Tập bài giảng Khoa học quản lý đại cương doc - Pdf 18



Tập bài giảng

Khoa học quản lý
đại cương
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Đ đáp ng nhu c u nghiên c u và h c t p cho sinh viên ngành Khoa h cể ứ ầ ứ ọ ậ ọ
qu n lý, chúng tôi biên so n ả ạ T p bài gi ng Khoa h c qu n lý đ i c ngậ ả ọ ả ạ ươ nh mằ
cung c p h th ng tri th c c b n, có tính lý lu n chung v qu n lý.ấ ệ ố ứ ơ ả ậ ề ả
Vi c n m v ng các nguyên lý qu n lý, quy lu t qu n lý, các ph m trù vàệ ắ ữ ả ậ ả ạ
các khái ni m c b n c a khoa h c qu n lý s giúp cho sinh viên có nh ng cệ ơ ả ủ ọ ả ẽ ữ ơ
s lý lu n và ph ng pháp lu n đ nh n th c m t cách đúng đ n các môn h cở ậ ươ ậ ể ậ ứ ộ ắ ọ
trong kh i ki n th c c s cũng nh trong kh i ki n th c chuyên ngành.ố ế ứ ơ ở ư ố ế ứ
Đây là m t môn h c có tính khái quát hoá và tr u t ng hoá cao, đòi h iộ ọ ừ ượ ỏ
sinh viên ph i đ c trang b ki n th c c a nh ng môn h c c b n, đ c bi t làả ượ ị ế ứ ủ ữ ọ ơ ả ặ ệ
môn Nh ng nguyên lý chung c a Ch nghĩa Mác - Lênin.ữ ủ ủ
K t c u c a t p bài gi ng đ c trình bày b i các ph n và các ch ngế ấ ủ ậ ả ượ ở ầ ươ
theo logic sau:
Ph n 1: T ng quan v Khoa h c qu n lýầ ổ ề ọ ả
Ch ng 1. Qu n lý và môi tr ng qu n lýươ ả ườ ả
Ch ng 2. Qu n lý v i t cách là m t khoa h cươ ả ớ ư ộ ọ
Ph n 2: Nguyên t c và ph ng pháp qu n lýầ ắ ươ ả
Ch ng 3: Nguyên t c qu n lýươ ắ ả
Ch ng 4: Ph ng pháp qu n lýươ ươ ả
Ph n 3: Các ch c năng c a quy trình qu n lýầ ứ ủ ả
Ch ng 5: L p k ho ch và ra quy t đ nh qu n lýươ ậ ế ạ ế ị ả
Ch ng 6: Ch c năng t ch cươ ứ ổ ứ

1.1 Khái lu n v qu n lýậ ề ả
3
1.1.1 Ti p c n và quan ni m khác nhau v qu n lýế ậ ệ ề ả
Qu n lý là m t d ng ho t đ ng đ c bi t quan tr ng c a con ng i. Qu nả ộ ạ ạ ộ ặ ệ ọ ủ ườ ả
lý ch a đ ng n i dung r ng l n, đa d ng ph c t p và luôn v n đ ng, bi n đ i,ứ ự ộ ộ ớ ạ ứ ạ ậ ộ ế ổ
phát tri n. Vì v y, khi nh n th c v qu n lý, có nhi u cách ti p c n và quanể ậ ậ ứ ề ả ề ế ậ
ni m khác nhau.ệ
F.W Taylor (1856-1915) là m t trong nh ng ng i đ u tiên khai sinh raộ ữ ườ ầ
khoa h c qu n lý và là “ông t ” c a tr ng phái “qu n lý theo khoa h c”, ti pọ ả ổ ủ ườ ả ọ ế
c n qu n lý d i góc đ kinh t - k thu t đã cho r ng: Qu n lý là hoàn thànhậ ả ướ ộ ế ỹ ậ ằ ả
công vi c c a mình thông qua ng i khác và bi t đ c m t cách chính xác hệ ủ ườ ế ượ ộ ọ
đã hoàn thành công vi c m t cách t t nh t và r nh t.ệ ộ ố ấ ẻ ấ
H. Fayol (1886-1925) là ng i đ u tiên ti p c n qu n lý theo quy trình vàườ ầ ế ậ ả
là ng i có t m nh h ng to l n trong l ch s t t ng qu n lý t th i kỳ c nườ ầ ả ưở ớ ị ử ư ưở ả ừ ờ ậ
- hi n đ i t i nay, quan ni m r ng: Qu n lý hành chính là d đoán và l p kệ ạ ớ ệ ằ ả ự ậ ế
ho ch, t ch c, đi u khi n, ph i h p và ki m tra.ạ ổ ứ ề ể ố ợ ể
M.P Follet (1868-1933) ti p c n qu n lý d i góc đ quan h con ng i,ế ậ ả ướ ộ ệ ườ
khi nh n m nh t i nhân t ngh thu t trong qu n lý đã cho r ng: Qu n lý làấ ạ ớ ố ệ ậ ả ằ ả
m t ngh thu t khi n cho công vi c c a b n đ c hoàn thành thông qua ng iộ ệ ậ ế ệ ủ ạ ượ ườ
khác.
