110 C¢U TR¾C NGHIÖM DAO §éng vµ sãng ®iÖn tõ
C©u 1 :
Chọn câu đúng. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do:
A.
Hiện tượng tự cảm.
B.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch
dao động
C.
Hiện tượng cảm ứng điện từ.
D.
Nguồn điện không đổi tích điện cho tụ
điện.
C©u 2 :
Chọn câu đúng. Cường độ tức thời của dòng điện trong mạch dao động là i = 0,05sin2000t. Tụ
điện trong mạch có điện dung C = 5μF. Độ tự cảm của cuộn cảm là:
A.
0,5H B. 100H
C.
5.10
-5
H D. 0,05H
C©u 3 :
Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27μH, một điện trở thuần 1Ω
và một tụ điện 3000ρF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V. Để duy trì dao động
cần cung cấp cho mạch một công suất:
A.
335,4 W B. 112,5 kW
C.
1,37.10
-3
A B. 122,5 A
C.
14,7.10
-2
A D. 173,2 A
C©u 6 :
Phát biểu nào sau đây là sai
A.
Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ,
giao thoa
B.
Sóng điện từ mang năng lượng
C.
Sóng điện từ truyền đi có vận tốc gần bằng
vận tốc ánh sáng
D.
Sóng điện từ là sóng ngang
C©u 7 :
Chọn câu đúng. Mối liên hệ giữa điện trường và từ trường thể hiện:
A.
Tần số của điện trường phụ thuộc vào tốc
độ biến thiên của từ trường.
B.
Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện
trường biến thiên và ngược lại điện trường
biến thiên làm xuất hiện từ trường biến
thiên.
C.
Tần số của từ trường phụ thuộc vào tốc độ
biến thiên của điện trường.
với cuộn L thì mạch
thu được sóng có bước sóng là
A.
48 m B. 140 m
C.
70 m D. 100 m
C©u 10 :
Sóng nào sau đây dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện
A.
Sóng dài B. Sóng ngắn
C.
Sóng cực ngắn D. Sóng trung
C©u 11 :
Khi mắc tụ C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có
1
λ
= 60 m; khi mắc tụ có điện dung
C
2
với cuộn L thì mạch thu được
2
λ
= 80 m. Khi mắc nối tiếp C
1
và C
2
với cuộn L thì mạch thu
được sóng có bước sóng là
-2
H
C©u 14 :
Chọn câu đúng. Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây:
A.
Chu kỳ rất nhỏ.
B.
Tần số rất nhỏ.
C.
Năng lượng rất lớn
D.
Cường độ rất lớn.
C©u 15 :
Chọn câu đúng. Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 25μH. Để thu
được sóng vô tuyến có bước sóng 100m thì điện dung của tụ điện có giá tri là:
A.
1,126nF B. 1,126pF
C.
1,126.10
-10
F D. 112,6pF
C©u 16 :
Chọn điều kiện ban đầu thích hợp để điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC có dạng
0
q = Q sinωt
. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng điện tức thời của mạch dao
động:
A.
2
2
B.
điện trường và từ trường biến thiên tuần
hoàn cùng tần số.
C.
điện trường và từ trường biến thiên tuần
hoàn cùng pha.
D.
điện trường và từ trường biến thiên tuần
hoàn lệch pha nhau góc
2
π
.
C©u 18 :
Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li có thể truyền đi mọi điểm trên
mặt đất
A.
Sóng cực ngắn B. Sóng trung
C.
Sóng ngắn D. Sóng dài
C©u 19 :
Chọn câu đúng. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L = 10µH và
điện dung C biến thiên từ 10pF đến 250pF. Máy có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng
trong khoảng từ:
A.
10m đến 95m B. 18,8m đến 94,2m
C.
20m đến 100m D. 18,8m đến 90m
C©u 20 :
Chọn câu đúng. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động:
A.
có độ tự cảm nằm trong giới hạn:
A.
0,17.10
-4
H
≤
λ
≤
78.10
-4
H
B.
3,36.10
-4
H
≤
λ
≤
84.10
-4
H
C.
0,17.10
-4
H
≤
λ
≤
15.10
-4
máy hạ thế và ăng ten.
D.
mỗi máy thu đều phải có ăngten để thu
sóng.
