BO DE THI HSG LI 9 VA DAP AN - VINH HUNG - Pdf 18


Bài 1: (4,0 điểm)
Hai vật chuyển động thẳng đều trên cùng một đờng thẳng. Nếu chúng chuyển động lại gần nhau thì cứ
sau 10 giây khoảng cách giữa chúng giảm đi 16m. Nếu chúng chuyển động cùng chiều (độ lớn vận tốc
nh cũ) thì cứ sau 5 giây khoảng cách giữa chúng lại tăng thêm 3m. Tính vận tốc mỗi vật ?
Bài 2: (4,0 điểm)
Hai quả cầu đặc có thể tích bằng nhau và bằng 100cm
3
đợc nối với nhau bởi một sợi dây nhẹ không co
dãn thả trong nớc. Cho khối lợng của quả cầu bên dới gấp bôn lần khối lợng của quả cầu bên trên. Khi
cân bằng thì một nửa quả cầu bên trên bị nhập trong nớc. Cho khối lợng riêng của nớc D = 1000 kg/m
3
.
Hãy tính:
a) Khối lợng riêng của chất làm các quả cầu.
b) Lực căng của sợi dây.
Bài 3: (4,0 điểm)
Mt m un nc in loi (220V - 1000W) mc vo li in 220 (V). Gia hai u m cú mc mt
vụn k in tr rt ln. Hỡnh 1. Vụn k ch 210 (V).
a) Tớnh di ca dõy dn t li in n m. Bit rng dõy dn bng ng cú in tr sut 1,7.10
-8
(m) v ng kớnh 1,3 (mm).
b) Tớnh thi gian un 2 lớt nc sụi t nhit ban u 52
0
F. Bit hiu sut quỏ trỡnh un l 80%
v nhit dung riờng ca nc l 4200 (J/kg.
0
C).
Bài 4: (3,0 điểm)
Cho điểm sáng S và điểm M ở trớc một gơng phẳng.
a) Hãy vẽ tia sáng phát ra từ S tới gơng sao cho tia phản xạ qua M.

vựng no trc gng phng quan sỏt c ng
thi nh ca c S v BC ?
Lu ý: Cỏn b coi thi khụng gii thớch gỡ thờm.

Phòng gd - đt Vĩnh Lộc
Trờng THCS Vĩnh Hùng
đề thi học sinh giỏi cấp trờng
Môn : Vật lý 9
Năm học 2008 - 2009
Thời gian làm bài : 150 phút.
**********************
Phòng gd - đt Vĩnh Lộc
Trờng THCS Vĩnh Hùng
đề thi học sinh giỏi cấp trờng
Môn : Vật lý 9
Năm học 2008 - 2009
Thời gian làm bài : 150 phút.
**********************
Đề chính thức lần 1
A
B
R
b
R
0
c
U
Hỡnh 1
B
C

Cõu 3:
Cho h c hc nh hỡnh v:
Gúc nghiờng

= 30
0
.
Dõy v rũng rc l lý tng.
Xỏc nh khi lng ca M bit
m = 1kg, b qua mi ma sỏt.
Cõu 4:
Mt thau nhụm cú khi lng 0,5kg ng 2kg nc nhit 20
0
C.
a. Th vo thau mt thi ng cú khi lng 200 g ly lũ ra. Nc núng n nhit 21,2
0
C.
Tỡm nhit ca lũ? Bit nhit dung riờng ca nhụm, nc, ng ln lt l: C
1
= 880J/kg.K;
C
2
= 4200J/kg.K; C
3
= 380J/Kg.K, b qua s to nhit ra mụi trng.
b. Nu nhit lng to ra mụi trng l 10% nhit lng cung cp cho thau nc thỡ nhit
ca lũ l bao nhiờu ?
Cõu 5:
Mt khớ cu cú l h phớa di, cú th tớch khụng i V = 1,1 m
3

3
R
4

M

N
A

B

+
-
Phòng gd - đt Vĩnh Lộc
Tr ờng THCS Vĩnh Hùng
đề thi học sinh giỏi cấp tr ờng
Môn : Vật lý 9
Năm học 2008 - 2009
Thời gian làm bài : 150 phút.
**********************
Đề chính thức lần 4
Cõu 1: Cho mch in nh hỡnh v (Hỡnh 1). Trong ú U = 30V; R = 15

