Chuyên đề : CÁC
PHI KIM NHÓM VA (P1)
1.1. NITƠ – AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
A. LÍ THUYẾT
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA biểu diễn tổng quát là :
A. ns2np4
B. ns2np3
C. ns2np5
D. ns2np2
Câu 2 Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
A. Li, Mg, Al
B. Li, H2, Al
C. H2 ,O2
D. O2 ,Ca,Mg
Câu 3 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
A. H2
B. O2
C. Li
D. Mg
Câu 4 ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :
A. Mg
B. K
C. Li
D.F2
Câu 5: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A. N2 + 3H2 2NH3
B. N2 + 6Li 2Li3N
C. N2 + O2 2NO
D. N2 + 3Mg Mg3N2
A. NO
B. NO2
C. N2O
D. N2O4
Câu 13: Nhiệt phân chất A thì sản phẩm thu được có khí B và hơi nước có tỉ khối so với nhau là 1,556 . Biết A
được tạo ra từ nguyên tố B. Tìm A :
A. NH4HCO3
B. Cu(NO3)2
C. NH4NO3
D. NH4NO2
Câu 14: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng” . Chất này có công thức phân tử là :
A. HCl
B. N2
C. NH3+ClD. NH4Cl
Câu 15: Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
A. CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan.
B. H2SO4 đặc, CaO khan, P2O5.
C. NaOH rắn, Na, CaO khan.
D. CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn.
Câu 16: Trong phòng thí nghiệp để làm khô khí NH3 người ta dùng hóa chất nào sau đây:
A. H2SO4 đặc
B. CaO
C. P2O5
D. CuSO4
Câu 17: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là
nhất
RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:
0969.912.851
C. N2
D. Cl2
Câu 22: NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ):
A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dung dịch AlCl3.
B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH .
C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 .
D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 .
Câu 23: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là :
A. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt
B. Không có hiện tượng gì xảy ra
C. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi
D. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần rồi tan dần đến hết tạo ra dung dịch màu xanh đậm
Câu 24: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?
A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
B. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3.
C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.
D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
Câu 25: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :
A. NaCl , CaCl2
C. CuCl2 , AlCl3.
B. KNO3 , K2SO4
D. Ba(NO3)2 , AgNO3.
Câu 26: Cặp chất muối nào tác dụng với dung dịch NH3 dư đều thu được kết tủa?
A. Na2SO4 , MgCl2
C. CuSO4 , FeSO4
B. H2SO4
C. NH3
D. muối ăn
Câu 30: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch
amoni nitrit bão hoà. Khí X là :
A. NO.
B. NO2.
C. N2O.
D. N2.
Câu 31: Dung dịch X chứa các chất ZnCl2 ; CuSO4 ; AlCl3 phản ứng với dung dịch NH3 dư được kết tủa Y .
Nung Y đến khối lượng không đổi được chất rắn Z . Cho CO/t0 dư qua Z được chất rắn T . Tìm T :
A. Al2O3 ; ZnO và Cu
B. Al2O3 ; Zn và Cu
C. Al ; ZnO
D. Al2O3
nhất
3
B. BÀI TẬP
Câu 32: Tính thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 20 gam NH4NO2.
Câu 33: Nhiệt phân dung dịch hoà tan 21,825 gam hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 có tỉ lệ số mol NH4Cl : NaNO2 =
3 : 4. Tính thể tích khí N2 thu được (đktc)
Câu 34: Hỗn hợp X gồm NO và N2 có tỉ khối so với hiđro là 14,75. Để tác dụng vừa đủ với 5,9 gam hỗn hợp X
Câu 41: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng ,sau khi phản ứng xảy ra thấy có 1,6 lít NH3. Hiệu suất của
phản ứng :
A. 50%
B. 40%
C. 20%
D. 30%
Câu 42: Cho a mol N2 phản ứng với 3a mol H2, sau phản ứng áp suất của hệ giảm 10%. Hiệu suất phản ứng
tổng hợp NH3 là:
A. 30%
B. 25%
C. 20%
D. 40%
Câu 43: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3). Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau
phản ứng là 0,6. Hiệu suất phản ứng là
A. 75%.
B. 60%.
C. 70%.
D. 80%.
Câu 44: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín
(có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp
NH3 là:
A. 50%.
B. 40%.
C. 25%.
D. 36%.
Câu 45: Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn hợp
khí có áp suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là
A. 20%.
B. 22,5%.
C. 25%.
0969.912.851
Câu 50: Cho m gam kali vào 600ml dung dịch NH4Cl 1M thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với
hiđro là 6,625 (V > 6,72lít). Tính giá trị của m.
Câu 51: Cho 400 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và Fe2(SO4)3 có tỉ lệ số mol Al2(SO4)3 : Fe2(SO4)3 = 1 : 2 tác
dụng với dung dịch NH3 dư. Lọc kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,22 gam kết
tủa. Tính nồng độ ion SO4-2 trong dung dịch ban đầu.
Câu 52: Nung m gam hỗn hợp gồm NH4Cl và Ca(OH)2, sau phản ứng thu được V lit khí NH3 (đktc) và 10, 175
gam hỗn hợp Ca(OH)2 và CaCl2 khan. Để hấp thụ hết lượng NH3 trên cần tối thiểu 75ml dung dịch H2SO4 1M.
Tính giá trị của m.
Câu 53: Cho 0,34 gam amoniac phản ứng hoàn toàn với oxi thu được 0,405 gam H2O và thể tích khí O2 còn dư
là 0,336 lít (đktc).
a) Tính khối lượng O2 đã dùng trong phản ứng.
b) Tính hiệu suất phản ứng
Câu 54: Người ta thực hiện phản ứng điều chế amoniac bằng cách cho 1,4 gam N2 phản ứng với H2 dư với hiệu
suất 75%.
a) Tính khối lượng amoniac điều chế được.
b) Nếu khối lượng amoniac điều chế được có thể tích là 1,68 lít (đktc) thì hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?
Câu 55: Cho amoniac phản ứng với axit clohiđric thu được muối. Muối này phản ứng vừa đủ với 500ml dung
dịch NaOH 0,1M
a) Tính khối lượng amoniac đã dùng
b) Nếu lượng amoniac trên phản ứng với dung dịch AlCl3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.
Câu 56: Sục từ từ V lit khí NH3 (đktc) vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 đến khi được kết tủa lớn nhất. Lọc kết
tủa. Để hòa tan lượng kết tủa này cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 3M
a) Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng.
b) Tính nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 và tính V.
Câu 57: Cho NH3 dư vào 100ml dung dịch gồm CuSO4 1M ; ZnCl2 0,5M và AgNO3 1M . Tính lượng kết tủa
tạo ra sau phản ứng :
A. 9,8g
B. 4,9g
C. 18g
CẤP ĐỘ 1:
Câu 1: Cho 11g hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư được 6,72lít NO đktc là sản phẩm khử duy
nhất. Khối lượng của Al và Fe lần lượt là:
A. 5,6g và 5,4g
B. 5,4g và 5,6g
C. 4,4g và 6,6g
D. 4,6g và 6,4g
Câu 2: Hoà tan hết m gam Al vào dung dịch HNO3 dư được 0,01mol NO và 0,015mol N2O là các sản phẩm
khử của N+5. Tìm m :
A. 5,4g
B. 2,7g
C. 1,35g
D. 8,1g
Câu 3: Hoà tan hết 1,84 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy
nhất. Số mol Mg và Fe lần lượt là :
A. 0,02 và 0,03 mol
B. 0,03 và 0,03 mol
C. 0,03 và 0,02 mol
D. 0,01 và 0,01 mol
Câu 4: Cho 11 g hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít khí NO (đktc)
duy nhất. Khối lượng của Al và Fe là :
A. 5,4g và 5,6g
B. 5,6g và 5,4g
C. 4,4g và 6,6g
D. 4,6 và 6,4g
Câu 5: Hòa tan hết một lượng bột sắt vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,03 mol N2O
và 0,02 mol NO. Khối lượng sắt đã bị hòa tan là bao nhiêu (trong các giá trị sau).