C©u 24 :
Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
2
A.
hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi
trường
B.
hiện tượng giao thoa sóng điện từ
C.
hiện tượng cộng hưởng của mạch LC
D.
hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch
dao động hở
C©u 25 :
Phát biểu nào sau đây sai
A.
Có thể dùng Ampe kế đo trực tiếp dòng
điện dẫn
B.
Dòng điện dịch là do điện trường biến
thiên sing ra
C.
Có thể dùng Ampe kế đo trực tiếp dòng
điện dịch
D.
Dòng điện dẫn là dòng chuyển dời có
xa.
B.
Trong các sóng vô tuyến, sóng dài có năng
lượng bé nhất, không thể truyền đi xa
được.
C.
Sóng điện từ có bước sóng càng lớn thì khả
năng truyền đi xa càng cao.
D.
Những dao động điện từ có tần số từ
100Hz trở xuống, sóng điện từ của chúng
không thể truyền xa.
C©u 28 :
Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ C. Khi tăng độ tự cảm lên 2 lần và giảm điện
dung của tụ đi 2 lần thì tần số của mạch dao động sẽ
A.
Tăng 2 lần B. giảm 2 lần
C.
Không đổi D. Tăng 4 lần
C©u 29 :
Chọn câu đúng. Một máy thu vô tuyến điện có mạch dao động gồm cuộn cảm L = 5μH và tụ
điện C = 2000ρF. Bước sóng của sóng vô tuyến mà máy thu được:
A.
5957,7 m B. 18,84.10
4
m
C.
18,84 m D. 188,4 m
C©u 30 :
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường?
39,25.10
3
H B. 10
3
Hz
C.
174.10
6
Hz D. 4,42.10
6
Hz
C©u 33 :
Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để liên lạc trong vũ trụ
A.
Sóng trung B. Sóng ngắn
C.
Sóng cực ngắn D. Sóng dài
C©u 34 :
Chọn câu đúng. Sóng có khả năng phản xạ ở tần điện ly là những sóng sau:
A.
Sóng dài và sóng ngắn.
B.
Sóng dài, sóng trung và sóng ngắn.
C.
Sóng dài và sóng trung.
D.
Sóng trung và sóng ngắn.
C©u 35 :
Ban đêm nghe đài phát thanh rõ hơn ban ngày, đài phát đó đã phát đi sóng nào
A.
Sóng cực ngắn có năng lượng nhỏ nhất.
D.
A, B và C đều đúng.
C©u 38 :
Khi mắc tụ C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6 kHz; khi mắc tụ có điện
dung C
2
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f
2
= 8 kHz. Khi mắc song song C
1
và C
2
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là
A.
7 kHz B. 14 kHz
C.
10 kHz D. 4,8 kHz
C©u 39 :
Chọn câu đúng. Một mạch dao động có tần số riêng 100kHz và tụ điện điện dung C = 5.10
-3
µF.
Độ tự cảm L của mạch dao động là:
A.
2.10
điện C’ có giá trị:
A.
C’ = 2C B. C’ = C/2
C.
C’ = C/4 D. C’ = 4C
C©u 42 :
Chọn điều kiện ban đầu thích hợp để điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC có dạng
0
q = Q sinωt
. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng từ cực đại của mạch dao
động:
A.
2
0t 0
1
W = Li
2
B.
2
0
0t
Q
W =
2C
C.
2 2
0t 0
1
W = Lω Q
2
Khi một điện trường biến thiên theo thời
gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
C©u 45 :
Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ C. Khi tăng điện dung của tụ lên 4 lần thì chu kỳ
dao động của mạch
A.
giảm 4 lần B. Tăng 4 lần
C.
Tăng 2 lần D. giảm 2 lần
C©u 46 :
Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện. Gọi U
0C
là hiệu điện
thế cực đại giữa hai bản tụ điện, I
0
là cường độ dòng điện cực đại thì chu kỳ dao động của
mạch là:
A.
0
0
Q
T 2
I
= π
B.
0
0
I
T
2 Q
1
2
T
LC
π
=
D.
1
2
C
T
L
π
=
C©u 48 :
Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm 0,2H và tụ điện có điện dung
C=10μF thực hiện dao động điện từ tự do. Biết cường độ cực đại trong khung là I
o
=0,012A.
