nhung bai toan ve phan so lop 6 - Pdf 18

Giỏo ỏn t chon khi lp 6
Ngày soạn: 22/11/2009
Ngày dạy: 6A4: 23/11/2009; 6A3: 24/11/2009
Điều chỉnh:
Tiết 1 TậP HợP, PHầN Tử CủA TậP HợP
1. Mục tiêu
a) Kiến thức.
- Củng cố và khắc sâu các kiến thức về tập hợp.
b) Kỹ năng.
- Rèn kỹ năng tính toán, rèn kỹ năng viết tập hợp theo cách diễn đạt bằng lời.
c) Thái độ.
- Yêu thích môn học.
2. Chuẩn bị
a) Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.
b) Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức về tập hợp.
3. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ(5 )
Nêu khái niệm về tập hợp, cách viết các
tập hợp
Đặt vấn đề : Để khắc sâu hơn các kiến
thức về tập hợp chúng ta sẽ cùng tìm
hiểu bài hôm nay.
HS Suy nghĩ trả lời
Hoạt động 2 Luyện tập cách viết tập hợp (27 )
Bài 1:Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn
hơn 7 và nhỏ hơn 15 bằng hai cách sau
đó điền kí hiệu thích hợp (

,


Điền kí hiệu (

,

) thích hợp vào ô
trống:
12 A 20 A
Bài tập 2:Dùng 3 chữ số 0,1,2 viết tất cả
các số tự nhiên có 3 chữ số mà các chữ
số khác nhau.
Phân tích:Các số tự nhiên phải tìm là
các số có 3 chữ số, các chữ số trong mỗi
số đều khác nhau.chữ số 0 không thể ở
vị trí hàng trăm.Vì thế chữ số ở vị trí
hàng trăm chỉ có thể là chữ số 1 hoặc
chữ số 2.
Làm BT trên?
Bài 3: Viết tập hợp các chữ cái trong từ
THĂNG LONG
Cho HS hoạt động nhóm làm bài 3
trong 2 phút, sau đó cho đại diện các
nhóm trình bày và nhận xét chéo.
Bài 4:Hàng ngày bạn Nam đi từ nhà đến
trờng phải qua một chiếc cầu treo .Biết
rằng có ba con đờng để đi từ nhà Nam
đến cầu treo và có hai con đờng để đi từ
cầu treo đến trờng. Viết tập hợp các con
đờng đi từ nhà bạn Nam đến trờng qua
cầu treo .
Đọc và tóm tắt đề bài.

{ }
A x N 7 x 15= < <
12 A 20 A
Đọc đề.
Nghe GV phân tích tìm hớng giải BT.
II. Dạng bài tập phân tích
Bài 2 (7 phút)
Một HS lên bảng làm, dới lớp làm vào
vở.
Có bốn số có ba chữ số mà các chữ số
trong mỗi số đều khác nhau là :
102,120,201,210.
Bài 3 (5 phút)
Thực hiện hoạt động cá nhân làm bài 3.
{T,H,Ă,N,G,L,O}
Bài 4 (5 phút)
Đọc đề.
Kí hiệu a
1
,a
2
,a
3
là các con đờng để đi từ
nhà bạn Nam đến cầu treo, còn b
1
,b
2

các con đờng để đi từ cầu treo đến trờng

b
2
}
Phm Quang Chớnh - Trng THCS ng T - Mng ng - in Biờn 2
Giỏo ỏn t chon khi lp 6
hoạt động 2 củng cố (5 phút)
? Có mấy cách để viết một tập hợp? HS trả lời : Có hai cách viết một tập hợp
- Liệt kê
- Chỉ ra các tinh chất đăc trng
hoạt động 3 hớng dẫn bài tập về nhà (8 phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- Làm bài tập: Cho 2 tập hợp
:A={3;5} và B = {4;6} Viết tập hợp
gồm các phần tử, trong đó:
a.Một phần tử thuộc A và một phần tử
thuộc B.
b.Một phần tử thuộc A và hai phần tử
thuộc B.
HS ghi nhớ
Phm Quang Chớnh - Trng THCS ng T - Mng ng - in Biờn 3
Giỏo ỏn t chon khi lp 6
Ngày soạn: 22/11/2009
Ngày dạy: 6A4: 25/11/2009; 6A3: 26/11/2009
Điều chỉnh:
Tiết 2 Số PHầN Tử CủA MộT TậP HợP. TậP HợP CON
1. Mục tiêu
a) Kiến thức.
- Củng cố và khắc sâu các kiến thức về tập hợp, tập hợp con.
b) Kỹ năng.
- Rèn kỹ năng tính toán, rèn kỹ năng viết tập hợp theo cách diễn đạt bằng lời.

a.Tập hợp A các số tự nhiên x mà x
8 = 12
Bài 1 (7)
Hai HS lên bảng làm, dới lớp làm vào
vở.
a) {3,4}; {3,6}; { 5,4}; {5,6}
b) {3;4;6} ; {5;4;6}
Bài 2 (10)
Các phần tử của mỗi tập hợp cần viết
Phm Quang Chớnh - Trng THCS ng T - Mng ng - in Biờn 4
Giỏo ỏn t chon khi lp 6
b. Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7
= 7
c.Tập hợp C các số tự nhiên x mà x.0 =
0
d.Tập hợp D các số tự nhiên x mà x.0 =
3
Các phần tử của mỗi tập hợp cần viết
phải thỏa mãn mấy điều kiện? Đó là
những điều kiện nào?
Tìm tất cả các số tự nhiên thoả mãn
đồng thời hai điều kiện trên ứng với
từng trờng hợp trong đề bài rồi dùng
cách liệt kê các phần tử để viết các tập
hợp này. Từ đó suy ra số phần tử tơng
ứng của mỗi tập hợp.
Bài 3:Viết tập hợp A các số tự nhiên
nhỏ hơn 10, tập hợp B các số tự nhiên
nhỏ hơn 5, rồi dùng kí hiệu


Vậy A = {20} , tập hợp A có 1 phần tử.
b.Chỉ có duy nhất một số tự nhiên x = 0
để x + 7 = 7.
Vậy B = {0} ,tập hợp B có một phần tử.
C.Có vô số các số tự nhiên x để x.0 = 0
Vậy C = {0;1;2;3; } Hay C = N, Tập
hợp C có vô số phần tử .
d.Không có số tự nhiên x nào để x.0 = 3
Vậy D =

, Tập hợp D không có phần
tử nào.
Bài 3 ( 4)
Phát biểu định nghĩa.
{ }
A 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9=
{ }
B 0;1;2;3;4=
B A
Bài 4 ( 4)
Tính hiệu của số tự nhiên cuối cùng và
số tự nhiên đầu tiên rồi cộng thêm 1.
Tập hợp
A = { 30;31;32 100} có
100 - 30 + 1 = 71 phần tử.
Tính hiệu của số tự nhiên cuối cùng và
số tự nhiên đầu tiên, sau đó đem chia
cho 2 rồi cộng thêm 1.
Phm Quang Chớnh - Trng THCS ng T - Mng ng - in Biờn 5
Giỏo ỏn t chon khi lp 6

Ngày dạy: 6A4: 24/11/2009; 6A3: 24/11/2009
Điều chỉnh:
Tiết 3 Số PHầN Tử CủA MộT TậP HợP. TậP HợP CON
(tiếp theo)
1. Mục tiêu
a) Kiến thức.
- Củng cố và khắc sâu các kiến thức về tập hợp, tập hợp con.
b) Kỹ năng.
- Rèn kỹ năng tính toán.
- Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra có phải là tập hợp
con hay không phải là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết viết một vài
tập hợp con của một tập hợp cho trớc.
c) Thái độ.
- Yêu thích môn học.
2. Chuẩn bị
a) Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.
b) Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức về tập hợp.
3. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ (7 )
Bài 1: Cho hai tập hợp :A = {m;n} và
B = { m; n; p; q}
a.Dùng kí hiệu

để thể hiện mối
quan hệ giữa hai tập hợp A và B.
b.Dùng hình vẽ minh hoạ hai tập hợp
A và B.
Chữa bài tập trên?
Đặt vấn đề : Để khắc sâu hơn các kiến

Giỏo ỏn t chon khi lp 6
Cho HS HĐ nhóm làm bài 2 trong 4
phút, sau đó cho đại diện các nhóm
báo cáo kết quả và nhận xét chéo.
Bài 3:
Cho tập hợp A = {a,b,c}
Viết các tập hợp con của tập hợp A,
sao cho mỗi tập hợp đều có:
a) Một phần tử.
b) Hai phần tử.
Nêu định nghĩa tập hợp con?
Viết các tập hợp con của tập hợp A,
sao cho mỗi tập hợp đều có một phần
tử ?
Viết các tập hợp con của tập hợp A,
sao cho mỗi tập hợp đều có hai phần tử
?
{ }
{ } { }
{ }
2 M; 2 M;
5;2 M; 2;3 M ;
2; 3;5 M.
Bài 3 (8 phút)
a)
{ } { } { }
a ; b ; c

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 kiểm tra (15 )
Đề bài
1. Cho tập hợp A = {0;2;3; ; 101} B = {a, b, c, 100, 101}
Điền vào ô trống sau
1 A; 0 B ; 0 A; 1001 B; 1001 A
{a, b, c, 100} A {100; 10}1 B 102 B
2. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử

Đáp án
1. Điền vào ô trống đúng mỗi câu đợc 1 điểm
1

A; 0

B ; 0

A; 1001

B; 1001

A
{a, b, c, 100}

A {100; 101}

B 102

B
2. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử


B A
?
b) B = {16}
Tập hợp B có 1 phần tử.
c) C =

, C không có phần tử nào.
Phát biểu định nghĩa.
Bài 5 (6 phút)
{ }
{ }
A 1;2;3;4
B 1;2;3;4;5;6
A B
=
=

A = {Học sinh lớp 6A}
B = {Học sinh nữ của lớp 6A}
B A
A = {0;1;2; 30}
Tập hợp A có
30 - 0 +1 = 31 phần tử
Hai HS lên bảng, dới lớp làm vào vở.
Lấy ví dụ minh họa.
Hoạt động 3 luyện tập củng cổ (5)
GV: Nhắc lại các kiến thức cơ bản
trọng tâm của bài.
- Học bài theo SGK và vở ghi.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Bài 1: áp dụng các tính
chất của phép cộng và
phép nhân để tính nhanh.
a) 81 + 243 + 19
b) 168 + 79 + 132
c) 5.25.2.16.4
d) 32.47 + 32.53
Cho HS HĐ cá nhân làm
bài trong 3 phút.
Gọi HS lên bảng làm?
Bài 2: Tìm số tự nhiên x
biết:
a) (x - 45).27 = 0
b) 23.(42 - x) = 23
Để tìm x trớc hết vận
Bốn HS lên bảng làm.
Bài 1 (7 phút)
a) 81 + 243 + 19
= (81 + 19) + 243
= 100 + 243 = 243
b) 168 + 79 + 132
= (168 + 132) + 79
= 300 + 79 = 379
c) 5.25.2.16.4
= (5.2)(25.4).16
= 10. 100. 16 = 16000
d) 32.47 + 32.53
= 32(47 + 53) = 32. 100
= 3200

thích hợp để
xxx.x = x
Đọc đề.
Ta thấy x.x đợc một số
(x - 45).27 = 0
x - 45 = 0
x = 45
Một HS lên bảng làm.
Đọc phần có thể em cha
biết
a) Tổng đã cho là tổng
của các số tự nhiên lẻ từ 1
đến 19 có ( 19 1 ): 2 +
1 = 10 số hạng mà cứ hai
số hạng cách đều số hạng
đầu và số hạng cuối đều
có tổng bằng 20, và có 5
tổng nh vậy
.1 + 3 + 5 + + 17 + 19 =
( 1 + 19 ) + ( 3 + 17 ) +
+ ( 9 + 11 )
= 20 .5 = 100
Một HS lên bảng trình
bày, dới lớp theo dõi nhận
xét.
Đọc đề.
a) (x - 45).27 = 0
x - 45 = 0
x = 45
b) 23.(42 - x) = 23

cho HS đổi chéo bài kiểm
tra kết quả của nhau.
Vì x .x đợc một số có chữ
số tận cùng là x , nên x

{0;1;5;6}
Dễ thấy x

0 và x

1
do đó x = 5 hoặc x = 6
Nếu x = 6 thì ta có 666.6
= 3996
Nếu x = 5 thì ta có 555.5
= 2775
Thực hiện và báo cáo kết
quả.
Vì x .x đợc một số có chữ
số tận cùng là x , nên x

{0;1;5;6}
Dễ thấy x

0 và x

1
do đó x = 5 hoặc x = 6
Nếu x = 6 thì ta có 666.6
= 3996

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Có thể tính nhanh tổng
96 + 29 bằng cách áp
dụng tính chất tính chất
kết hợp của phép cộng nh
sau:
96 + 29 = 96 + (4 + 25)
= (96 + 4) + 25
= 100 + 25 = 125
Bài 1: Tính nhanh bằng
cách áp dụng tính chất kết
hợp của phép cộng:
a) 997 + 37
b) 49 + 194
Cho HS HĐ nhóm làm bài
tập trên trong 3 phút, sau
đó cho đại diện các nhóm
trình bày và nhận xét
chéo.
Có thể tính nhẩm 35.8
bằng hai cách:
- áp dụng tính chất kết
Theo dõi giáo viên làm ví
dụ mẫu.
Thực hiện hoạt động
nhóm và báo cáo kết quả.
Theo dõi giáo viên giải ví
dụ mẫu.
Bài 1 (10 phút)
a) 997 + 37 = 997+(3+34)