C. I. Barnarrd (1866-1961) ti p c n qu n lý t góc đ c a lý thuy t hế ậ ả ừ ộ ủ ế ệ
th ng, là đ i bi u xu t s c c a lý thuy t qu n lý t ch c cho r ng: Qu n lýố ạ ể ấ ắ ủ ế ả ổ ứ ằ ả
không ph i là công vi c c a t ch c mà là công vi c chuyên môn đ duy trì vàả ệ ủ ổ ứ ệ ể
phát tri n t ch c. Đi u quy t đ nh đ i v i s t n t i và phát tri n c a m t tể ổ ứ ề ế ị ố ớ ự ồ ạ ể ủ ộ ổ
ch c đó là s s n sàng h p tác, s th a nh n m c tiêu chung và kh năng thôngứ ự ẵ ợ ự ừ ậ ụ ả
tin.
4
H. Simon (1916) cho r ng ra quy t đ nh là c t lõi c a qu n lý. M i côngằ ế ị ố ủ ả ọ
vi c c a t ch c ch di n ra sau khi có quy t đ nh c a ch th qu n lý. Raệ ủ ổ ứ ỉ ễ ế ị ủ ủ ể ả
quy t đ nh qu n lý là ch c năng c b n c a m i c p trong t ch c.ế ị ả ứ ơ ả ủ ọ ấ ổ ứ

lý thuy t đ c d ng cho qu n lý và cũng rút t a nh ng đóng góp quan tr ng t cácế ặ ụ ả ỉ ữ ọ ừ
tr ng phái và các cách ti p c n khác”. Chính vì v y, Harold Koontz và cácườ ế ậ ậ
đ ng nghi p cho r ng: B n ch t qu n lý là ph i h p các n l c c a con ng iồ ệ ằ ả ấ ả ố ợ ỗ ự ủ ườ
thông qua các ch c năng l p k ho ch, xây d ng t ch c, xác đ nh biên ch ,ứ ậ ế ạ ự ổ ứ ị ế
lãnh đ o và ki m tra.ạ ể
Đi u đáng l u ý là các tác gi c a “Nh ng v n đ c t y u c a qu n lý”ề ư ả ủ ữ ấ ề ố ế ủ ả
cho r ng: “khu r ng lý thuy t qu n lý không ch ti p t c n hoa mà còn r m r pằ ừ ế ả ỉ ế ụ ở ậ ạ
h n g n g p đôi con s các tr ng phái ho c cách ti p c n đã đ c tìm ra trongơ ầ ấ ố ườ ặ ế ậ ượ
h n hai m i năm tr c”.ơ ươ ướ
Nh ng ti p c n và quan ni m khác nhau đã t o ra b c tranh đa d ng vàữ ế ậ ệ ạ ứ ạ
phong phú v qu n lý, góp ph n cho vi c nh n th c ngày càng đ y đ và đúngề ả ầ ệ ậ ứ ầ ủ
đ n h n v qu n lý.ắ ơ ề ả
Tuy nhiên, các ti p c n và quan ni m trên ch m i xem xét qu n lý ế ậ ệ ỉ ớ ả ở
nh ng góc đ và khía c nh nh t đ nh mà ch a nhìn nh n nó nh m t ch nh thữ ộ ạ ấ ị ư ậ ư ộ ỉ ể
v i nh ng quan h c b n, vì v y, ch a v ch ra đ c b n ch t c a qu n lý.ớ ữ ệ ơ ả ậ ư ạ ượ ả ấ ủ ả
S dĩ có nh ng s khác nhau trong ti p c n và quan ni m nh v y là doở ữ ự ế ậ ệ ư ậ
các nguyên nhân sau:
6
- Qu n lý là lĩnh v c ch a đ ng n i dung r ng l n, đa d ng, ph c t p vàả ự ứ ự ộ ộ ớ ạ ứ ạ
luôn bi n đ i cùng v i s thay đ i c a nh ng đi u ki n kinh t - xã h i ế ổ ớ ự ổ ủ ữ ề ệ ế ộ ở
nh ng giai đo n nh t đ nh.ữ ạ ấ ị
- Nhu c u mà th c ti n qu n lý đ t ra các giai đo n l ch s là khôngầ ự ễ ả ặ ở ạ ị ử
gi ng nhau, vì v y, đòi h i ph i có nh ng quan ni m, lý thuy t v qu n lý làmố ậ ỏ ả ữ ệ ế ề ả
c s lý lu n cho vi c gi i quy t nh ng v n đ th c ti n cũng khác nhau.ơ ở ậ ệ ả ế ữ ấ ề ự ễ
- Trình đ phát tri n ngày càng cao c a các khoa h c và kh năng ngộ ể ủ ọ ả ứ
d ng nh ng thành t u c a chúng vào lĩnh v c qu n lý làm xu t hi n nh ngụ ữ ự ủ ự ả ấ ệ ữ
