với k = 0, 1, 2… Tìm tần số f, biết nó có giá trị trong khoảng từ 22
Hz đến 28 Hz.
A. 22 Hz. B. 24 Hz. C. 26 Hz. D. 28 Hz.
Câu 9 : Tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 0,4 m, có hai nguồn phát sóng âm kết hợp cùng pha, cùng
biên độ, tần số là 800 Hz. Biết tốc độ âm trong không khí là v =
340 m/s và coi biên độ sóng không thay đổi trong khoảng AB. Số điểm không nghe được âm trên đoạn AB

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 10 : Cho mạch điện RL C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có L =
0, 4
π
H, tụ điện có điện dung C =
3
10
2

, nhưng một dòng điện đang tăng còn một dòng điện đang giảm. Hai dòng điện này lệch pha nhau
một góc
A.
2
3
π
rad. B.
3
π
rad. C.
2
π
rad. D. π rad.
Câu 12 : Đặt các đại lượng U
R
, U
L
, u
R
, u
L
là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần
cảm L, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức nào sau đây không
đúng?
A.
R
U
I
R
=

V. Tỉ số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong một chu
kì của dòng điện là
A. 2 lần. B. 0,5 lần. C. 3 lần. D. 1/3 lần.
Câu 15 : Phát biểu nào sau đây là sai ?
Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai
đầu mạch thì
A. Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm. B. Hệ số công suất của mạch giảm.
C. Điện áp hiệu dụng trên R tăng.D. Công suất tiêu thụ của mạch giảm.
Câu 16 : Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn dây có điện trở 30 mắc nối tiếp. Điện
áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha với điện áp giữa hai bản tụ điện một góc
2
3
π
. Cảm kháng của cuộn dây
bằng
A. 30 Ω. C. 50 Ω. C.
30 3
Ω. D.
10 3
Ω.
Câu 17 : Cho một mạch điện gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Đặt lên hai đầu đoạn mạch một điện áp có giá trị hiệu dụng 100
2
V. Cho
biết Z
C
= 2R, Z
L
= R. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và C là
A. 100 V. B. 200 V. C. 100

1
, song song với tụ điện L
1.
D. L
2
= 9L
1
, song song với tụ điện L
1
.
Câu 20 : Một tụ điện có điện dung 2 µF được tích điện đến một điện áp xác định. Sau đó, nối hai bản tụ điện
vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,2 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy
π
2
= 10. Sau
khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) thì cường độ dòng điện trong cuộn dây có độ lớn
cực đại ?
A.
3
2.10 s

. B.
3
1
10 s
2

. C.
3
10 s

2
t t+ ∆
D.
2 4
t t∆
+
Câu 24 : Một ống Rơn-ghen có điện áp giữa hai điện cực là 200 kV. Tính bước sóng ngắn nhất của tia X mà
ống Rơn-ghen có thể phát ra được ?
A. λ ≈ 4,2.10
–12
m. B. λ ≈ 6,2.10
–12
m. C. λ ≈ 3,2.10
–12
m. D. λ ≈ 5,2.10
–12
m.
Câu 25 : Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4 µm và 0,48 µm vào hai khe của thí nghiệm Y-
âng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3 m. Khoảng cách ngắn
nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là
A. 6 mm. B. 12 mm. C. 24 mm. D. 8 mm.
Câu 26 : Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng
λ
1
= 0,4
µ
m và
λ
2
= 0,6

. Một phôtôn có năng
lượng bằng E
M
– E
K
bay đến gặp nguyên tử này. Nguyên tử sẽ hấp thụ phôtôn và chuyển trạng thái như thế
nào ?
A. Hấp thụ nhưng không chuyển trạng thái. B. Không hấp thụ.
C. Hấp thụ rồi chuyển dần từ K lên L rồi lên M. D. Hấp thụ rồi chuyển thẳng từ K lên M.
Cau 28 : Chiếu một chùm sáng đơn sắc đến bề mặt một kim loại, hiện tượng quang điện không xảy ra. Để hiện
tượng quang điện xảy ra ta cần
A. dùng chùm sáng có cường độ mạnh hơn. B. dùng chùm sáng có bước sóng nhỏ hơn.
C. tăng diện tích kim lọai được chiếu sáng. D. tăng thời gian chiếu sáng.
Câu 29 : Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Tia β

gồm các êlectron nên không thể phóng ra từ hạt nhân.
B. Tia β
+
gồm các hạt có cùng khối lượng với êlectron và mang điện tích nguyên tố dương.
C. Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli.
D. Tia α lệch trong điện trường.
Câu 30 : Xác định chu kì bán rã T của đồng vị phóng xạ plutôni. Biết rằng sau 432 năm thì 128 g chất này chỉ
còn lại 4 g.
A. 86,4 năm. B. 43,2 năm. C. 32,4 năm. D. 129,6 năm.
Câu 31 : Tìm tần số góc và biên độ của một dao động điều hòa nếu tại các khoảng cách x
1
, x
2
kể từ vị trí cân

