Câu hỏi ôn tập về Dòng điện xoay chiều - Dao động và sóng điện từ - Pdf 21

Trường THPT An Lão - Hải Phòng
Tổ Lý - KTCN – TIN

Câu hỏi ôn tập về Dòng điện xoay chiều
- Dao động và sóng điện từ
Câu1: Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, nếu điện áp hiệu
dụng giữa hai bản tụ gấp hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây
thuần cảm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch sẽ
A. Cùng pha với dòng điện trong mạch
B. Sớm pha so với dòng điện trong mạch
C. Trễ pha so với dòng điện trong mạch
D. Vuông pha so với dòng điện trong mạch
Câu2: Một đoạn mạch RLC nối tiếp gồm biến trở R
X
, cuộn cảm thuần có độ
tự cảm

2
1
H và tụ điện có điện dung

4
10

F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
điện áp u = 200cos100t(v). Để cường dộ dòng điện hiệu dụng bằng 2A thì
R
X

tốn kém nhất là
A. giảm điện trở của đường truyền bằng cách tăng tiết diện dây dẫn.
B. Tăng hiệu điện thế hai đầu đường truyền nhờ biến áp.
C. Chọn loại dây dẫn có điện trở suất nhỏ nhất.
D. Tăng cường độ dòng điện trên dây truyền tải điện.
Câu6 : Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo bởi
A. Một máy phát điện xoay chiều ba pha.
B. Ba máy phát điện xoay chiều một pha độc lập.
C. Ba dòng điện một pha lệch pha nhau
3

từng đôi một.
Câu 7: Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là một nam châm
gồm 6 cặp cực, quay với tần số góc 500 vòng/ phút. Tần số của dòng điện do
máy phát ra là
A. 50 Hz B. 300 Hz
C. 83 Hz D. 42 Hz
Câu8: Nếu đặt điện áp u = 100cos100t(v) vào hai đầu một cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây có giá trị cực
đại bằng 2A. Độ tự cảm của cuộn dây bằng
A.

1
H B.

2
1
H
C.



F
Câu10: Nếu đặt điện áp u = 100cos100t(v) vào hai đầu một cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L =

2
H thì biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong cuộn
dây này là
A. i =
2
cos







2
100


t (A) B. i =
2
cos








t (A)
Câu11: Một máy biến áp gồm cuộn sơ cấp có 1000 vòng dây và cuộn thứ
cấp có 400 vòng dây. Bỏ qua hao phí năng lượng trong máy. Nếu đặt vào hai
đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 110 V thì
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 44V B. 22V
C. 20V D. 25V
Câu12: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 100 mắc nối tiếp với tụ
điện có điện dung C =

4
10

F. Nếu tần số dòng điện là 50 Hz thì hệ số công
suất của dòng điện qua đoạn mạch bằng
A.
4
2
. B.
2
2

B. 0,75 D. 0,8
Câu13: Đặt điện áp u = 100
2
cost(v) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối
tiếp. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần là 60 V, hai đầu tụ điện
là 140 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 50v. B. 30v.
C. 40v. D. 20v.
Câu17: Xét mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Gọi U
R
, U
L
, U
C
lần
lượt là hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm
thuần L và hai đầu tụ điện C. Biết U
R =
U
L
=
2
C
U
. Độ lệch pha giữa hiệu điện
thế hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là
A. u nhanh pha hơn i một góc /3.
B. u chậm pha hơn i một góc /3
C. u nhanh pha hơn i một góc /4
D. u chậm pha hơn i một góc /4
Câu18: Trong mạch ba pha mắc theo hình sao, các tải cũng mắc theo hình
sao thì điện áp dây so với điện áp pha là
A. U
dây
= U
pha 3 .

/5
Câu20: Cho dòng điện xoay chiều i = I
o
cost chạy qua mạch gồm điện trở
thuần và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha /2 so với điện áp
giữa hai đầu điện trở.
B. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch
C. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn dòng điện trong
mạch.
D. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần chậm pha /2 so với dòng
điện trong mạch.