tr ng phái m i v i nh ng lý thuy t m i trong qu n lý.ườ ớ ớ ữ ế ớ ả
- V th , ch đ ng, l p tr ng giai c p c a các nhà t t ng qu n lý làị ế ỗ ứ ậ ườ ấ ủ ư ưở ả
không gi ng nhau.ố
1.1.2 B n ch t c a qu n lýả ấ ủ ả

thể
Phương tiện
Công cụ
Đối
tượng
Mục
tiêu
Hoạt
động nói
chung
=
8
Tuy nhiên, s phân bi t gi a ho t đ ng qu n lý và ho t đ ng s n xu tự ệ ữ ạ ộ ả ạ ộ ả ấ
v t ch t là có ý nghĩa t ng đ i và ch t n t i trong lĩnh v c nh n th c. Trongậ ấ ươ ố ỉ ồ ạ ự ậ ứ
th c t (v m t b n th lu n) ho t đ ng qu n lý có quan h h u c v i ho tự ế ề ặ ả ể ậ ạ ộ ả ệ ữ ơ ớ ạ
đ ng s n xu t và các ho t đ ng c th khác c a con ng i, b i vì, nh chúng taộ ả ấ ạ ộ ụ ể ủ ườ ở ư
đã bi t: Qu n lý là ho t đ ng t t y u n y sinh khi có s tham gia ho t đ ngế ả ạ ộ ấ ế ả ự ạ ộ
chung c a con ng i và vì v y, nó là ho t đ ng mang tính ph quát.ủ ườ ậ ạ ộ ổ
Mục tiêu
của tổ chức
Công cụ, phương
tiện quản lý
Quyết định quản

Chủ thể
quản lý
Con người
Đối tượng
quản lý
Con người

Đối
tượng 2
Phi con người
Mục tiêu
chung
MÔI TRƯỜNG
9
T xu t phát đi m nh đã trình bày trên, k th a nh ng nhân t h p lýừ ấ ể ư ở ế ừ ữ ố ợ
c a các ti p c n và quan ni m v qu n lý trong l ch s t t ng qu n lý, có thủ ế ậ ệ ề ả ị ử ư ưở ả ể
t ng h p và rút ra đ nh nghĩa v qu n lý nh sau:ổ ợ ị ề ả ư
Qu n lý là tác đ ng có ý th c, b ng quy n l c, theo quy trình c a chả ộ ứ ằ ề ự ủ ủ
th qu n lý t i đ i t ng qu n lý đ ph i h p các ngu n l c nh m th cể ả ớ ố ượ ả ể ố ợ ồ ự ằ ự
hi n m c tiêu c a t ch c trong đi u ki n môi tr ng bi n đ i.ệ ụ ủ ổ ứ ề ệ ườ ế ổ
T đ nh nghĩa này, có th th y r ng:ừ ị ể ấ ằ
- Qu n lý là bi u hi n m i quan h gi a con ng i v i con ng i, đó làả ể ệ ố ệ ữ ườ ớ ườ
quan h gi a ch th qu n lý v i đ i t ng qu n lý.ệ ữ ủ ể ả ớ ố ượ ả
- Qu n lý là tác đ ng có ý th cả ộ ứ
- Qu n lý là tác đ ng b ng quy n l cả ộ ằ ề ự
- Qu n lý là tác đ ng theo quy trìnhả ộ
- Qu n lý là ph i h p các ngu n l cả ố ợ ồ ự
- Qu n lý nh m th c hi n m c tiêu chungả ằ ự ệ ụ
- Qu n lý t n t i trong m t môi tr ng luôn bi n đ i.ả ồ ạ ộ ườ ế ổ
Nh v y, qu n lý là m t h th ng bao g m nh ng nhân t c b n: chư ậ ả ộ ệ ố ồ ữ ố ơ ả ủ
th qu n lý, đ i t ng qu n lý, m c tiêu qu n lý, công c , ph ng ti n qu n lý,ể ả ố ượ ả ụ ả ụ ươ ệ ả
cách th c qu n lý (có ý th c, b ng quy n l c, theo quy trình) và môi tr ngứ ả ứ ằ ề ự ườ
qu n lý. Nh ng nhân t đó có quan h và tác đ ng l n nhau đ hình thành nênả ữ ố ệ ộ ẫ ể
quy lu t và tính quy lu t qu n lý.ậ ậ ả
Đ làm rõ h n b n ch t c a qu n lý c n ph i lu n gi i v đ c tr ng c aể ơ ả ấ ủ ả ầ ả ậ ả ề ặ ư ủ
ho t đ ng qu n lý. Qu n lý có nh ng đ c tr ng c b n sau:ạ ộ ả ả ữ ặ ư ơ ả
Th nh tứ ấ : Qu n lý là ho t đ ng mang tính t t y u và ph bi nả ạ ộ ấ ế ổ ế .