Khi cường độ dòng điện tức thời i=0,01A thì hiệu điện thế cực đại và hiệu điện thế tức thời
giữa hai bản tụ điện là:
A.
U
o
= 5,4V ; u = 0,94V
B.
U
o
= 1,7V ; u = 20V
C.
cảm.
B.
Năng lượng từ trường và năng lượng điện
trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một
tần số chung.
C.
Tần số dao động
1
f
2
=
LC
π
chỉ phụ
thuộc vào đặc tính của mạch dao động.
D.
A, B và C đều đúng.
C©u 51 :
Chọn câu đúng. Năng lượng bổ sung cho mạch dao động trong máy phát dao động điều hòa
dùng transistor từ:
A.
dòng bazơ B. dòng côlectơ.
C.
dòng êmitơ D. transistor.
C©u 52 :
Chọn câu đúng. Để thực hiện thông tin trong vũ trụ, người ta sử dụng:
A.
Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện ly và
mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng
truyền đi xa.
một dao động tự do.
C©u 54 :
Chọn câu đúng. Để thực hiện thông dưới nước, người ta thường sử dụng chủ yếu:
A.
Sóng cực ngắn hoặc sóng ngắn hoặc sóng
trung vì chúng có năng lượng bé.
B.
Sóng dài ít bị nước hấp thụ.
C.
Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất
D.
Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng
truyền đi xa nhất là ban đêm.
C©u 55 :
Chọn câu đúng. Nguyên nhân dao động tắt dần trong mạch dao động là:
A.
do bức xạ ra sóng điện từ.
B.
do toả nhiệt trong các dây dẫn và bức xạ ra
sóng điện từ.
C.
do toả nhiệt trong các dây dẫn.
D.
do tụ điện phóng điện.
C©u 56 :
Sóng điện từ nào sau đây dùng trong thông tin dưới nước
A.
Sóng trung B. Sóng ngắn
C.
Sóng dài D. Sóng cực ngắn
421,3m
1332m
B.
4,2m
133,2m
C.
4,2m
13,32m
D.
4,2m
42,15m
Câu 60 :
Chn cõu ỳng. Phỏt biu no sau õy l NG khi núi v cỏc súng vụ tuyn?
A.
Nng lng ca súng ngn ln hn súng
trung.
B.
Súng in t cú tn s hng nghỡn Hz tr
q = Q
0
cos(t + ) thì biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là :
A. i = Q
0
sin(t + )
B. i = Q
0
sin(t + + )
C. i = Q
0
cos(t + + /2)
D. i = Q
0
sin(t + + /2)
Câu 63: Dao động điện từ trong mạch LC chứa điện trở thuần là dao động :
A. Tắt dần C. Tự do
B. Cỡng bức D. Điều hoà
Câu 64: Biểu thức năng lợng điện trờng trong mạch dao động LC không chứa điện trở thuần có thể là :
A. E
đ
= (Q
0
2
/2C)cos(t + )
B. E
đ
= (CU
0
/2)cos
0
U/2 = L
2
I
0
2
/2
D. E = CU
0
2
/2 = LI
0
/2
Câu 66 : Mạch dao động điện từ ở thực tế có điện trở thuần nên một phần năng lợng điện từ của mạch chuyển
thành nhiệt năng. Muốn cho dao động điện từ đợc duy trì ngời ta dùng một nguồn bên ngoài tạo
ra một điện áp xoay chiều. Khi đó dao động điện từ trong mạch là dao động :
A. Tự do C. Tuần hoàn
B. Cỡng bức D. Tắt dần
Câu 67 : Hiện tợng cộng hởng xảy ra giữa hai mạch dao động nếu :
A. Độ tự cảm của cuộn cảm của hai mạch dao động bằng nhau
B. Điện dung của tụ điện của hai mạch dao động bằng nhau
C. Tần số dao động của hai mạch bằng nhau
D. Biên độ dao động của năng lợng điện từ của chúng bằng nhau.
Câu 68 : Biên độ của dòng điện trong mạch dao động LC có dao động điện từ cỡng bức phụ thuộc vào :
A. Độ tự cảm của cuộn dây
B. Mối liên hệ giữa tần số điện áp cỡng bức và tần số riêng của mạch
C. Điện dung của tụ điện
6
D. Điện tích của tụ điện
Câu 69: Năng lợng một mạch dao động bị mất mát có thể do:
B. Sóng trung truyền đợc theo bề mặt trái đất, ban ngày truyền tốt hơn ban đêm .
C. Sóng ngắn bị phản xạ liên tiếp trên tầng điện li nên có thể truyền đi rất xa trên bề mặt trái đất.
D. Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ nên truyền qua tầng điện li và để thông
tin vũ trụ.