Câu21: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i
=2cos100t(A), điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12v,
và sớm pha /3 so với dòng điện. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch là:
A. u = 12cos100t(v). B. u =
12
2
cos100t(v).
C. u = 12
2
cos (100t – /3) (v) D. u = = 12
2
cos
(100t + /3) (v)
Câu22: Đặt vào hai đầu tụ điện C = 10
-4

+ /4) (A).
C. i = 3
2
cos (100t – /4) (A). D. i = 6cos (100t
– /4) (A).
Câu25: Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần một điện áp xoay chiều u =
200
2
cost(v), dòng điện trong cuộn cảm có cường độ I =2 A. Cảm kháng
của cuộn cảm là
A. 100. B. 200.
C. 100
2
. D. 200
2
.
Câu26: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, khi xảy ra hiện
tượng cộng hưởng điện trong mạch thì hệ số công suất của mạch
A. Bằng không. B. Bằng 1.
C. Phụ thuộc vào R. D. Phụ thuộc vào
Z
L
/Z
C
.
Câu27: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R =100, tụ điện C = 10
-
4
/(F) và cuộn cảm L = 2/(H) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều u = 200cos100t(v). Cường độ hiệu dụng trong mạch là

A. i = 2
2
cos(100t + /2) (A) B. = 2cos100t
(A)
C. i = 2
2
cos100t (A) D. i =
2
2
cos(100t – /2) (A)
Câu32: Một cuộn dây thuần cảm L = 2/ H, biểu thức cường độ dòng điện
tức thời qua cuộn dây i =
2
cos(100t +/4) (A). Biểu thức điện áp giữa hai
đầu cuộn cảm là
A. u = 200
2
cos(100t – 3/4) (v). B. u = 200
cos(100t +/2) (v).
C. . u = 200
2
cos(100t +3/4) (v). D. u =
200
2
cos(100t +/4) (v).
Câu33 : Đặt vào hai đầu tụ điện C một điện áp xoay chiều u =U
2
cos(
t



2
cos(t

3

)
Câu34 : một đoạn mảch RLC nối tiếp . Gọi U
R
, U
L
, U
C
lần lượt là điện áp
hiệu dụng hai đầu điện trở R, cuộn cảm L và hai bản tụ điện C. Trong đó U
R
= U
C
= 2U
L
. Lúc đó, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
A. Sớm pha hơn dòng điện một góc
4

B. Sớm pha hơn dòng
điện một góc
3


C. Trễ pha so với dòng điện một góc


Câu36 : Cho mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm L =

10
1
H, tụ điện C =

4
10.4

F và biến trở R mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay
chiều u = 120
2
cos100t(v). Thay đổi R sao cho công suất mạch lớn nhất, khi
đó R có giá trị là:
A. 15 B. 18 C. 10
D. 12
Câu37: Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm : điện trở thuần R,
cuộn dây thuần cảmL và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay
chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai
đầu đoạn mạch U, hai đầu tụ điện U
C
và hai đầu cuộn dây U
L
có hệ thức U = U
C

= 2U
L
. Hệ số công suất của mạch điện là:

D. Sớm pha
2

so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
Câu39: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 40 , cuộn dây thuần cảm L =

10
3
H và tụ điện có điện dung thay đổi mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện
một điện áp u =100
2
cos100t(v). Thay đổi điện dung của tụ điện sao cho điện
áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị lớn nhất. Giá trị đó là:
A. 80 V B. 100 V C. 125 V D.
150 V
Câu40: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 1200 vòng dây, mắc vào mạng
điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U
1
=220V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai
đầu cuộn dây thứ cấp để hở là U
2
= 22V. Số vòng của cuộn dây thứ cấp là
A. 60 vòng B. 120 vòng C. 240 vòng
D. 300 vòng
Câu 41: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 5 H và tụ
điện có điện dung C = 50 F. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 10V.
Năng lượng của mạch dao động là:
A. 10
6
J B. 2,5 mJ C. 0,25mJ D.

= 1,7V, u = 20V B. U
0
= 5,8V, u
= 0,94V
C. U
0
= 1,7V, u = 0,94V D. U
0
= 5,8V, u
= 20V
Câu44: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0

và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I
0
thì chu kỳ dao động điện từ
trong mạch là
A. T = 2
0
0
I
Q
. B. T = 2LC C. T = 2
0
0
Q
I
.
D. T = 2Q
o

A. 0,001 F B. 4.10
-4
F C. 5.10
-4
F D.
5.10
-5
F
Câu48 : Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một
cuộn cảm L = 5H và một tụ điện có điện dung C biến thiên. Để thu được sóng
vô tuyến có bước sóng  = 297 m thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là
A. 284 PF B. 4,96 nF C. 6,73 nF D.
124 PF
Câu49 : Mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm. Dòng điện trong mạch có
phương trình i = 10
-3
cos(2.10
-5
) (A) . Điện tích cực đại của tụ điện là
A
2
5
10
-9
C B. 5.10
-9
C C. 2.10
-2
C D.
2.10


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status