; R
1
=R
2
= R
3
= 10

1
v U
2
. Bit vụn k cú in tr rt ln v R
2
= 2R
1
. Tớnh hiu in
th gia hai u B v D theo U
1
v U
2
.
Trong on mch CD: Tớnh t s gia nhit lng to ra khi K úng v khi chuyn lờn mc ni
tip vi R
2
trong cựng mt khong thi gian. trng hp no nhit lng to ra ln hn?
Cõu 6: Mt hp in tr cú 4 u ra nh hỡnh 4. Nu dựng ngun in cú hiu in th U mc vo hai
cht (1-2) thỡ vụn k ni vi hai cht (3-4) ch U/2.
Nu dựng ngun in cú hiu in th U mc vo hai cht (3-4)
thỡ vụn k ni vi hai cht (1-2) ch U. Hóy xỏc nh cu to trong
ca hp in tr.
Coi rng U khụng i, cũn vụn k cú in tr rt ln.
R
R
1
R
2
A


Đề chính thức lần 1
Cõu 1: (4 im)
Lỳc 4 gi hai xe ụ tụ cựng xut phỏt t hai a im A v B cỏch nhau 80 km, chỳng
chuyn ng cựng chiu, theo chiu t A n B.
Xe th nht xut phỏt t A vi vn tc v
1
= 40 km/h, xe th hai xut phỏt t B vi vn tc v
2
=
50 km/h.
a/ Vit cụng thc tớnh khong cỏch gia hai xe sau khi chuyn ng t gi. Tỡm khong cỏch
gia 2 xe sau khi chỳng xut phỏt 2 gi.
b/ Nu lỳc 6 gi cựng ngy xe th nht tng vn tc trung bỡnh lờn gp ri so vi vn tc ban
u. Hóy xỏc nh thi im 2 xe gp nhau v khong cỏch t im gp nhau n A bit rng
trờn c hnh trỡnh hai xe u khụng ngh.
Cõu 2: (4 im)
Rút 0,5kg nc nhit 20
0
C vo mt nhit lng k. Th vo o mt cc nc ỏ
khi lng 0,5kg cú nhit -15
0
C. Hóy tỡm nhit ca hn hp sau khi cõn bng nhit c
thit lp. Bit nhit dung riờng ca nc l 4200 J/kg.; nhit dung riờng ca nc ỏ l 2100
J/kg.; nhit núng chy ca nc ỏ l = 3,4.10
5
J/kg. B qua s hp th v to nhit ca
nhit lng k.
Cõu 3: (6 im)
Cho mch in nh hỡnh v. Trong ú:
R

thỡ i qua im M (S v M l hai im cho trc).
Bng phộp v hóy xỏc nh ng i ca tia sỏng ny.
b) Gi nguyờn phng ca tia sỏng ti va v c
trờn, cho hai gng ng thi quay cựng chiu vi
cựng vn tc xung quanh giao tuyn O, phng ca
tia phn x t G
2
thay i nh th no ?
Lu ý: Cỏn b coi thi khụng gii thớch gỡ thờm.

A
-
+
R
3
R
4
R
2
R
1
R
5
A
B
D
C

O
G

dòng nớc mất thời gian t
2
. Nếu ca nô tắt máy và trôi theo dòng nớc thì nó đi từ A đến B mất thời
gian bao nhiêu ?
Câu 2: ( 2,5 điểm) Một bình thông nhau hình chữ U chứa một chất lỏng có trọng lợng riêng d
0
.
Ngời ta đổ vào nhánh trái một chất lỏng khác có trọng lợng riêng d >d
0
với chiều cao h. Tìm độ
chênh lệch giữa hai mực chất lỏng trong hai nhánh.
áp dụng với d
0
= 8000N/m
3
, d = 10000N/m
3
, h = 20cm.
Câu 3: ( 2,5 điểm ) Tia sáng mặt trời chiếu xiên hợp với phơng nằm ngang một góc 30
0
. Cần
đặt tại miệng giếng một gơng phẳng nh thế nào để đợc tia phản xạ chiếu xuống đáy giếng theo
phơng thẳng đứng.
Câu 4: ( 2 điểm ) Ngời ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lợng 50kg lên
cao 2m. Nếu không có ma sát thì lực kéo là 125N. Thực tế có ma sát nên lực kéo vật là 150N.
Tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng.
Câu 5: (4,0 điểm)
Cho mạch điện nh hình 2. Biết R
1
= 0,5