A. 5,6g.
B. 1,5g.
C. 2,8g.
D. 35,4 gam
Câu 11: Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Zn và ZnO trong dung dịch HNO3 loãng dư thấy không có khí bay ra và
trong dung dịch chứa 113,4g Zn(NO3)2 và 8g NH4NO3 . Tìm phần trăm khối lượng Zn trong X :
A. 33,33%
B. 66,67%
C. 61,61%
D. 50,00%
nhất
6
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn
hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19.
Giá trị của V là :
A. 2,24 lít.
B. 4,48 lít.
C. 5,60 lít.
D. 3,36 lít.
Câu 13: Cho 6,4g Cu tan vừa đủ trong 200ml dung dịch HNO3 thu được khí X gồm NO và NO2, dX/H2 =18.
Biết N+2 và N+4 là sản phẩm khử của N+5. Tìm nồng độ mol/lít của dung dịch HNO3 đã dùng :
A. 2M
B. 1,2M
C. 1,4M
D. 13/9M
Câu 14: Cho 116 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeO tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y
(không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, NO, N2O và NO2 (trong đó N2 và NO2 có số
mol bằng nhau) có tỉ khối đối với heli bằng 8,9. Số mol HNO3 phản ứng là
A. 4,1 mol.
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí
gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích là 3 : 1. Kim loại M là :
A. Ag
B. Cu
C. Fe
D. Al
Câu 20: Hoà tan hết 16,2gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 được 5,6lít khí X gồm NO và N2 có khối lượng
là 7,2g. Tìm M biết rằng N+2 và N0 là sản phẩm khử của N+5 :
A. Fe
B. Al
C. Zn
D. Mg
Câu 21 : Cho 0,04 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duy
nhất (đktc). X là :
A. N2
B. NH3
C. NO
D. N2O
Câu 22 : Cho 13,92 gam Fe3O4 tác dụng hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,448 lít khí NxOy (đktc). Khí
NxOy là :
A. NO
B. N2O
C. NO2
D. N2
Câu 23: Hòa tan 5,95 gam hỗn hợp Zn, Al tỉ lệ mol 1: 2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít một
sản phẩm khử X duy nhất chứa nitơ. X là :
A. N2O
B. N2
C. NO
D. NH4NO3
Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm 7,2 gam FeO và 6,4 gam Cu phản ứng vừa đủ với 350 ml dung dịch HNO3 2M
thu được V lít khí X ở đktc. Khí X là
A. N2
B. NO
C. N2O
D. NO2
XÁC ĐỊNH MOL HNO3, XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG MUỐI
Câu 29: Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dung dịch HNO3 phản ứng vừa đủ thu được 1,792 lít khí X (đktc)
gồm N2 và NO2 có tỉ khối hơi so với He bằng 9,25 (không có muối amoni). Nồng độ mol/lít HNO3 trong dung
dịch đầu là:
A. 0,28M.
B. 1,4M.
C. 1,7M.
D. 1,2M.
Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu
được hỗn hợp Y gồm 0,1 mol NO và 0,1 mol N2O. Tính số mol HNO3 đã phản ứng . (Biết rằng N+5 trong
HNO3 chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hoá).
A. 0,8 mol
B. 1,0 mol
C. 1,2 mol
D. 1,4 mol
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại bằng dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí D
(đktc) gồm NO2 và NO. Tỉ khối hơi của D so với hiđro bằng 18,2. Tính thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 37,8%
(d = 1,242g/ml) cần dùng:
A. 20,18 ml.
B. 11,12 ml.
C. 21,47 ml.
D. 36,7 ml.
Câu 32: Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí ở đktc gồm NO, N2O và N2
có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:2. Biết N+2; N+1; N0 là các sản phẩm khử của N+5 . Thể tích dung dịch HNO3 1M cần
D. 0,49 mol.
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y
(không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, NO, N2O và NO2 (trong đó N2 và NO2 có phần
trăm thể tích bằng nhau) có tỉ khối đối với heli bằng 8,9. Số mol HNO3 phản ứng là
A. 2,8 mol.
B. 3,0 mol.
C. 3,4 mol.
D. 3,2 mol
Câu 38: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm
0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Biết N+2 và N+4 là SP khử của N+5 . Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
A. 10,08 gam.
B. 6,59 gam.
C. 5,69 gam.
D. 5,96 gam.
CẤP ĐỘ 2
nhất
8
Mg, Al, Zn tác dụng với HNO3 có muối NH4NO3 tạo ra
Câu 39: Cho 2,16 gam Mg t/d với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí
NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A. 8,88 gam.
B. 13,92 gam.
C. 6,52 gam.
D. 13,32 gam.
Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 12,42g Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc)
hh khí Y gồm 2 khí là N2O và N2. Tỉ khối của hh khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam
D. 34,32
Câu 45: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được
dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4.
Giá trị của m là
A. 98,20.
B. 97,20.
C. 98,75.
D. 91,00.
Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng kết
thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam.
Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối. Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng.
A. 0,4 mol
B. 1,4 mol
C. 1,9 mol
D. 1,5 mol
Câu 47: Hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Al, Mg (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:2:2). Hoà tan 22,2g hỗn hợp A cần vừa
đủ 950ml dung dịch HNO3 2M sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lít (đktc) hỗn hợp khí Y
gồm 4 khí N2, NO, N2O, NO2 trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau. Cô cạn rất cẩn thận dung dịch X
thu được 117,2 gam muối. Giá trị V là
A. 6,72
B. 7,84
C. 5,04
D. 8,86
Câu 48: Để hoà tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800 ml HNO3 1,5M. Sau
khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO, NO2 (N2O và
NO2 có số mol bằng nhau) có tỉ khối đối với H2 là 14,5. Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là
A. 62,55 %
B. 90,58 %
C. 9,42 %
D. 37,45 %
dịch HNO3 được 0,02 mol khí Y (khí duy nhất), cô cạn dung dịch và làm khô được 23 gam chất rắn khan. Khí
Y là:
A. NO2
B. NO
C. N2
D. N2O
Chuyên đề : CÁC
PHI KIM NHÓM VA (P3)
1.2. BÀI TẬP VỀ AXIT NITRIC (HNO3)
CẤP ĐỘ 2 + 3:
HỖN HỢP KIM LOẠI, OXIT KIM LOẠI PHẢN ỨNG VỚI HNO3
BTE (đầu → cuối) – BỎ QUA CÁC NGUYÊN TỐ CÓ SỐ OXI HÓA ĐẦU VÀ CUỐI NHƯ NHAU
Câu 53: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả khí NO sinh ra được oxi hoá
thành NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO3. Biết số mol oxi tham gia vào các phản ứng
trong quá trình trên là 0,15 mol. Tính m?
A. 13,92 g
B. 139,2 g
C. 20,88 g
D. 162,4 g
Câu 54: Khử m gam Fe2O3 bằng H2 thu được 2,7 gam nước và hỗn hợp A gồm 4 chất. Hoà tan A trong dung
dịch HNO3 dư thoát ra V lít NO duy nhất (đktc). Tính V
A. 5,60 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 4,48 lít
Câu 55: Khử m gam CuO bằng CO thu được 6,72 lít khí CO2 ở đktc và hỗn hợp A gồm Cu và CuO. Hòa tan A
trong dung dịch HNO3 dư thoát ra V lít khí NO duy nhất đktc. Tính V.
C. 12,8 gam
D. 16 gam
Câu 60: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng hỗn hợp X gồm 0,2 mol Cu và m gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời
gian thu được 35,2 gam hỗn hợp Y gồm Cu, Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y cần dùng a
mol dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít NO duy nhất ở đktc.
A. 0,7 mol
B. 1,4 mol
C. 1,5 mol
D. 0,8 mol
BTE (đầu → cuối) – BỎ QUA CÁC GIAI ĐOẠN CÓ SỐ OXI HÓA TRUNG GIAN
Câu 61: Đốt cháy x mol sắt bằng oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit của sắt. Hoà tan hoàn toàn A
trong dung dịch HNO3 dư sinh ra 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO, NO2 có d(Y/H2)=19. Tính x.
A. 0,05 mol
B. 0,04 mol
C. 0,07 mol
D. 0,09 mol
nhất
10
Câu 62: Đốt cháy 5,6 gam bột Fe trong bình đựng O2 thu được 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 và Fe.
Hòa tan hoàn toàn lượng hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí B gồm NO và NO2. Tỉ
khối của B so với H2 bằng 19. Thể tích V ở đktc là:
A. 672 ml.
B. 336 ml.
C. 448 ml.
D. 896 ml.
Câu 63: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung
dung dịch HNO3 đặc nóng thấy tạo ra 8,96 lít khí NO2 đktc ( N+4 là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của
m là
A. 9,60
B. 14,72
C. 21,12
D. 22,40
Câu 68: Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCl2, FeCl3 trong dung dịch HNO3 đặc nóng tạo ra 8,96 lít
NO2 đktc là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Thêm dung dịch NH3 dư vào dung dịch Y thu được 32,1
gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 16,800
B. 34,550
C. 17,750
D. 25,675
Câu 69: Hoà tan hết 32,4 gam FexOy bằng dung dịch HNO3 thu được 3,36 lít khí NO ở đktc (là sản phẩm khử
duy nhất) và m gam muối. Giá trị của m là
A. 58g
B. 54g
C. 48,4g
D. 52,2g
Câu 70: Hoà tan hết 21,6 gam FexOy bằng dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO ở đktc (là sản phẩm khử
duy nhất). Công thức của oxit sắt là
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. không xác định được
Câu 71: Cho 13,92 gam hỗn hợp X gồm Cu và một oxit của sắt phản ứng dung dịch HNO3 dư thu được 2,688
lít NO là sản phẩm khử duy nhất đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 42,72 gam muối khan. Công
thức của oxit của sắt trong hỗn hợp X là
A. FeO
B. Fe2O3
lượng của Cu trong hỗn hợp là:
A. 39,34%
B. 65,57%
C. 26,23 %
D. 13,11 %
Câu 76: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng dư) thu
được V lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho toàn bộ Y vào một lượng dư
dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa, còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được
10,7 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 16,8B. 11,2
Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)
XOẠN TIN NHẮN: “TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI
LIỆU ĐỀ THI FILE WORD”
RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:
0969.912.851
C. 38,08
D.24,64
nhất
12
Câu 77 : Hoà tan đến phản ứng hoàn toàn 0,1mol FeS2 vào HNO3 đặc nóng dư . Tính thể tích NO2 bay ra đktc
biết rằng N+4 là sản phẩm khử duy nhất của N+5 :
A. 11,2lít
C. a = 2b
D. 2a = 3b
Câu 82: Người ta xử lý 3,2 g Cu bằng a gam dung dịch H2SO4 95% thu được V1lít khí X , phần Cu dư xử lý
tiếp bằng b gam dung dịch HNO380% thu được V2lít khí Y. Sau 2 lần xử lý khối lượng còn lại là 1,28 gam Cu
và V1+V2= 0,896 lít .Mặt khác trộn a gam dung dịch H2SO4 95% với b gam dung dịch HNO3 80% rồi pha loãng
bằng nước 20 lần thu được dung dịch Z . Hoà tan 3,2 gam Cu trong dung dịch Z thu đợc V3 lít khí .
a) Viết các phản ứng xảy ra .
b) Tính V1 , V2 , V3 ở đktc .
Câu 83: Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 2M thu đợc khí
NO và dung dịch A.
a) Cu có tan hết hay không? Tính thể tích khí NO (đktc)
b) Tính CM các ion trong dung dịch A
c) Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,2M để kết tủa hết Cu2+ trong dung dịch A.
Câu 84: Cho 24,5 gam hh X gồm Zn , Fe , Cu vào 3,2lít dung dịch HNO3 0,3M. Khuấy đều thu được 1 chất
khí không màu , không bền ngoài không khí và trong dung dịch còn lại một kim loại chưa tan hết . Cho tiếp từ
từ dung dịch H2SO4 vào thấy thoát ra khí trên đến khi kim loại vừa tan hết thì hết 200 ml dung dịch H2SO4
4/15M và thu được dung dịch Y , Cho một nửa dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi lọc kết tủa
đem nung thu được 12 gam chất rắn . Tính % khối lượng các chất có trong hh X .
Câu 85: Khi cho m gam hh A gồm Al , Fe , Cu tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1,2M thu được 2,688 lít
khí (đktc) . Thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 4M , sau phản ứng còn lại 2,08 gam hh chất rắn D . Cho D phản
ứng với dung dịch HNO3 dư thu được 0,672 lít khí NO(đktc).
a) Viết các phản ứng xảy ra .
b) Tính % khối lượng các chất trong hh A.
Câu 86: Khi cho 3,3 g hh X gồm Fe và kim loại M (hoá trị không đổi) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
2,688 lít H2(đktc) . Mặt khác nếu cho 6,6 g hh X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu đợc 1,792 lít hhY gồm 2
khí không màu có dH2=20,25 trong đó có một khí không bền ngoài không khí .
a) Xác định tên kim loại M .
b) Tính % theo khối lợng các chất trong hh X .
nhất
C. cho hỗn hợp đi qua H2SO4 đặc
D. nén và làm lạnh hỗn hợp, hoá lỏng NH3
Câu 92: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ :
A. NaNO2 và H2SO4 đặc
B. NaNO3 và H2SO4 đặc
C. NH3 và O2
D. NaNO3 và HCl đặc
Câu 93: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 thì thu được :
A. CuO ; NO2 và O2
B. Cu ; NO2 và O2
C. CuO ; NO2
D. Cu(NO2)2 và O2
Câu 94 : Khi nhiệt phân KNO3 thì thu được :
A. KNO2 ; NO2 và O2
B. K ; NO2 và O2
C. K2O ; NO2 và O2
D. KNO2 và O2
Câu 95: Khi nhiệt phân AgNO3 thì thu được :
A. Ag2O ; NO2 và O2
B. Ag ; NO2 và O2
C. Ag2O ; NO2
D. AgNO2 và O2
Câu 96: Cho các phản ứng sau : (1) Cu(NO3)2 (nhiệt phân ) ; (2) NH4NO2 (nhiệt phân ) ; (3) NH3 + O2 (có
t0 và xt ) ;
(4) NH3 + Cl2 ; (5) NH4Cl ( nhiệt phân ) ; (6) NH3 + CuO . Các phản ứng tạo ra được N2 là :
A. (3),(5),(6)
B. (1),(3),(4)
C. (1),(2),(5)
D. (2),(4),(6)
Câu 97: Kim loại Cu có thể bị hoà tan trong hỗn hợp dung dịch nào :
14
Câu 102 : Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3 ; (b) Nung FeS2 trong không khí; (c) Nhiệt phân KNO3;
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư); (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4;
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư) (h) Nung Ag2S trong không khí; (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 103: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn.
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc).
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3.
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng).
(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 4.
B. 6.
C. 5.
D. 2.
Câu 104: Mệnh đề không đúng là :
A. Axit photphoric không có tính oxi hóa mạnh
B. P trắng hoạt động hơn photpho đỏ
B. kim loại Cu và dung dịch HCl.
C. dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
D. đồng(II) oxit và dung dịch NaOH.
Câu 111: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: P2O5 + KOH X + H3PO4 Y + KOH Z. Các chất X, Y, Z lần lượt
là:
A. KH2PO4, K2HPO4, K3PO4.
B. K3PO4, KH2PO4, K2HPO4.
C. KH2PO4, K3PO4, K2HPO4.
D. K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
Câu 112: Viết các phương trình của dãy biến hoá sau:
a/ NH4NO2N2 NH3 (NH4)2SO4 NH3 HCl
NO NO2 HNO3 NO
Cu(NO3)2 CuO
nhất
15
b/ (NH4)2CO3 NH3 N2 NH3 NH4NO3 N2O
Al(OH)3 Al(NO3)3 NO2
nhất
16
LIỆU ĐỀ THI FILE WORD”
RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:
0969.912.851
C. 4,4g
D. 9,4g
Câu 6. Nhiệt phân a gam Zn(NO3)2 sau một thời gian đem cân thấy khối lượng chất rắn giảm đi 2,7gam. Tìm a
biết hiệu suất của phản ứng đạt 60% :
A. 2,835g
B. 4,725g
C. 7,875g
D. 7,785g
Câu 7. Từ 34 tấn NH3 điều chế được 160 tấn dung dịch HNO3 63% . Hiệu suất của quá trình tổng hợp là
A. 50%
B. 75%
C. 80%
D. 90%
Câu 8. Nung m gam X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 đến phản ứng hoàn toàn được 8,96lít khí Y đktc. Hấp thụ
hoàn toàn Y vào H2O thì được 2 lít dung dịch Z và còn lại 3,36lít khí bay ra đktc . Tìm pH của dung dịch Z:
A. pH = 4
B. pH = 2
C. pH = 1
D. pH = 3
Câu 9. Nhiệt phân hết 34,65 gam X gồm KNO3 và Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí Y, dY/H2 = 18,8. Tìm khối
lượng của Cu(NO3)2 trong X :
A. 9,4g
B. 11,28g
C. 20,5g
D. 8,6g
DẠNG 3: BÀI TẬP VỀ PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT
Câu 13. Trong 20g supephôtphat đơn có chứa 5g Ca(H2PO4)2 . Tính hàm lượng phần trăm của P2O5 có trong
mẫu lân đó A. 10,23%
B. 12,01%
C. 9,56%
D. 15,17%
Câu 14. Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất
không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
A. 48,52%
B. 39,76%
C. 42,25% D. 45,75%
Câu 15. Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất
từquặng xinvinit có độdinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là:
zzA. 95,51%.
B. 65,75%.
C. 87,18%.
D. 88,52%.
Câu 16. Thêm 7,1gam P2O5 vào dung dịch chứa 150ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được :
A. KH2PO4 và K2HPO4 B. KH2PO4 và K3PO4
C. K3PO4 và K2HPO4
D. K3PO4 và KOH dư
Câu 17. (B-09). Cho 100ml dung dịch KOH 1,5M vào 200ml dung dịch H3PO4 0,5M được dung dịch X. Cô
cạn X thì được hỗn hợp các chất là :
A. K3PO4 và KOH
B. KH2PO4 và H3PO4
C. KH2PO4 và K2HPO4
D. KH2PO4 và K3PO4
Câu 18. (B-08). Cho 0,1mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35mol KOH . Dung dịch thu được chứa các chất là
A. K3PO4 và KOH