Bài 3: Tính tổng của số tự
nhiên nhỏ nhất có ba chữ
số khác nhau và số tự
nhiên lớn nhất có ba chữ
số khác nhau.
Viết số tự nhiên nhỏ nhất
có ba chữ số khác nhau?
Viết số tự nhiên lớn nhất
có ba chữ số khác nhau?
Tính tổng?
Ta kí hiệu n! (đọc là n giai
thừa) là tích của n số tự
nhiên liên tiếp, kể từ 1.
tức là:
n! = 1.2.3 n
Hãy tính 5! ? 4! - 3! ?
Hoạt động cá nhân làm
bài tập.
4 HS lên bảng, dới lớp
theo dõi và nhận xét.
Số tự nhiên nhỏ nhất có ba
chữ số khác nhau là 102
Số tự nhiên lớn nhất có ba
chữ số khác nhau là 987.
102 + 987 = 1089
5! = 1.2.3.4.5
= 120
4! - 3! = 1.2.3.4 - 1.2.3
= 24 - 6 = 18
a) 17.4 = 17.(2.2)

Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 6 PHéP TRừ Và PHéP CHIA
1. Mục tiêu.
a) Kiến thức.
- Nắm đợc điều kiện để thực hiện phép trừ và điều kiện để có số tự nhiên a chia
hết cho số tự nhiên b.
b) Kỹ năng.
- Rèn kỹ năng tính toán và trình bày bài.
c) Thái độ.
- HS có ý thức học tập bộ môn.
2. Chuẩn bị
a) Giáo viên: Bảng nhóm, phấn màu.
b) Học sinh: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
3. Các hoạt động dạy học.
a) Kiểm tra bài cũ.
b) Nội dung bài mới.
Đặt vấn đề: Có phải trong tập hợp số tự nhiên mọi phép trừ đều thực hiện đợc hay
không?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Bài 1: Tính nhẩm bằng
cách thêm vào số ở số
hạng này, bớt đi ở số hạng
kia cùng một số đơn vị:
a) 57 + 39
b) 46 + 35
c) 98 + 102
d) 26 + 34
Yêu cầu HS hoạt động cá
nhân làm bài trong 3 phút,
sau đó gọi 4 HS lên bảng

Phm Quang Chớnh - Trng THCS ng T - Mng ng - in Biờn 16
Giỏo ỏn t chon khi lp 6
D + 2451; 9142 - D?
Bài 3: Bạn Mai dùng
25000đ mua bút. Có hai
loại bút: loại I giá 2000đ
một chiếc, loại II giá
1500đ một chiếc. Bạn Mai
mua đợc nhiều nhất bao
nhiêu bút nếu:
a) Mai chỉ mua bút loại I?
b) Mai chỉ mua bút loại
II?
c) Mai mua cả hai loại bút
với số lợng nh nhau?
Đọc đề?
Tóm tắt bài toán?
Làm thế nào để tính đợc
số bút nhiều nhất mà bạn
Mai có thể mua đợc?
Hãy thực hiện lời giải đó?
Bài 4:Tính hiệu của số tự
nhiên lớn nhất và số tự
nhiên nhỏ nhất đều gồm 4
chữ số: 5;3;1;0 (mỗi chữ
số viết một lần).
Viết số tự nhiên lớn nhất
có 4 chữ số là 5; 3; 1; 0?
Viết số tự nhiên nhỏ nhất
có 4 chữ số là 5; 3; 1; 0?

chữ số là 5; 3; 1; 0 là:
5310
Số tự nhiên lớn nhất có 4
chữ số là 5; 3; 1; 0 là:
1035
5310 - 1035 = 4275
c) Củng cố (1 phút)
GV: Nhắc lại các kiến thức cơ bản đợc áp dụng trong bài.
d) Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút)
- Về nhà học bài theo SGK và vở ghi.
- Làm bài tập:Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1062. Số trừ
lớn hơn hiệu là 279. Tìm số bị trừ và số trừ.
Phm Quang Chớnh - Trng THCS ng T - Mng ng - in Biờn 17
Giáo án tự chon khối lớp 6
Phạm Quang Chính - Trường THCS Ảng Tở - Mường Ảng - Điện Biên  18


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status