1
TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Đỗ Bá Lâm
[email protected]
TIN HỌC ĐẠI CƢƠNG
Bài 1: Thông tin và biểu diễn thông tin
(5 tiết lý thuyết, 2 tiết bài tập)
Nội dung
1.1. Thông tin và Tin học
1.2. Biểu diễn số trong hệ đếm
1.3. Biểu diễn dữ liệu trong máy tính
2
2
Nội dung
1.1. Thông tin và Tin học
1.1.1. Thông tin và xử lý thông tin
1.1.2. Máy tính điện tử (MTĐT)
1.1.3. Tin học và các ngành liên quan
1.2. Biểu diễn số trong hệ đếm
1.3. Biểu diễn dữ liệu trong máy tính
3
Nội dung
1.1. Thông tin và Tin học
1.1.1. Thông tin và xử lý thông tin
1.1.2. Máy tính điện tử (MTĐT)
1.1.3. Tin học và các ngành liên quan
1.2. Biểu diễn số trong hệ đếm
1.3. Biểu diễn dữ liệu trong máy tính
4
3
các công việc lặp đi
lặp lại ???
Sử dng máy tính
điện tử để hỗ trợ cho
việc lƣu trữ, chọn lọc
và xử lý dữ liệu.
8
c. Xử lý dữ liệu (2)
5
Nội dung
1.1. Thông tin và Tin học
1.1.1. Thông tin và xử lý thông tin
1.1.2. Máy tính điện tử (MTĐT)
1.1.3. Tin học và các ngành liên quan
1.2. Biểu diễn số trong hệ đếm
1.3. Biểu diễn dữ liệu trong máy tính
9
1.1.2. Máy tính điện tử
• Máy tính điện tử
(Computer):
– Làm việc không biết
chán
– Tiết kiệm rất nhiều thời
gian, công sức
– Tăng độ chính xác
trong việc tự động hóa
một phn hay toàn
phn của quá trnh xử
lý dữ liệu.
10
Petabyte
Exabyte
B
KB
MB
GB
TB
PB
EB
8 bit
2
10
B = 1024 Byte
2
20
B = 1024 KB
2
30
B = 1024 MB
2
40
B = 1024 GB
2
50
B = 1024 TB
2
60
B = 1024 PB
14
• Các đơn vị biểu diễn thông tin lớn hơn:
• Cũng giống nhƣ các máy Mainframe
• Sự khác biệt chính:
– Hỗ trợ ít ngƣời dng hơn (10 – 100)
– Nhỏ hơn và rẻ hơn (vài chc nghn USD)
18
10
iii. Máy vi tính (Micro computer)
• Sử dng vi xử lý
• Nhỏ, rẻ, hiệu năng cao,…
• Ph hợp cho nhiều đối tƣợng ngƣời dng, sử dng
nhiều trong công nghiệp và gii trí:
– Máy tính cá nhân – Personal Computer (PC)
– Máy tính “nhúng” – Embedded Computer
– Các thiết bị cm tay nhƣ điện thoại di dộng, máy tính bỏ túi
–
19
Máy tính cá nhân (Personal Computer – PC)
• Máy tính để bàn – Desktop Computer
• Máy tính di động – Portable Computer
– Máy tính xách tay (Laptop Computer)
– Máy tính bỏ túi (PDA - Personal Digital Assistant)
• Máy tính bng – Tablet Computer
Máy tnh đ bn
Laptop
Máy tnh bng
PDA
11
Máy tính nhúng (Embedded computer)
• Là máy tính chuyên dng
(special-purpose computer)
13
UNIVAC 1
• Là máy tính thương mại đầu tiên
• Thực hiện 30000 phép toán / 1 giây
25
UNIVAC I -
UNIVersal
Automatic
Computer
ii. Thế hệ thứ hai (1958 – 1964)
• 1947: Bóng bán dẫn được phát minh tại Bell
Laboratories
• Bóng bán dẫn được sử dụng thay bóng đèn chân không
26
Công nghệ bán dẫn
(diodes, transistors)
14
TRADIC
27
• Máy tính đầu tiên sử dụng
hoàn toàn bóng bán dẫn:
• 8000 transistors
• Nhanh hơn
• Nhỏ hơn
• Rẻ hơn.
TRADIC - TRAnsistorized
Airborne DIgital Computer
iii. Thế hệ thứ ba (1965 – 1974)
28
• 1959 – thiết kế ra vi mạch đầu tiên dựa trên công nghệ
33
1981 – IBM PC
34
Thế hệ máy tính cá
nhân mới với kiến trúc
mở IBM
18
1984 – Apple Macintos
35
1990 - … Personal Computers
36
• Tốc độ vi xử lý tăng nhanh:
• CPU 1 lõi,
• CPU đa lõi
• Kiến trúc ít thay đổi
19
Thế hệ thứ tư (tiếp)
L
a
p
t
o
p
Máy
tính
để
bàn
Pocket
Pentium
Thế hệ thứ tư (tiếp)
con ngƣời
• Có trí khôn nhân tạo với
kh năng tự suy diễn
phát triển các tnh huống
nhận đƣợc
22
Xu hƣớng ngày nay
• Nhanh hơn
• Nhỏ hơn
• Rẻ hơn
• Dễ sử dng
hơn
43
Nội dung
1.1. Thông tin và Tin học
1.1.1. Thông tin và xử lý thông tin
1.1.2. Máy tính điện tử (MTĐT)
1.1.3. Tin học và các ngành liên quan
1.2. Biểu diễn số trong hệ đếm
1.3. Biểu diễn dữ liệu trong máy tính
44
23
1.1.3. Tin học và các ngành liên quan
• Tin học (Computer Science/Informatics)
• Công nghệ thông tin (Information Technology - IT)
• Công nghệ thông tin và truyền thông (Information
and Communication Technology – ICT).
• 1957, Karl Steinbuch ngƣời Đức đề
xƣớng trong 1 bài báo có thuật ngữ
"Informatik "
b. Công nghệ thông tin
25
• Một ngành sử dng hệ thống các thiết bị và máy
tính, bao gm phn cứng và phn mềm để cung
cấp một gii pháp xử lý thông tin cho các cá
nhân, t chức có yêu cu
• Có nh hƣởng và đƣợc ứng dng trong nhiều
ngành nghề khác nhau của xã hội
• Các ứng dng ngày nay của IT:
– Qun trị dữ liệu
– Qun lý hệ thống thông tin
– Thiết kế sn phẩm
– Ứng dng khoa học…
49
b. Công nghệ thông tin (2)
• Information and Communication Technology
– Truyền thông máy tính là sự kết nối một số lƣợng
máy tính với nhau
• Là thuật ngữ mới, nhấn mạnh sự không thể tách
rời hiện nay của CNTT với công nghệ truyền
thông trong thời đại “tất c đều nối mạng”
• Internet - Mạng máy tính toàn cầu
50
c. Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT)