150 CÂU HỎI DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ - Pdf 18

150 CÂU TRẮC NGHIỆM PHẦN DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Chủ đề 1 : MẠCH DAO ĐỘNG, DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
4.1 Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kì :
A. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
C. phụ thuộc vào cả L và C D. không phụ thuộc vào L và C
4.2 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên
4 lần thì chu kì dao động của mạch :
A. tăng lên 4 lần B. tăng lên 2 lần C. giảm đi 4 lần D. giảm đi 2
lần
4.3 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm
lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch :
A. không đổi B. tăng 2 lần C. giảm 2 lần D.
tăng 4 lần
4.4 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, dao động tự do với tần số góc :
A. ω=2π
LC
B. ω=
2
LC
π
C. ω=
LC
D. ω=
1
LC
4.5 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i=0,05cos2000t (A). Tần số góc
dao động của mạch là :
A. 318,5 rad/s B. 318,5 Hz C. 2000 rad/s D. 2000 Hz
4.6 Mạch dao động LC gồm cuộn cảm L=2mH và tụ điện có điện dung C=2pF (lấy π
2
=10). Tần số dao

A. Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều. B. Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều
không đổi.
C. Dùng máy phát dao động điện từ điều hòa. D. Tăng thêm điện trở của mạch dao động.
4.13 Trong mạch điện dao động điện từ LC, khi điện tích giữa hai bản tụ có biểu thức: q = Q
0
cosωt
thì năng lượng tức thời của cuộn cảm và của tụ điện lần lượt là:
A. W
t
=
1
2

2

2
Q
0
sin
2
ωt và W
đ

=
2
Q
0
2C
cos
2

C
sin
2
ωt và W
đ

=
2
Q
0
2C
cos
2
ωt D. W
t
=
2
Q
0
2C
cos
2
ωt và W
đ

=
1
2

2

B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng
của mạch
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động riêng
của mạch
D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động
riêng của mạch
4.21 Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên. Chọn
phát biểu đúng khi nói về tương quan giữa véctơ cường độ điện trường
E
r
và véctơ cảm ứng từ
B
r
của
điện từtrường đó:
A.
E
r

B
r
biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau một góc π/2 B.
E
r

B
r
biến thiên tuần hoàn có
cùng tần số.
C.

2C
q
2
=
1
2C
2
Q
0
cos
2
ωt B. Năng lượng từ W
t
=
1
2
Li
2
=
1
2C
2
Q
0
sin
2
ωt
C. Năng lượng dao động: W =
1
2

C. Năng lượng trong mạch dao động LC là một đại lượng được mô tả bằng một định luật dạng sin.
D. Năng lượng trong mạch dao động LC là một đại lượng không đổi và tỉ lệ bình phương với tần số
riêng của mạch.
4.27 Chọn phát biểu đúng khi so sánh dao động của con lắc lò xo và dao động điện từ trong mạch
LC:
A. Khối lượng m của vật nặng tương ứng với hệ số tự cảm L của cuộn dây.
B. Độ cứng k của lò xo tương ứng với điện dung C của tụ điện.
C. Gia tốc a tương ứng với cường độ dòng điện i.
D. Vận tốc v tương ứng với điện tích q.
4.28 Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong mạch dao động LC:
A. Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng
từ trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên
C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện
xoay chiều trong mạch.
D. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi.
4.29 Chọn phát biểu sai khi so sánh daođộng tự do của con lắc lò xo và daođộng điện từ tự do trong
mạch LC
A.Sức cản ma sát làm tiêu hao năng lượng của con lắc đơn dẫn đến dđộng tắt dần tương ứng với điện
trở của mạch LC.
B. Cơ năng của con lắc tương ứng với năng lượng dao động của mạch LC.
C. Con lắc có động năng nhỏ nhất khi đi qua vị trí cân bằng tương ứng với năng lượng điện trường
cực đại khi tụ được nạp đầy
D. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng rồi buông tay tương ứng với nạp điện ban đầu cho tụ.
4.30 Chọn phát biểu đúng khi nói về sự tương quan giữa nănglượng trong mạch daođộng và
nănglượng cơhọc
A. Năng lượng từ trường là tương ứng với thế năng, năng lượng điện trường là tương ứng với động
năng.
B. Năng lượng từ trường là tương ứng với động năng, năng lượng điện trường là tương ứng với thế
năng.