Câu 74: Nếu xếp theo thứ tự : Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn,sóng cực ngắn trong thang sóng vô tuyến thì :
A. Bớc sóng giảm, tần số giảm.
B. Năng lợng tăng, tần số giảm .
C. Bớc sóng giảm, tần số tăng.
D. Năng lợng giảm, tần số tăng.
Câu 75: Chu kỳ của sóng điện từ có thể tính bằng công thức :
A. T =
LC
2
C. T =
2
LC
B. T =
LC
2
D. T = 2
LC
Câu 76: Dòng điện xoay chiều trong mạch LC và sự biến thiên của điện tích trên tụ điện là hai dao động diều
hoà :
A. Cùng pha với nhau.
B. Ngợc pha nhau
C. Vuông pha với nhau
4
t +
3
2
) (A)
7
D. i = 3.10
-4
cos(10
4
t +
3
2
) (A)
Câu 78: Nếu độ tự cảm của cuộn cảm là L = 10
-3
mH và điện dung của tụ là C = 100pF thì tần số dao động
của mạch LC là :
A. f = 10
-8
/2
(Hz) C. f = 10
8
/2
(Hz)
B. f = 2
= 60
(m) D.
= 6
10
.10
3
(m)
Câu 80: Năng lợng điện trờng và từ trờng của một mạch dao động LC lý tởng đều là những đại lợng :
A. Biến đổi điều hoà theo thời gian và cùng tần số gấp đôi tần số mạch dao động.
B. Biến đổi điều hoà theo thời gian và cùng tần số bằng tần số mạch dao động.
C. Biến đổi điều hoà theo thời gian và cùng tần số bằng một nửa tần số mạch dao động.
D. Không đổi theo thời gian.
Câu 81: Mạch LC lý tởng có độ tự cảm L = 2.10
-6
H và điện dung có thể thay đổi đợc để mạch đó bắt đợc
sóng trong dải bớc sóng từ 18
mét đến 240
mét thì điện dung của tụ đó biến thiên trong khoảng
từ :
A. 4,5.10
-9
F đến 8.10
-9
F
B. 0,45.10
C. 6
B. 9,6
D. 8,5
Câu 84: Mạch dao động của 1 máy thu vô tuyến điện gồm 1 cuộn dây có độ tự cảm là L biến thiên từ 1
à
H
đến 100
à
H và 1 tụ có điện dung C biến thiên từ 100pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt đợc những
sóng trong dải bớc sóng :
A. 22,5 m đến 533m C. 13,5 m đến 421 m
B. 18,8 m đến 421m D. 18,8 m đến 625 m
Câu 85: Tìm câu phát biểu sai :
A. Từ trờng biến thiên xuất hiện điện trờng xoáy
B. Điện trờng biến thiên thì xuất hiện điện trờng xoáy
C. Điện từ trờng biến thiên sinh ra sóng điện từ
D. Sóng điện từ là kết quả lan truyền của điện từ trờng biến thiên trong không gian
Câu 86: Mạch dao động LC lý tởng là mạch dao động :
A. Năng lợng điện trờng trong mạch đợc bảo toàn
B. Năng lợng từ trờng trong mạch đợc bảo toàn
C. Năng lợng tổng cộng trong mạch đợc bảo toàn
D. Không chứa điện trở thuần.
Câu 87: Tần số dao động riêng của mạch LC là
A. f
0
=
/2)cos(t + )
B. E
t
= (L
2
I
0
2
/2)cos
2
(t + )
C. E
t
= (LI
0
/2)sin(t + )
D. E
t
= (LI
0
2
/2)sin
2
(t + )
Câu 90: Năng lợng của mạch dao động LC lý tởng đợc bảo toàn có nghĩa là:
