Hệ thống đề cơng ôn tập môn Toán
ôn tập giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Bài tập:
Bài 1: Điền dấu thích hợp
( )
>< ,,,
vào chỗ trống:
a) Nếu a>b thì a+c b+c b) Nếu
ba
thì a+c b+c c) Nếu a>b và c>0 thì ac bc
d) Nếu
ba
và c<0 thì ac bc e) Nếu a>b và c<0 thì ac bc f) Nếu
ba
và c >0 thì ac bc
Bài 2: Hãy điền dấu X vào ô thích hợp.
Khẳng định Đúng Sai
65) >+ xxa
là bất phơng trình bậc nhất một ẩn.
023)
2
>+ xxb
là bất phơng trình bậc nhất một ẩn.
0323)
2
++ xxc
là bất phơng trình bậc nhất một ẩn.
052) +xd
là bất phơng trình bậc nhất một ẩn.
11
) <
Bài 8. Kiểm tra xem -3 là nghiệm của bất phơng trình nào trong các bất phơng trình sau đây:
2
2
)2()32)(1)(102245)14)
242)3)210)182)523)
xxxhxxgxf
xxexdxcxbxa
>+++<++
>+><<>
Bài 9. Giải các bất phơng trình sau:
xxhxgxfxe
xxdxcxxbxa
41834)1224)1634)032)
232)164)243)32)
+<<+
+>+>+<>
Bài 10. Giải các bất phơng trình sau:
4
1
)4(
6
1
)10
3
46
)3
2
xdxcxbxa
Bài 11. Giải các bất phơng trình sau:
)1(2)4)(32)(
4
3
)5()3)()2)(13(5)3(3)
15)74(214)23(8)24)23(384)122)13(2)
4)2(2)2)()43(632))4()2)(2)(
)3()1)(3)2()3)(3)()62(5)1(38)
222
2
22
+>+++<++
++<++
++>+>+>+
+<++<+>++
xxxlxxkxxxxj
xxxixxxhxxxg
xxxfxxexxxxd
xxxcxxxbxxxxa
Bài 12. Giải các bất phơng trình sau:
1
Hệ thống đề cơng ôn tập môn Toán
4
5
3
)31(
2
2
3
mxb 2843) =
có nghiệm âm.
223) += mxc
có nghiệm lớn hơn 3.
mxd 12743) =
có nghiệm nhỏ hơn -2.
Bài 14. Giải các phơng trình sau:
4(2132)475)613)
12112)0)4(3)2132)16)
233)2125)534)242)
2
+<+<+<++
==++==+
=++==+=
xxxlxxkxxi
xhxxxxgxxfxe
xxdxxcxxbxxa
Bài 17. Giải các bất phơng trình:
0
)1(
)3)(2(
)0
312
3
)0
2
62
)0)4)(3)(0)3)(2)( >
+
b
b
a
. d) Cho a, b, c không âm. Cmr:
abcaccbba 8))()(( +++
Bài 16.
*
Cho a, b, c là 3 số dơng nhỏ hơn 1. Chứng minh rằng: Có ít nhất một trong ba bất đẳng thức sau
là sai:
4
1
)1(
4
1
)1(
4
1
)1( >>> accbba
Bài 17
a.Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
2<
+
+
+
+
+
=
ba
c