Đề kiểm tra tổng kết chương trình ôn tập môn sinh học pot - Pdf 18

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút.
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Trùng roi sống trong ruột mọt gỗ là biểu hiện của mối quan hệ:
A. hợp tác. B. kí sinh. C. cộng sinh. D. hội sinh.
Câu 2: Nguyên nhân gây ô nhiễm nước là:
A. chất thải công nghiệp. B. băng tan.
C. phá rừng. D. khói bụi.
Câu 3: Quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền, gen A (hoa đỏ) trội so với alen a (hoa
trắng). Biết tần số tương đối p(A) = 0,3 ; q(a) = 0,7. Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ và hoa trắng
trong quần thể là:
A. 58 % hoa đỏ ; 42 % hoa trắng. B. 51 % hoa đỏ ; 49 % hoa trắng
C. 9 % hoa đỏ ; 91% hoa trắng D. 49 % hoa đỏ ; 51 % hoa trắng
Câu 4: Hai thể đột biến cùng loài nào sau đây có số NST bằng nhau?
A. Thể ba nhiễm và thể một nhiễm kép. B. Thể một nhiễm kép và thể tứ nhiễm.
C. Thể không nhiễm và thể một nhiễm kép. D. Thể ba nhiễm kép và thể không nhiễm.
Câu 5: Cha có nhóm máu A và mẹ có nhóm máu B có thể sinh con có nhóm máu nào?
A. Máu A, B, AB hoặc O. B. Máu A, B hoặc O.
C. Máu AB hoặc máu O. D. Chỉ máu A hoặc máu
Câu 6: Một mARN có 3.000 nuclêotit đang dịch mã tạo 1 phân tử prôtein cấu trúc bậc I
cần bao nhiêu tARN?
A. 999. B. 998. C. 498. D. 499.
Câu 7: Giao phối cận huyết và tự thụ phấn bắt buộc dẫn đến hiện tượng thoái hoá là do:
A. xảy ra hiện tượng đột biến gen
B. các gen lặn gây hại bị gen trội lấn át trong kiểu gen dị hợp
C. các thể đồng hợp tăng, các gen lặn gây hại biểu hiện thành kiểu hình
D. tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau.

C. Bố:

X
M
Y, mẹ: X
M
X
M
D. Bố:

X
m
Y, mẹ: X
M
X
m
Câu 10: Thao tác đầu tiên trong kỹ thuật cấy gen là:
A. cắt ADN của tế bào cho và mở vòng Plasmit.
B. tạo ADN tái tổ hợp.
C. chuyển ADN tế bào cho vào Plasmit.
D. phân lập ADN tế bào cho.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Câu 11: Tiêu chí nào là đặc trưng sinh thái của quần xã?
A. Tỉ lệ giới tính. B. Nhóm tuổi C. Đa dạng loài. D. Mật độ cá thể.
Câu 12: Theo Đacuyn nguyên nhân của sự tiến hóa là gì ?
A. Sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc
tự nhiên.
B. Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển của cá thể
và của loài.
C. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật .

D. Sự phiên mã dựa trên khuôn là mạch mang mã gốc của gen.
Câu 19: Sau đột biến, gen có chiều dài không đổi nhưng bị giảm 1 liên kết hydrô, đây có
thể là dạng đột biến :
A. thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T.
B. thêm một cặp A – T.
C. mất một cặp A – T.
D. thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X.
Câu 20: Trong kỹ thuật lai tế bào, các tế bào trần là:
A. Các tế bào sinh dưỡng tự do được tách ra khỏi cơ quan sinh dưỡng.
B. Các tế bào khác loài đã được dung hợp tạo tế bào lai.
C. Các tế bào sinh dục tự do được tách từ cơ quan sinh dục.
D. Các tế bào sinh dưỡng được xử lý để làm tan màng tế bào.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 21: Lá cây ưa sáng không có đặc điểm nào sau đây?
A. Phiến lá mỏng, thường nằm ngang so với mặt đất.
B. Phiến lá dày, xếp nghiêng so với mặt đất.
C. Có lớp cutin phủ bề mặt lá.
D. Lá nhỏ, sáng màu.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về hệ sinh thái là sai?
A. Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
B. Trong một hệ sinh thái, càng lên các bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng tăng.
C. Hệ sinh thái bao gồm thành phần vô sinh và thành phần hữu sinh.
D. Hệ sinh thái tự nhiên thường có độ đa dạng cao hơn hệ sinh thái nhân tạo.
Câu 23: Ở cà chua, gen D (thân cao), gen d (thân thấp). Để có được đời con phân tính 3
thân cao : 1 thân thấp thì sử dụng công thức lai nào?
A. DD X dd. B. dd X dd. C. DD X DD. D. Dd X Dd.
Câu 24: Về quá trình tái bản ADN, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quá trình tái bản ADN xảy ra theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.
B. Enzim ADN - polimeraza tổng hợp mạch ADN mới theo chiều 5’


S
nhỏ. B. kích thước các bộ phận tai, đuôi, chi nhỏ.
C. có lớp mỡ dày dưới da. D. tỉ lệ
V
S
lớn.
Câu 29: Nguyên liệu thứ cấp của tiến hoá là:
A. đột biến gen. B. đột biến nhiễm sắc thể.
C. thường biến. D. biến dị tổ hợp.
Câu 30: Thế nào là gen đa hiệu?
A. Gen có sàn phẩm có hiệu quả rất cao.
B. Gen có sản phẩm ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau.
C. Gen điều khiển sự hoạt động của nhiều gen khác.
D. Gen tạo ra nhiều loại ARN.
Câu 31: Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A. Các cá thể cạnh tranh gay gắt giành nguồn sống
B. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.
C. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
D. Các cá thể tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường sống.
Câu 32: Nhân tố tiến hóa phát tán đột biến và tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là:
A. quá trình chọn lọc tự nhiên. B. sự cách ly.
C. quá trình giao phối. D. quá trình đột biến.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 33: Các cơ quan tương đồng là bằng chứng tiến hóa tiến hóa về:
A. tế bào học và sinh học phân tử. B. giải phẫu so sánh.
C. phôi sinh học. D. địa lý sinh vật học.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây về mức phản ứng là sai?
A. Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi
trường.
B. Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng, tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp.

khu vực địa lý sẽ dẫn đến cơ chế cách li sinh sản nào?
A. Cách li cơ học. B. Cách li sinh cảnh. C. Cách li tập tính. D. Cách li thời gian.
HẾT
ĐÁP ÁN
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0
1 – 10 C A B C A A C A A D
11 – 20 C C B C C D D B A D
21 – 30 A B D D D A B D D B
31 - 40 C C B C A B D C A B
Trang 4/4 - Mã đề thi 132


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status