là tác đ ng có ý th c, nghĩa là tác đ ng b ng tình c m (tâm lý), d a trên c s triộ ứ ộ ằ ả ự ơ ở
th c khoa h c (khách quan, đúng đ n) và b ng ý chí (th hi n b n lĩnh). Có nhứ ọ ắ ằ ể ệ ả ư
v y ch th qu n lý m i gây nh h ng tích c c t i đ i t ng qu n lý.ậ ủ ể ả ớ ả ưở ự ớ ố ượ ả
Th tứ ư: Qu n lý là tác đ ng b ng quy n l c.ả ộ ằ ề ự
Ho t đ ng qu n lý đ c ti n hành trên c s các công c , ph ng ti n vàạ ộ ả ượ ế ơ ở ụ ươ ệ
cách th c tác đ ng nh t đ nh. Tuy nhiên, khác v i các ho t đ ng khác, ho tứ ộ ấ ị ớ ạ ộ ạ
đ ng qu n lý ch có th t n t i nh y u t quy n l c (có th coi quy n l c làộ ả ỉ ể ồ ạ ờ ở ế ố ề ự ể ề ự
m t công c , ph ng ti n đ c bi t). V i t cách là s c m nh đ c th a nh n,ộ ụ ươ ệ ặ ệ ớ ư ứ ạ ượ ừ ậ
quy n l c là nhân t giúp cho ch th qu n lý tác đ ng t i đ i t ng qu n lýề ự ố ủ ể ả ộ ớ ố ượ ả
đ đi u khi n hành vi c a h . Quy n l c đ c bi u hi n thông qua các quy tể ề ể ủ ọ ề ự ượ ể ệ ế
đ nh qu n lý, các nguyên t c qu n lý, các ch đ , chính sách.v.v. Nh có quy nị ả ắ ả ế ộ ờ ề
l c mà ch th qu n lý m i đ m trách đ c vai trò c a mình là duy trì kự ủ ể ả ớ ả ượ ủ ỷ
c ng, k lu t và xác l p s phát tri n n đ nh, b n v ng c a t ch c. Đi uươ ỷ ậ ậ ự ể ổ ị ề ữ ủ ổ ứ ề
đáng l u ý là cách th c s d ng quy n l c c a ch th qu n lý có ý nghĩa quy tư ứ ử ụ ề ự ủ ủ ể ả ế
đ nh tính ch t, đ c đi m c a ho t đ ng qu n lý, c a văn hoá qu n lý, đ c bi tị ấ ặ ể ủ ạ ộ ả ủ ả ặ ệ
là c a phong cách qu n lý.ủ ả
Th nămứ : Qu n lý là tác đ ng theo quy trình.ả ộ
Các ho t đ ng c th th ng đ c ti n hành trên c s nh ng ki n th cạ ộ ụ ể ườ ượ ế ơ ở ữ ế ứ
chuyên môn, nh ng k năng tác nghi p c a nó còn ho t đ ng qu n lý đ c ti nữ ỹ ệ ủ ạ ộ ả ượ ế
hành theo m t quy trình bao g m: L p k ho ch, t ch c, lãnh đ o và ki m tra.ộ ồ ậ ế ạ ổ ứ ạ ể
Đó là quy trình chung cho m i nhà qu n lý và m i lĩnh v c qu n lý. Nó đ c g iọ ả ọ ự ả ượ ọ
là các ch c năng c b n c a qu n lý và mang tính “k thu t h c” c a ho t đ ngứ ơ ả ủ ả ỹ ậ ọ ủ ạ ộ
qu n lý. V i quy trình nh v y, ho t đ ng qu n lý đ c coi là m t d ng laoả ớ ư ậ ạ ộ ả ượ ộ ạ
đ ng mang tính gián ti p và t ng h p. Nghĩa là nó không tr c ti p t o ra s nộ ế ổ ợ ự ế ạ ả
12
ph m mà nh th c hi n các vai trò đ nh h ng, thi t k , duy trì, thúc đ y vàẩ ờ ự ệ ị ướ ế ế ẩ
đi u ch nh đ t đó gián ti p t o ra nhi u s n ph m h n và mang l i hi u l cề ỉ ể ừ ế ạ ề ả ẩ ơ ạ ệ ự
và hi u qu cho t ch c.ệ ả ổ ứ
Th sáuứ : Qu n lý là ho t đ ng đ ph i h p các ngu n l c.ả ạ ộ ể ố ợ ồ ự
Thông qua tác đ ng có ý th c, b ng quy n l c, theo quy trình mà ho tộ ứ ằ ề ự ạ

h ng phát tri n t t y u c a nó.ướ ể ấ ế ủ
Tính ngh thu t c a ho t đ ng qu n lý th hi n quá trình th c thi cácệ ậ ủ ạ ộ ả ể ệ ở ự