C. Điện tích biến thiên theo hàm số mũ theo thời gian
D. Điện tích biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
4.34 Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc thu sóng điện từ?
A. Áp dụng hiện tượng cộng hưởng trong mạch dao động của máy thu để thu sóng điện từ.
B. Để thu sóng điện từ ta dùng mạch dao động L, C.
C. Để thu sóng điện từ ta dùng mạch dao động L, C kết hợp với một ăngten. Sóng cần thu được chọn
lọc từ mạch dao động.
D. A, và C đúng.
4.35Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C . Nếu gọi I
O
dòng điện cực
đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại U
OC
giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I
O
như thế nào?
A. U
0C
= Ι
0
L
2C
B. U
0C
= Ι
0
L
C
C. U
0C

I
2
0
C. T = 2πI
0
/Q
0D. T = 2πQ
0
I
0

4.38 Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động?
A. Năng lượng trong mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
C. Tần số dao động ω =
1
LC
chỉ phụ thuộc vào đặc tính của mạch. D. Tần số dao động của mạch
là f = 2π
LC
4.39 Công thức tính năng lượng điện từ của mạch dao động LC là
A. W =
2
Q
0
2L

CU
0
B.
1
2
2
LI
0
=
1
2
2
CU
0
C.
1
2
2
LI
0
>
1
2
2
CU
0
D. W =
1
2
2

0
sinω.t (C).Phát
biểu nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng trong mạch dao động LC?
4.46Một mạch dao động điện tử LC có điện tích cực đại trên bản tụ là 1μC và dòng điện cực đại qua
cuộn là 0,314(A) Sóng điện từ do mạch dao động này tạo ra thuộc loại
A. Sóng dài hoặc cực dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng cực
ngắn
4.47 Trong mạch dao động điện tử LC, giả sử các thông số khác không đổi. Để tần số của mạch phát
ra tăng n lần thì cần
A. Tăng điện dung C lên n lần B. Giảm điện dung C, giảm n lần
C. Tăng điện dung C lên n
2
lần D. Giảm điện dung C, giảm n
2
lần
4.48 Trong mạch dao động LC, hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa cường độ tức thời i, cường độ cực
đại I0 và hiệu điện thế u giữa 2 bản tụ có dạng
4.49Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C
1
và C
2
.
Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C
1
, C
2
thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T
1
=3ms, T
2

C. Từ 0,125/ π (mH)đến 125/ π(H) D. Từ 5/ π (H)đến 500/ π(H)
4.54. Một mạch LC cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng 5m, ứng với trị số của tụ điện điều
chỉnh là 20pF, suy ra cuộn tự cảm của mạch có trị ?
A. 50 mH B. 500 μH C. 0,35 H D. 0,35 μH
4.55. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =1/π(H) và một tụ điện có điện
dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Giá trị của C bằng:
A. C = 1/4π (F) B. C = 1/4π (mF) C. C = 1/4π (μF) D. C =1/4π(pF)
4.56. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =1/π(H)và một tụ điện có điện
dungC =1/π(μF) .Chu kì dao động của mạch là
A. 2s B. 0,2s C. 0,02s D. 0,002s
4.57. Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125μF và một cuộn cảm có độ tự
cảm 50μ

H. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản của tụ điện là
3V. Cường độ cực đại trong mạch là:
A. 7,5
2
mA B. 7,5
2
A C. 15mA D. 0,15A
4.58. Một mạch dao động có độ tự cảm L. Khi tụ điện có điện dung C
1
thì tần số riêng của mạch là f
1
=
60KHz, thay C
1
bằng tụ C
2
thì tần số riêng của mạch là f

4.61. Một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10pF đến 490pF được mắc vào cuộn cảm có L = 2μH
làm thành mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến. Cho vận tốc ánh sáng C = 3.10
8
(m/s). Khoảng bước
sóng của dải sóng thu được với mạch này là:
A. 8,4 (μm) ≤ λ ≤ 59 (μm) B. 8,4 (m) ≤ λ ≤ 59 (m) C. 18 (m) ≤ λ ≤ 59 (m) D. 59 (m)
≤ λ ≤ 160 (m)
4.62. Một mạch dao động điện tử LC gồm cuộn thuần cảm L = 0,1H, C = 1mF. Cường độ cực đại qua
cuộn cảm là 0,314A. Hiệu điện thế tức thời giữa 2 bản tụ khi dòng điện trong mạch có cường độ 0,1A

A. 2,97V B. 3 V C. 9V D. 1/9 V
Chủ đề 2 : ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
4.63 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
B. Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
C. Một từ trường biến thiên tăng dần theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy biến thiên.
D. Điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, lan truyền trong không gian với vận tốc ánh
sáng.
4.64 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.
B. Dòng điện dịch là do điện trường biên thiên sinh ra.
C. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn.
D.Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch.
4.65 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
B. Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín.
C. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
D. Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.
4.66. Chọn câu trả lời đúng Điện trường xoáy là?
A. là điện trường do điện tích đứng yên gây ra.

C. Điện trường tĩnh có đường sức là đường cong hở,xuất phát từ các đường tích dương và kết thúc ở
điện tích âm
D. Cả A, B, C đều đúng.
4.75. Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:
A. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ
trường.
B. Điện trường biến thiên nào càng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại
C. Không thể có điện trường và từ trường tồn tại độc lập
D. Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ ta chỉ quan sát thấy từ trường
4.76. Chọn phát biểu đúng khi nói về trường điện từ:
A. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường tương đương với từ trường
do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ
B. Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U
C. Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ
D. Dòng điện dịch và dòng điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều.
4.77. Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường
A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một tử trường xoáy
B. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
C. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong
D. Từ trường xoáy là từ trường mà cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
4.78. Dao động điện từ nào dưới đây xảy ra trong một mạch dao động có thể có năng lượng giảm dần
theo thời gian:
A. Dao động riêng. B. Dao động cưỡng bức. C. Dao động duy trì. D. Cộng hưởng
dao động.
4.79. Chọn phát biểu đúng khi nói về mối liên hệ giữa điện trường và từ trường:
A.Từ trường biến thiên càng nhanh làm điện trường sinh ra có tần số càng lớn
B. Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại điện trường biến thiên
làm xuất hiện từ trường biến thiên.
C. Điện trường biến thiên đều thì từ trường cũng biến thiên đều D. Cả B và C đều đúng
4.80. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường?

A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng cực
ngắn
4.88. Chọn Câu trả lời sai Dao động điện từ có những tính chất sau:
A. Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng
từ
trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cũng biến thiên tuần hoàn cùng pha dao động.
C. Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường được bảo toàn.
D. Sự biến thiên điện tích trong mạch dao động có cùng tần số với năng lượng tức thời của cuộn cảm
và tụ điện.
4.89. Chọn câu phát biểu sai Trong mạch dao động điện từ:
A. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự do.
C. Tần số dao động ω =
1
LC
là tần số góc dao động riêng của mạch.
D. Năng lượng của mạch dao động là năng lượng điện tập trung ở tụ điện
4.90. Dao động điện từ và dao động cơ học:
A. Có cùng bản chất vật lí. B. Được mô tả bằng những phương trình toán học giống
nhau.
C. Có bản chất vật lí khác nhau. D. Câu B và C đều đúng.
4.91. Sóng được đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là sóng:
A. Dài và cực dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
4.82. Đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau không phải là đặc điểm chung của sóng cơ học và sóng
điện từ:
A. Mang năng lượng. B. Là sóng ngang. C. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản. D. Truyền được trong
chân không.
4.92. Chọn Câu sai. Sóng điện từ là sóng:

từ có phương
A. Song song với nhau B. Song song với phương truyền sóng
C. Vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau và song song với phương truyền sóng
4.98. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc bốn của tần số.
B. Sóng điện từ có những tính chất giống như một sóng cơ học thông thường.
C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
D. Sóng điện từ được đặc trưng bởi tần số hoặc bước sóng, giữa chúng có hệ thức :λ =C/f .
4.99. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không
gian dưới dạng sóng.
B. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
C. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân
không.
D. Tần số sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số f của điện tích dao động
4.100. Nhận xét nào sau đây liên quan đến sóng điện từ là sai ?
A. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm
B. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi.
C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi tuần hoàn theo một tần số chung.
D. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với bình phương ω
0
.
4.101. Biểu thức nào liên quan đến sóng điện từ sau đây là không đúng ?
4.102. Nhận xét nào về sóng điện từ là sai ?
A. Điện tích dao động thì bức xạ sóng điện từ B. Sóng điện từ là sóng dọc
C. Tần số sóng điện từ bằng tần số f của điện tích dao động D. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với lũy
thừa 4 của f.
4.103. Tại một điểm bất kỳ trên phương truyền của sóng điện từ, nếu cho một đinh ốc
4.104. Nhận xét nào là sai về sóng điện từ ?

1
2 2
4 Lf
1
π
C. C =
2
1
2 2
4 Lfπ
D.
2
1
2 2
4 Lfπ
< C
<
1
1
2 2
4 Lfπ
4.107. Chọn câu trả lời sai Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến bộ phận có trong máy phát là:
A. Mạch chọn sóng. B. Mạch biến điệu. C. Mạch tách sóng. D. Mạch
khuếch đại.
4.108. Chọn câu trả lời sai Trong sơ đồ khối của một máy phát vô tuyến điện bộ phận có trong máy
phátlà:
A. Mạch phát dao động cao tần. B. Mạch biến điệu. C. Mạch tách sóng. D. Mạch
khuếch đại.
4.109. Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:
A. Giao thoa sóng. B. Sóng dừng. C. Cộng hưởng điện. D. Một hiện tượng khác.

D. Sóng càng ngắn thì năng lượng sóng càng lớn.
4.118. Chọn phát biểu sai khi nói về sóng vô tuyến:
A. Trong thông tin vô tuyến, người ta sử dụng những sóng có tần số hàng nghìn hec trở lên, gọi là
sóng vô tuyến.
B. Sóng dài và cực dài có bước sóng từ 10
7
m đến 10
5
m
C. Sóng trung có bước sóng từ 10
3
m đến 100m
D. Sóng cực ngắn có bước sóng từ 10m đến 0,01m
4.119Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào?
A. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC. B. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch
dao động hở.
C. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường. D. hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
4.120. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về việc sử dụng các loại sóng vô tuyến?
A. Sóng dài có năng lượng thấp và ít bị nước hấp thụ.
B. Sóng trung và sóng ngắn phản xạ được trên tầng điện li vào ban đêm.
C. Sóng cực ngắn không bị phản xạ hoặc hấp thụ trên tầng điện li.
D. A, B và C đều đúng.
4.121. Trong các loại sóng điện từ kể sau:
I. Sóng dài. II. Sóng trung. III. Sóng ngắn . IV Sóng cực ngắn. Sóng nào phản xạ ở
tầng điện li?
A. I và II. B. II và III. C. III và I. D. I, II và III.
4.122. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến?
A. Sóng dài chủ yếu được dùng để thông tin dưới nước. B. Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào
ban ngày.
C. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung. D. A, B và C đều đúng.

đây?
A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng được chọn.
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của mạch.
C. Dao động tắt dần có tần số bằng tần số riêng của mạch.
D. A và B
4.131. Chọn phát biểu đúng khi nói về nguyên tắc thu và phát sóng điện từ
A. Để thu sóng điện từ, cần dùng một ăng ten.
B. Nhờ có ăng ten mà ta có thể chọn lọc được sóng cần thu.
C. Để phát sóng điện từ, phải mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với mỗi ăng ten.
D. Cả A, B, C đều đúng.
4.132. Chọn phát biểu đúng khi nói về sự phát và thu sóng điện từ:
A. Nếu tần số của mạch dao động trong máy thu được điều chỉnh sao cho có giá trị bằng f, thì máy thu
cũng bắt được tần số đúng bằng f
B. Ăng ten của máy phát chỉ phát theo một tần số nhất định
C. Ăng ten của máy thu có thể thu sóng có mọi tần số khác nhau
D. Cả A, B, C đều đúng
4.133. Chọn phát biểu đúng khi nói về nguyên tắc nhận năng lượng của máy phát dao dộng điều hoà
dùng trandito:
A. Dao động trong mạch LC nhận năng lượng trực tiếp từ dòng côlectơ
B. Dao động trong mạch LC nhận năng lượng trực tiếp từ dòng bazơ
C. Dao động trong mạch LC nhận năng lượng trực tiếp từ dòng êmitơ
D. A, B, C đều đúng.
4.134. Phương pháp biến điệu đơn giản nhất là phương pháp biến điệu
A. Tần số B. Biên độ C. Pha D. Tần số và pha
4.135. Để thu sóng điện từ cần thu người ta dùng:
A. một ăngten. B. mạch chọn sóng.
C. một ăng ten mắc phối hợp với mạch chọn sóng D. máy phát dao động điều hoà dùng TranZitor.
4.136. Trong máy phát dao động điều hoà dùng tranzito, nguồn năng lượng bổ sung cho mạch LC
chính là
A. Tụ điện C’ B. Cuộn cảm ứng L’ C. Tranzito D. Pin

đại 2 bản tụ là 120mV. Tổng năng lượng điện từ của mạch là
A. 144.10

14
(J) B. 24.10

12
(J) C. 288.10

4
(J) D. Tất cả đều sai
4.143. Mạch chọn sóng một radio gồm L = 2(μH) và 1 tụ điện có điện dung C biến thiên. Người ta
muốn bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 18π (m) đến 240π (m) thì điện dung C phải nằm
trong giới hạn.
A. 4,5.10

12
F ≤ C ≤ 8.10

10
F B. 9.10

10
F ≤ C ≤ 16.10

8
F
C. 4,5.10

10

Khi mắc nối tiếp C
1
và C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A. λ=48m B. λ=70m C. λ=100m D. λ=140m
4.147* Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
λ
1
=60m, khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
=80m.
Khi mắc C
1
song song C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A. λ=48m B. λ=70m C. λ=100m D. λ=140m
4.148* Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
=6kHz, khi
mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status