3
đợc nối với nhau bởi một sợi dây nhẹ không co
dãn thả trong nớc. Cho khối lợng của quả cầu bên dới gấp bôn lần khối lợng của quả cầu bên trên. Khi cân bằng
thì một nửa quả cầu bên trên bị nhập trong nớc. Cho khối lợng riêng của nớc D = 1000 kg/m
3
. Hãy tính:
a) Khối lợng riêng của chất làm các quả cầu.
b) Lực căng của sợi dây.
Phòng gd - đt Vĩnh Lộc
Trờng THCS Vĩnh Hùng
đề thi học sinh giỏi cấp trờng
Môn : vật lý 9
Năm học 2007 - 2008
Thời gian làm bài : 180 phút.
**********************
Đề chính thức lần 3
Câu 3: Đổ 0,5 kg nớc ở nhiệt độ t
1
= 20
0
C vào một nhiệt lợng kế, sau đó thả vào trong nhiệt lợng kế một cục n-
ớc đá có khối lợng 0,5 kg ở nhiệt độ t
2
= -15
0
C. Tìm nhiệt độ của hỗn hợp sau khi cân bằng nhiệt đợc đợc thiết
lập. Cho nhiệt dủngiêng cuẩ nớc C
1
= 4200J/kg.k, nớc đá C
2

c) Giữ phơng của tia sáng tới là không đổi, nếu quay gơng một góc

quanh trục vuông góc với mặt phẳng tới,
thì tia phản xạ quay một góc bằng bao nhiêu?
Câu 8: Ngời ta mắc các điện trở R
1
, R
2
, vôn kế, ampe kế lần lợt theo sơ đồ 1,2,3 và đặt vào hai đầu M, N của
đoạn mạch một hiệu điện thế U nào đó thì thấy: Sơ đồ 1 ampe kế chỉ I
A1
=0,6A. Sơ đồ 2 ampe kế chỉ I
A2
=0,9A. Sơ
đồ 3 ampe kế chỉ I
A3
=0,5A. Cả ba sơ đồ vôn kế đều chỉ 18V. Tính R
1
, R
2
và điện trở vôn kế.

Sơ đồ 1 Sơ đồ 2 Sơ đồ 3
Họ và tên thí sinh: .Lớp 9:
ỏp ỏn
Câu 5
Gọi vận tốc của các vật lần lợt là v
1
và v
2

1
t
S
v
1
- v
2
=
2
2
t
S
. (1,0 điểm)
+ Giải ra ta có: v
1
= 1,1 m/s
v
2
= 0,5 m/s. (1,0 điểm)
Câu 2 (4,0 điểm)
a) + Lực tác dụng vào quả cầu dới khi cân bằng: P
1
=T+F (1) (1,0 điểm)
+ Lực tác dụng vào quả cầu trên khi cân bằng: P
2
=-T+
2
F
(2) (1,0 điểm)
+ Từ (1) và (2) suy ra tổng khối lợng của 2 quả cầu m

1
=1200kg/m
3
. ( 0,5 điểm)
b) Thay kết quả vào (1) ta có T=0,2N. ( 0,5 điểm)
Câu 3 ( 4,0 điểm)
+ Khi đợc làm lạnh tới 0
0
C, nớc toả ra nhiệt lợng:
Q
1
=m
1
.C
1
(t
1
-0) = 42000 (J). (1,0 điểm)
+ Để làm nóng nớc đá tới 0
0
C cần tốn một nhiệt lợng:
Q
2
= m
2
.C
2
(0-t
2
) = 15750 (J). (1,0 điểm)

+ S = 6 km.km.
1000 1000 100 100
( ).( ).( ).( )
1 1 1 1
m m cm cm
km km m m
(0,5 đ)
+ S = 6 . 1000. 1000. 100. 100. cm.cm (0,5 đ)
+ S = 60 000 000 000 cm
2
. ( 60 tỉ centimet vuông). (0,5 đ)
Câu 6 (2,5 điểm): Ta có:
+ Thời gian dự định là t
0
= 60/v. (0,5 đ)
+ Thời gian thực tế đã đi là t
1
= 60/(v-5). (0,5 đ)
+ Theo bài ra ta có: t
1
t
0
= 36 phút =
36
60
(h).
Hay là:
60 60 36
5 60v v
=

3
.
b/ Khi nối thêm vật rắn:
*(1,0 điểm) Khối gỗ cân bằng bởi 3 lực: Lực đẩy Acsimet = trọng lợng khối gỗ + sức căng sợi dây. Tức là
a
2
(a-h
1
)

d
0
g = a
3
dg +T .
*(0,5 điểm) Suy ra T 0,212 (N).
*(1,0 điểm) Vật nặng cân bằng bởi 3 lực: Lực đẩy Acsimet + sức căng sợi dây = trọng l -
ợng vật rắn. Tức là Vd
0
g + T = Vd
1
g.
*(0,5 điểm)Trong đó V là thể tích vật rắn = m/d
1
.
*(0,5 điểm) Suy ra m = Td/g(d
1
- d
0
).

