Viết phương trình phản ứng phần Kim loại cho học sinh lớp 10 ôn tập - Pdf 18

VIẾT PHƯƠNG TRÌNH THEO YÊU CẦU ĐẦU BÀI PHẦN KIM LOẠI
Bài 1. 1. Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho Cu kim loại tác dụng với các dung dịch sau: FeSO
4
, FeBr
2
, FeCl
3
, FeSO
3
.
2/ Có hiện tượng gì xảy ra khi cho Na kim loại tác dụng với các dung dịch sau: NaCl, CuCl
2
, (NH
4
)
2
SO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Viết ptpu.
3/. Nêu các hiện tượng xảy ra và viết các phương trình phản ứng khi cho Ba tác dụng với các dung dịch muối sau: CuSO
4
,
(NH
4
)

, NaHCO
3
, Al(NO
3
)
3
, FeCl
2
, NaOH, NaCl, FeCl
3
. Nêu các
hiên tượng xảy ra và viết các phương trình phản ứng.
3. Viết phương trình phản ứng của Cu, CuO với: H
2
, dung dịch H
2
SO
4
, dung dịch AgNO
3
, dung dịch HNO
3
.
4. Có hiện tượng gì khi cho Na tác dung dịch với các dung dịch muối: NaCl, CuCl
2
, (NH
4
)
2
SO

e, Fe + dung dịch FeCl
3
f, Cho Na dư vào dung dịch ZnCl
2
.
Bài 6. a, Có hiện tượng gì xảy ra khi cho Ca vào dung dịch NaOH và dung dịch MgCl
2
.
b, Có phản ứng gì xảy ra khi cho a mol Zn vào dung dịch chứa b mol AgNO
3
và c mol Hg(NO
3
)
2
.
Bài 7. Viết phương trình phản ứng trực tiếp chuyển từ bột sắt thành: Fe
2
(SO
4
)
3
, FeSO
4
, FeBr
3
, FeS, Fe
3
O
4
, FeO.

, NaOH, CuSO
4
.
3. Cho Fe bột vào: H
2
SO
4 loãng
, HNO
3 loãng
, CuSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, AgNO
3
.
Bài 9. 1. Cho từng chất Fe, BaO, Al
2
O
3
và KOH lần lượt vào các dung dịch: Na
2
CO
3
, HCl, và CuSO
4

)
2
.
Bài 10. Viết phương trình phản ứng khi cho Mg và ion Mg
2+
lần lượt tác dụng với các dung dịch: KOH, HCl, CuSO
4
.
Viết phương trình phản ứng khi cho Al lần lượt tác dụng với: H
2
O, ddNaOH, ddH
2
SO
4
, ddKBr.
Bài 11: Hoà tan Fe
3
O
4
trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư được dung dịch A. Cho 1 lượng Fe vừa đủ vào dung dịch A thu được
dung dịch B.
- Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch KOH dư thu được dung dịch D và kết tủa E
- Nung E trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được chất rắn F
- Thổi một luồng CO qua ống sứ nung nóng chứa F đến dư thu được chất rắn G và khí X
- Sục khí X vào dung dịch Ba(OH)
2

3
vào dung dịch NaOH.
c, Cho Na kim loại vào dung dịch AlCl
3
.
Bài 15. Hãy cho biết sự giống và khác nhau khi cho từ từ đến dư.
a, Dung dịch NH
3
vào dung dịch AlCl
3
. b, Dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
.
c, CO
2
vào dung dịch muối NaAlO
2
. d, Dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO
2
.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Bài 16. Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau.
a, Cho khí CO
2
lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)
2
cho đến dư khí CO
2
, rồi đem đun nóng dung dịch thu được.
b, Cho bột Al

và d mol AgNO
3
. Viết các phương
trình phản ứng có thể xảy ra
Bài 21. Dung dịch A chứa a mol CuSO
4
và b mol FeSO
4
. Xét 3 thí nghiệm sau đây.
TN1: Thêm c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 3 muối.
TN2: Thêm 2c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có ha muối.
TN3: Thêm 3c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng dung dịch có một muối.
a, Tìm mối liên hệ giữa a, b, c trong từng thí nghiệm trên.
b, Nếu a = 0,2 mol, b = 0,3 mol và số mol Mg bằng 0,4 mol. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng.
Bài 22. Trong một ống thuỷ tinh hàn kín, một đầu để m gam bột Zn, đầu kia để n gam Ag
2
O. Nung ống ở 600
0
C, sau khi kết thúc
thí nghiệm thấy thành phần không khí trong ống không thay đổi, còn hai chất ở hai đầu ống nghiệm một chất tan hoàn toàn trong
dung dịch HCl không có khí thoát ra, còn một chất không tan trong HCl. Giải thích hiện tượng và tính tỉ lệ n:m.
Bài 23. Hoà tan hỗn hợp gồm: Na
2
O, BaCl
2
, NaHCO
3
, NH
4
Cl có số mol mỗi chất bằng nhau vào nước và đun nóng nhẹ, sau khi

3
O
4
, Al, Al
2
O
3
và Fe. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư được chất rắn A
1
, dung dịch B
1
và khí
C
1
. Khí C
1
dư tác dụng với A nung nóng được hỗn hợp chất rắn A
2
. Dung dịch B
1
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư được
dung dịch B
2
. Chất rắn A
2
tác dụng với dung dịch H

& FeCl
2
được dung dịch A và chất rắn B. Lọc lấy B, rồi dẫn khí HCl vào dung dịch A
thu được dung dịch A
1
và kết tủa B
1
. Lọc lấy B
1
rồi dẫn khí NH
3
dư vào dung dịch A
1
thu được dung dịch A
2
và chất rắn B
2
. Lọc
lấy B
2
, rồi trộn lẫn B, B
1
và B
2
, sau đó đem nung hỗn hợp thu được trong không khí đến khối lượng không đổi. Viết các phương
trình phản ứng xảy ra và chỉ rõ các chất.
Bài 30. Điện phân nóng chảy muối AX (A: là kim loại kiềm, X: là halogen) ta thu được chất rắn A và khí B. Cho A tác dụng với
H
2
O được dung dịch A’ và khí B’. Cho B’ tác dụng với B được khí D. Cho D tác dụng với dung dịch A’ được dung dịch E. Cho

và B
1
ở nhiệt độ cao, A
1
tạo ra oxit A
3
, B
1
tạo ra hỗn hợp B
2
gồm 2 muối. Cho Co khử A
2
ở nhiệt độ cao thì thu được hỗn hợp A
3
gồm 4 chất rắn. Cho B
2
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được khí B
3
và axit B
4
. Chất B
4
làm mất màu KMnO
4
trong môi trường axit. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Bài 34. Viết phương trình phản ứng:

)
3
, KHCO
3
, NH
3
, NaOH.
2. Nhiệt phân các chất sau ở nhiệt độ cao: Na
2
SO
4
.10H
2
O, FeSO
4
, NaNO
3
, NaHCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, Ba(HCO
3
)
2
, AgNO

2
vào dung dịch H
3
PO
4
và ngược lại.
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status