quy t đ nh qu n lý trong th c ti n và đ c bi u hi n rõ nét trong vi c v n d ngế ị ả ự ễ ượ ể ệ ệ ậ ụ
các ph ng pháp qu n lý, vi c l a ch n các phong cách và ngh thu t lãnh đ o.ươ ả ệ ự ọ ệ ậ ạ
Tính khoa h c và ngh thu t trong qu n lý không lo i tr nhau mà chúngọ ệ ậ ả ạ ừ
có m i quan h t ng tác, t ng sinh và đ c bi u hi n ra t t c các n iố ệ ươ ươ ượ ể ệ ở ấ ả ộ
dung c a tác đ ng qu n lý. Đi u đó t o nên đ c tr ng n i b t c a ho t đ ngủ ộ ả ề ạ ặ ư ổ ậ ủ ạ ộ
qu n lý so v i nh ng ho t đ ng khác.ả ớ ữ ạ ộ
Th chínứ : M i quan h gi a qu n lý và t qu nố ệ ữ ả ự ả
Qu n lý và t qu n là hai m t đ i l p c a m t ch nh th . Đi u đó thả ự ả ặ ố ậ ủ ộ ỉ ể ề ể
hi n ch , n u ho t đ ng qu n lý đ c th c hi n m t cách khoa h c nghĩa làệ ở ỗ ế ạ ộ ả ượ ự ệ ộ ọ
không áp đ t quy n l c m t chi u t phía ch th mà là s tác đ ng qua l iặ ề ự ộ ề ừ ủ ể ự ộ ạ
gi a ch th và đ i t ng thì qu n lý và t qu n lý là có s th ng nh t v iữ ủ ể ố ượ ả ự ả ự ố ấ ớ
nhau. Nh v y, qu n lý theo nghĩa đích th c đã bao hàm trong nó c y u t tư ậ ả ự ả ế ố ự
qu n.ả
Tuy nhiên, trong quá trình h ng t i t do c a con ng i, không ph i khiướ ớ ự ủ ườ ả
nào và đâu cũng có th đ t t i s th ng nh t gi a qu n lý và t qu n mà nó làở ể ạ ớ ự ố ấ ữ ả ự ả
14
m t mâu thu n c n ph i đ c gi i quy t trong t ng n c thang c a s phátộ ẫ ầ ả ượ ả ế ừ ấ ủ ự
tri n. Quá trình đó có th đ c g i là qu n lý ti m c n t i t qu n.ể ể ượ ọ ả ệ ậ ớ ự ả
1.1.3 Vai trò c a qu n lýủ ả
Qu n lý đóng vai trò đ c bi t quan tr ng trong vi c duy trì và phát tri n tả ặ ệ ọ ệ ể ổ
ch c m i c p đ , m i lo i hình. V i n i dung r ng l n và đa d ng c a qu nứ ở ọ ấ ộ ọ ạ ớ ộ ộ ớ ạ ủ ả
lý, đ làm rõ vai trò c a nó, c n ti p c n hai c p đ : ể ủ ầ ế ậ ở ấ ộ
Ti p c n vai trò c a qu n lý theo t ng đ c tr ng n i b t c a nó:ế ậ ủ ả ừ ặ ư ổ ậ ủ
A.Smith (Nhà kinh t h c C đi n Anh, th k XVIII) nh n m nh t i vaiế ọ ổ ể ế ỉ ấ ạ ớ
trò c a phân công lao đ ng đ i v i hi u qu c a s n xu t. A. Smith cho r ng:ủ ộ ố ớ ệ ả ủ ả ấ ằ
lao đ ng chung mang l i hi u qu l n h n lao đ ng cá th là nh có s phânộ ạ ệ ả ớ ơ ộ ể ờ ự
công lao đ ng h p lí vì 3 lý do c b n: 1) K năng c a ng i lao đ ng đ cộ ợ ơ ả ỹ ủ ườ ộ ượ
nâng cao; 2) Ti t ki m đ c th i gian vì không ph i chuy n t công vi c nàyế ệ ượ ờ ả ể ừ ệ

Th nh tứ ấ : Vai trò đ nh h ngị ướ
Nh có ho t đ ng qu n lý v i t cách là ý chí đi u khi n m t c ng đ ngờ ạ ộ ả ớ ư ề ể ộ ộ ồ
ng i, m t t ch c ng i mà nó có th h ng các ho t đ ng c a các thành viênườ ộ ổ ứ ườ ể ướ ạ ộ ủ
theo m t véct chung. Vai trò đ nh h ng c a ho t đ ng qu n lý đ c bi uộ ơ ị ướ ủ ạ ộ ả ượ ể
hi n ch y u thông qua ch c năng l p k ho ch. B n ch t c a l p k ho chệ ủ ế ứ ậ ế ạ ả ấ ủ ậ ế ạ