− −
C.
2 2 2 2 2 2
1 2 1 2 2 1
2 2 2 2
2 1 1 2
;
v v v x v x
A
x x v v
ω
+ −
= =
− −
D.
2 2 2 2 2 2
1 2 1 2 2 1
2 2 2 2
2 1 1 2
;
v v v x v x
A
x x v v
ω
− +
= =
− −
Câu 32 : Các hạt nhân nặng (uran, plutôni ) và các hạt nhân nhẹ (hiđrô, hêli ) có cùng tính chất nào sau đây ?
A. có năng lượng liên kết lớn. B. dễ tham gia phản ứng hạt nhân.
C. tham gia phản ứng nhiệt hạch. D. gây Rphản ứng dây chuyền.

C. giảm điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây.
D. giảm cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua cuộn dây.
Câu 37 : Mạch điện gồm điện trở thuần R không đổi mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng
điện trở thuần R. Hai đầu đoạn mạch có điện áp xoay chiều với tần số f và điện áp hiệu dụng U không đổi.
Nếu mắc thêm vào mạch một tụ điện, có dung kháng Z
C
nhỏ hơn cảm kháng Z
L
thì công suất tiêu thụ của
đoạn mạch
A. không đổi vì R và U không đổi.
B. tăng vì tổng trở của đoạn mạch tăng.
C. tăng vì R không đổi và dòng điện hiệu dụng tăng.
D. không xác định được tăng hay giảm vì chưa biết các giá trị R, U.
Câu 38 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1
mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2 m. Trên bề rộng 12,5 mm trên màn có 13 vân tối biết một đầu là
vân tối, đầu còn lại là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó bằng bao nhiêu ?
A. 0,48 µm. B. 0,52 µm. C. 0,5 µm. D. 0,46 µm.
Câu 39 : Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 10
4
rad/s. Điện
tích cực đại trên tụ điện là 10
–9
C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10
–6
A thì điện tích trên tụ
điện là
A. 4.10
–10
C. B. 6.10

Js, tốc độ ánh sáng trong chân không
c = 1,6.10
-19
m/s và mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô, xác định bởi công thức E
n
=
2
13,6
n

eV (với n = 1, 2, …). Bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hidro có thể phát ra bằng
A. 121,8 nm. B. 91,34 nm. C. 931,4 nm. D. 39,34 nm.
Câu 44 : Có hai mẫu chất phóng xạ A và B thuộc cùng một chất có chu kì bán rã 138,2 ngày và có khối lượng
ban đầu như nhau. Tại thời điểm quan sát, tỉ số độ phóng xạ của hai mẫu là
B
A
H
2,72
H
=
. Lấy ln2 = 0,693.
Tuổi của mẫu A nhiều hơn mẫu B là
A. 199,5 ngày. B. 209 ngày. C. 190,4 ngày. D. 189,8 ngày.
Câu 45 : Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha 127 V và tần số 50 Hz. Người ta đưa dòng ba
pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 30 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện
dung
1

mF. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng đi quay các tải.
A. 4,4 A. B. 3 A. C. 6 A. D. 1,8 A.

nó.
Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y- âng, khoảng cách hai khe S
1
S
2
là a, khoảng cách từ S
1
S
2
đến
màn là D. Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
λ
= 0,4
µ
m và
2
λ
= 0,6
µ
m. Ở điểm M có vân
sáng cùng màu với vân sáng trung tâm nếu nó có toạ độ:
A. x
M
=
a
D
2
7
λ

nằm cách S
1
một đoạn

, với
1 1 2
AS S S⊥
. Nếu hiệu số pha của các nguồn bằng không, hãy tìm giá trị lớn nhất
của

để phần tử A dao động với biên độ cực đại.
A. 1m. B. 2,5m. C. 1,5m. D. 2m.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status