/ R
2
(R
1
+ R
2
) = 0,4/18 (5) (0,5đ)
+ Nhân (4) với (5): 1/(R
1
+R
2
) = 0,2/18, Thay vào (3) đợc R
V
= 60 (0,5đ)
+ Thay R
V
= 60 vào (1) và (2) đợc R
1
= 60 và R
2
= 30 (0,5đ)

I. Phần trắc nghiệm khách quan
Câu 1: (1,5 điểm)
Vận tốc và thời gian chuyển động của vật trên các đoạn đờng AB, BC, CD lần lợt là V
1
, V
2
, V
3

t
BC
t
AB
++
.
D. Phơng án B và C đều đúng.
Câu 2: (1,5 điểm)
Một dây dẫn có chiều dài 1 và có điện trở R. Nếu cắt dây làm 3 phần bằng nhau rồi mắc song song với
nhau thì điện trở tơng đơng R
td
của toàn mạch là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng:
A. R
td
=
3
R
; B. R
td
=
9
R
; C. R
td
= 3R; D. R
td
= R;
Câu 3: (1,5 điểm)
Thả một vật có trọng lợng riêng d
1

Có n điện trở bằng nhau và bằng R đợc mắc song song với nhau. Điện trở tơng đơng của đoạn mạch là:
A. R
td
=
R
n
; B. R
td
=
n
R
; C. R
td
= n.R; D. cả A, B, C đều sai
II. Phần tự luận
Câu 1: (3.0 điểm)
A B C D
Phòng gd - đt Vĩnh Lộc
Trờng THCS Vĩnh Hùng
đề thi học sinh giỏi cấp trờng
Môn : vật lý 9
Năm học 2007 - 2008
Thời gian làm bài : 120 phút.
**********************
Đề chính thức lân 2
Hai bình nớc nóng giống hệt nhau chứa 2 lợng nớc nh nhau.Bình thứ nhất có nhiệt độ t
1
; bình thứ 2 có
nhiệt độ t
2

C. Hỏi đã rót bao nhiêu nớc từ bình thứ sang bình thứ hai và ngợc lại.
Câu 4: (4.0 điểm)
Cho mạch điện nh hình vẽ (h
2
)
Với R
1
= 8

; R
2
= 4

; R
3
= 2

. Ampe kế A có điện trở không đáng kể. Cho U
AB
= 9V.
a. Nếu R
4
= 4

. Hãy xác định chiều dòng điện qua Ampekế A. Tính số chỉ của Ampekế A.
b. Cho chiều dòng điện đi từ D đến C, kim Ampekế chỉ 0,9A. Tính giá trị điện trở R
4
Họ và tên thí sinh : Lớp 9: .
A
A B

3
= 50.Mắc nối tiếp vào 2 điểm
có hiệu điện thế U = 10V. Hiệu điện thế giữa 2 đầu điện trở R
3
.
A. U
3
= 20V B. U
3
= 5V
C. U
3
=12V D. U
3
= 25V
3) Trớc một thấu kính hội tụ ta đặt một vật MN sao cho MN nằm trong tiêu cự của thấu kính.
Hãy cho biết tính chất ảnh cho bởi thấu kính :
A. Là ảnh thật, cùng chiều B. Là ảnh ảo , ngợc
chiều
C. Là ảnh thật, ngợc chiều D. Là ảnh ảo , cùng chiều
Câu II: 2,0 điểm
Cho mạch điện nh hình vẽ:
Với R
1
=6

, R
2
= R
3

=3

?
b) Tính số chỉ ampe kế khi đó?
2) K đóng:
Điều chỉnh R
x
cho đến khi ampekế chỉ 3A. Hãy xác định R
x
?
Câu IV: 2,5 điểm
Một vật cao 2 cm đặt trớc một thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm, cách thấu kính 15 cm.
1) ảnh của vật có hứng đợc trên màn không?
2) Dựng ảnh( không cần đúng tỷ lệ) và tìm khoảng cách từ ảnh đến thấu kính?
3) Tìm độ cao của ảnh?
Câu V: 1,0 điểm
Khung dây ABCD đợc móc vào lực kế nhạy, cạnh BC
nằm lọt vào khoảng giữa hai cực của nam châm NS( nh hình vẽ)
1) Số chỉ của lực kế thay đổi nh thế nào khi đóng khoá K?
2) Cạnh DC của khung là một biến trở, giá trị của lực kế
thay đổi nh thế nào nếu di chuyển con chạy về D?
Họ tên thí sinh Số báo danh
Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2
_
+
A
R
1
R
2

A
B
C
D
N
S
K


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status