chính là xác đ nh m c tiêu, các ph ng án và ngu n l c th c hi n m c tiêu.ị ụ ươ ồ ự ự ệ ụ
Vi c xác đ nh m c tiêu đúng đ n, phù h p s giúp cho t ch c v n hành, phátệ ị ụ ắ ợ ẽ ổ ứ ậ
tri n đúng h ng và đ ng th i ng phó v i s b t đ nh c a môi tr ng.ể ướ ồ ờ ứ ớ ự ấ ị ủ ườ
Th haiứ : Vai trò thi t kế ế
Đ th c hi n m c tiêu v i các ph ng án và các ngu n l c đã đ c xácể ự ệ ụ ớ ươ ồ ự ượ
đ nh thì c n ph i có "k ch b n". Chính vì v y, thông qua ch c năng t ch c màị ầ ả ị ả ậ ứ ổ ứ
16
các ho t đ ng qu n lý s th c hi n vai trò thi t k c a nó. Vai trò thi t k liênạ ộ ả ẽ ự ệ ế ế ủ ế ế
quan t i các n i dung: Xây d ng c c u t ch c, xác đ nh biên ch , phân côngớ ộ ự ơ ấ ổ ứ ị ế
công vi c, giao quy n và chu n b các ngu n l c khác. Th c hi n t t nh ng n iệ ề ẩ ị ồ ự ự ệ ố ữ ộ
dung này là ti n đ và đi u ki n đ c bi t quan tr ng đ i v i hi u qu c a ho tề ề ề ệ ặ ệ ọ ố ớ ệ ả ủ ạ
đ ng qu n lý.ộ ả
Th baứ : Vai trò duy trì và thúc đ yẩ
Vai trò duy trì và thúc đ y đ c th hi n qua ch c năng lãnh đ o c a quyẩ ượ ể ệ ứ ạ ủ
trình qu n lý.ả
Nh có h th ng nguyên t c qu n lý (n i quy, quy ch ) m i có th b tờ ệ ố ắ ả ộ ế ớ ể ắ
bu c ch th qu n lý và đ i t ng qu n lý ho t đ ng trong gi i h n quy n l cộ ủ ể ả ố ượ ả ạ ộ ớ ạ ề ự
và th m quy n c a h . Đây là nhân t đ c bi t quan tr ng góp ph n t o nên kẩ ề ủ ọ ố ặ ệ ọ ầ ạ ỷ
lu t, k c ng tính n đ nh, b n v ng c a m t t ch c.ậ ỷ ươ ổ ị ề ữ ủ ộ ổ ứ
Thông qua h th ng chính sách v nhân l c, v t l c, tài l c, tin l c phùệ ố ề ự ậ ự ự ự
h p và phong cách qu n lý h p lý, ho t đ ng qu n lý là tác nhân t o ra đ ng cợ ả ợ ạ ộ ả ạ ộ ơ
thúc đ y t đó phát huy cao nh t năng l c c a ng i lao đ ng và t o đi u ki nẩ ừ ấ ự ủ ườ ộ ạ ề ệ
cho h kh năng sáng t o cao nh t.ọ ả ạ ấ
Th tứ ư: Vai trò đi u ch nhề ỉ
Thông qua ch c năng ki m tra mà ho t đ ng qu n lý th hi n vai trò đi uứ ể ạ ộ ả ể ệ ề

t i m t cách đ c l p t ng đ i, trong th c t chúng có quan h g n bó h u cạ ộ ộ ậ ươ ố ự ế ệ ắ ữ ơ
v i nhau. H n n a, khi nói t i qu n lý, nh đã trình bày, xét đ n cùng là qu n lýớ ơ ữ ớ ả ư ế ả
18
hành vi và ho t đ ng c a con ng i. V b n ch t qu n lý là bi u hi n c a m iạ ộ ủ ườ ề ả ấ ả ể ệ ủ ố
quan h gi a con ng i v i con ng i.ệ ữ ườ ớ ườ
- Căn c vào các lĩnh v c ho t đ ng c a xã h i, qu n lý đ c chia thànhứ ự ạ ộ ủ ộ ả ượ :
+ Qu n lý kinh tả ế
+ Qu n lý hành chínhả
+ Qu n lý văn hoáả
+ Qu n lý xã h i.v.v. ả ộ
S phân chia này là xét c p đ chung c a t ng lĩnh v c. B i vì, t ngự ở ấ ộ ủ ừ ự ở ở ừ
lĩnh v c ho t đ ng c a con ng i l i có th đ c phân chia thành nh ng c pự ạ ộ ủ ườ ạ ể ượ ữ ấ
đ c th , v i nh ng lo i hình qu n lý chuyên ngành.ộ ụ ể ớ ữ ạ ả