A. Năng lợng điện tăng, năng lợng từ giảm
B. Năng lợng điện giảm, năng lợng từ tăng
C. Năng lợng điện tăng bao nhiêu năng lợng từ giảm bấy nhiêu và ngợc lại.
D. Tổng của năng lợng điện và năng lợng từ bằng không.
Câu 91: Năng lợng cuả mạch dao động LC lý tởng là một đại lợng:
v
2
C. = 2vLC
B. = 2v
LC
D. =
LC
v
2
( Với v = 3.10
8
m/s )
Câu 95 : Tìm câu phát biểu đúng về sóng điện từ :
A. Không có bảo toàn về năng lợng
B. Có vận tốc luôn bằng 3.10
8
m/s
C. Sóng điện từ có thể xảy ra phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa nh sóng cơ học
D.Chỉ truyền đợc trong môi trờng vật chất
Câu 96: Vận tốc sóng điện từ trong điện môi đợc tính bằng công thức :
A. v = c/
C. v = c.
B. v = c/
D. v = c.
= L.i
2
/2 2. x =
dtv.
C. q =
dti.
3. W
d
= mv
2
/2
Câu 100: Tìm phát biểu đúng về dao động điện từ tự duy trì và dao động điện từ cỡng bức :
A. Dao động điện từ tự duy trì và dao động điện từ cỡng bức đều có tần số bằng tần số điện áp cỡng
bức.
B. Dao động điện từ tự duy trì có tần số bằng tần số điện áp cỡng bức còn dao động điện từ cỡng
bức có tần số bằng tần số riêng của mạch dao động
C. Dao động điện từ tự duy trì có tần số bằng tần số riêng của mạch dao động còn dao động điện từ
cỡng bức có tần số bằng tần số của điện áp cỡng bức.
D. Dao động điện từ tự duy trì và dao động điện từ cỡng bức đều có tần số bằng tần số riêng của
mạch dao động.
Câu 101: Nguyên tắc phát và thu sóng điện từ là dựa trên hiện tợng:
A. Tự cảm
B. Cộng hởng điện
C. Cảm ứng điện từ
D. Toả nhiệt do hiệu ứng Jun-Lenxơ
Câu 102: Nếu tần số của sóng điện từ là f = 10
4
Hz và vận tốc sóng điện từ là
sin(10
5
t -
4
) (C)
B. q = 2.10
-8
sin(10
5
t +
4
3
) (C)
C. q = 2.10
2
sin(10
5
t -
4
) (C)
D. q = 2.10
-8
sin(10
5
t +
4
mét. Điện dung của tụ sẽ là:
A. C
o
= 8/9 (
à
F) C. C
o
= 16/9 (nF)
B. C
o
= 16/9 (
à
F) D. C
o
= 16/9 (pF)
Câu 106 : Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2mH và một tụ điện có điện dung biến
thiên từ 50pF đến 450pF. Mạch dao động trên có thể bắt đợc những sóng trong dải bớc sóng là :
A. 168m đến 600m C. 200m đến 824m
B. 176m đến 625m D. 188m đến 565m
10
Câu 107: Mạch dao động LC lý tởng có điện tích của tụ biến thiên theo quy luật: q = 2,5.10
-6
cos(2.10
3
t)
(C). Năng lợng điện từ của mạch là:
A. 125
à
kỳ riêng của mạch là T = 1
à
s :
A. C
x
= 2,51 pF C. C
x
= 12,66 pF
B. C
x
= 1,27 pF D. C
x
= 7,21pF
Câu 110: I
0
là cờng độ dòng điện cực đại trong mạch LC ; U
o
là hiệu điện thế cực đại trên tụ của mạch đó.
Công thức liên hệ I
o
và U
o
là :
A. U
o
= I
o.
LC
C. U
o
8 B 56 C
9 D 57 D
10 C 58 B
11 D 59 D
12 B 60 D
13 D 61 A
14 A
15 D
16 A
17 B
18 C
19 C
20 A
21 D
22 D
23 B
24 C
25 C
26 B
27 B
28 C
29 D
30 B
31 B
32 D
33 C
34 B
35 C
36 A
37 D