- Căn c vào các hi n t ng, các quá trình xã h i nh là nh ng "h th ngứ ệ ượ ộ ư ữ ệ ố
đ ng", qu n lý đ c chia thành:ộ ả ượ
+ Qu n lý bi n đ iả ế ổ
+ Qu n lý r i roả ủ
+ Qu n lý kh ng ho ng.v.v.ả ủ ả
Nh ng lo i hình qu n lý này là bi u hi n c a xu h ng ti p c n hi n đ iữ ạ ả ể ệ ủ ướ ế ậ ệ ạ
v qu n lý vì chúng có th bao ch a các lo i hình qu n lý khác nhau ho c nhómề ả ể ứ ạ ả ặ
g p m t s lo i hình qu n lý l i v i nhau.ộ ộ ố ạ ả ạ ớ
- Căn c vào ch nh th t ch c ho c các y u t c u thành t ch c, có thứ ỉ ể ổ ứ ặ ế ố ấ ổ ứ ể
phân chia qu n lý thành: ả
+ Qu n lý t ch c (Toàn b ch nh th c a m t t ch c)ả ổ ứ ộ ỉ ể ủ ộ ổ ứ
+ Qu n lý các y u t c a t ch c (Qu n lý m c tiêu; Qu n lý c c u tả ế ố ủ ổ ứ ả ụ ả ơ ấ ổ
ch c; Qu n lý ngu n nhân l c; Qu n lý chính sách; Qu n lý h th ng thông tin;ứ ả ồ ự ả ả ệ ố
Qu n lý văn hoá t ch c)ả ổ ứ
19
- Căn c vào tính ch t c a ho t đ ng qu n lý, có th chia qu n lý thànhứ ấ ủ ạ ộ ả ể ả
các lo i:ạ

1.2.1.1 Đ nh nghĩaị
Môi tr ng qu n lý là các y u t ho c t p h p các y u t bên ngoài hườ ả ế ố ặ ậ ợ ế ố ệ
th ng qu n lý, tác đ ng và nh h ng t i s v n đ ng, bi n đ i và phát tri nố ả ộ ả ưở ớ ự ậ ộ ế ổ ể
c a h th ng qu n lý.ủ ệ ố ả
1.2.1.2 Đ c tr ngặ ư
Môi tr ng qu n lý có nh ng đ c tr ng c b n:ườ ả ữ ặ ư ơ ả
- Môi tr ng qu n lý là các y u t ho c t p h p các y u t bên ngoàiườ ả ế ố ặ ậ ợ ế ố ở
h th ng qu n lý.ệ ố ả
+ Các y u t ho c t p h p các y u t c a môi tr ng qu n lý t n t iế ố ặ ậ ợ ế ố ủ ườ ả ồ ạ
khách quan, nghĩa là không ph thu c vào ý mu n ch quan c a nhà qu n lý.ụ ộ ố ủ ủ ả
+ Tuỳ thu c vào t ng lo i hình t ch c, t ng h th ng qu n lý c th màộ ừ ạ ổ ứ ừ ệ ố ả ụ ể
có các y u t ho c t p h p các y u t c a môi tr ng t ng ng.ế ố ặ ậ ợ ế ố ủ ườ ươ ứ
- Môi tr ng qu n lý không ph i là tĩnh t i mà luôn v n đ ng bi n đ i.ườ ả ả ạ ậ ộ ế ổ
S bi n đ i có th là:ự ế ổ ể
+ Liên t c, th ng xuyên, đ t bi nụ ườ ộ ế
+ Tu n t , t ng đ i n đ nh, ng t quãng.ầ ự ươ ố ổ ị ắ
21
- Môi tr ng qu n lý có tác đ ng t i h th ng qu n lý. S tác đ ng nàyườ ả ộ ớ ệ ố ả ự ộ
có th di n ra theo hai h ng: ể ễ ướ
+ Tác đ ng tích c c (thu n l i)ộ ự ậ ợ
+ Tác đ ng tiêu c c (khó khăn)ộ ự
- Ch th qu n lý ph i nh n th c đ c quy lu t bi n đ i c a môi tr ngủ ể ả ả ậ ứ ượ ậ ế ổ ủ ườ
đ có s ng phó thích h p (thi t k “rào ch n”, “b c đ m”…) nh m h n chể ự ứ ợ ế ế ắ ướ ệ ằ ạ ế
m t tiêu c c, phát huy m t tích c c, giúp cho s phát tri n c a t ch c m t cáchặ ự ặ ự ự ể ủ ổ ứ ộ
n đ nh và b n v ng.ổ ị ề ữ
1.2.2 Phân lo i môi tr ng qu n lýạ ườ ả
Có th phân chia môi tr ng qu n lý thành các lo i hình c b n sau:ể ườ ả ạ ơ ả
- Căn c vào ph m vi, quy mô tác đ ng t i h th ng qu n lý, môi tr ngứ ạ ộ ớ ệ ố ả ườ
qu n lý có th đ c phân chia thành:ả ể ượ
+ Môi tr ng vĩ mô: là t p h p các y u t , các đi u ki n bên ngoài cácườ ậ ợ ế ố ề ệ ở

th có nh ng lo i hình môi tr ng qu n lý khác nh : môi tr ng thu n l i, môiể ữ ạ ườ ả ư ườ ậ ợ
tr ng khó khăn, môi tr ng th ng xuyên, môi tr ng nh t th i.v.v.ườ ườ ườ ườ ấ ờ
Tuy nhiên, s phân lo i v môi tr ng qu n lý nh trên ch mang tínhự ạ ề ườ ả ư ỉ
ch t t ng đ i, vì gi a chúng có m i quan h h u c v i nhau.ấ ươ ố ữ ố ệ ữ ơ ớ
1.2.3 M t s nhân t c b n c a môi tr ng vĩ mô tác đ ng t i qu nộ ố ố ơ ả ủ ườ ộ ớ ả

23
Trong ph m vi c a môn h c, khi phân tích môi tr ng qu n lý tác đ ngạ ủ ọ ườ ả ộ
t i qu n lý, Khoa h c qu n lý đ i c ng ch làm rõ các y u t c b n c a môiớ ả ọ ả ạ ươ ỉ ế ố ơ ả ủ
tr ng vĩ mô tác đ ng t i t t c các lo i hình và c p đ qu n lý. Nh ng nhân tườ ộ ớ ấ ả ạ ấ ộ ả ữ ố
đó bao g m: Nhân t kinh t , nhân t chính tr và nhân t văn hoá - xã h i.ồ ố ế ố ị ố ộ
* Nhân t kinh tố ế
Kinh t là lĩnh v c ch a đ ng n i dung r ng l n, phong phú và có nhi uế ự ứ ự ộ ộ ớ ề
cách ti p c n, quan ni m khác nhau. đây, d i góc đ t ng quát, kinh t đ cế ậ ệ Ở ướ ộ ổ ế ượ
hi u là toàn b ho t đ ng s n xu t v t ch t, trao đ i, phân ph i, tiêu dùng c aể ộ ạ ộ ả ấ ậ ấ ổ ố ủ
con ng i. Đó là s n xu t v t ch t theo nghĩa r ng.ườ ả ấ ậ ấ ộ
S n xu t v t ch t là s tác đ ng c a con ng i vào t nhiên thông quaả ấ ậ ấ ự ộ ủ ườ ự
các công c , ph ng ti n và cách th c s n xu t đ bi n đ i t nhiên nh m t oụ ươ ệ ứ ả ấ ể ế ổ ự ằ ạ
ra s n ph m ph c v cho nhu c u c a con ng i. Chính vì v y, s n xu t v tả ẩ ụ ụ ầ ủ ườ ậ ả ấ ậ
ch t là c s cho s t n t i và phát tri n c a con ng i và xã h i loài ng i.ấ ơ ở ự ồ ạ ể ủ ườ ộ ườ
Nguyên lý này giúp ta th y đ c nguyên nhân c b n c a s thay đ i t n cấ ượ ơ ả ủ ự ổ ừ ấ
thang này lên n c thang khác trong s phát tri n c a l ch s xã h i loài ng i.ấ ự ể ủ ị ử ộ ườ
Đó là s thay đ i c a các ph ng th c s n xu t v t ch t.ự ổ ủ ươ ứ ả ấ ậ ấ
Ph ng th c s n xu t là cách th c mà con ng i dùng đ t o ra c a c iươ ứ ả ấ ứ ườ ể ạ ủ ả
v t ch t trong m t giai đo n l ch s nh t đ nh, theo cách đó, con ng i có nh ngậ ấ ộ ạ ị ử ấ ị ườ ữ
quan h v i t nhiên và có nh ng quan h v i nhau trong s n xu t. ệ ớ ự ữ ệ ớ ả ấ
Ph ng th c s n xu t là m t ch nh th bao g m hai m t th ng nh t bi nươ ứ ả ấ ộ ỉ ể ồ ặ ố ấ ệ
ch ng v i nhau. Đó là l c l ng s n xu t và quan h s n xu t.ứ ớ ự ượ ả ấ ệ ả ấ
L c l ng s n xu t là m t th th ng nh t h u c gi a t li u s n xu tự ượ ả ấ ộ ể ố ấ ữ ơ ữ ư ệ ả ấ
(nh t là công c s n xu t) và con ng i v i kinh nghi m, k năng, tri th c laoấ ụ ả ấ ườ ớ ệ ỹ ứ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status