Bài tập có đáp án Ancol- Phenol - Pdf 18

Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
Vấn đề 6 : Ancol - Phenol
Câu 1: Số lượng đồng phân cấu tạo của C
4
H
8
Cl
2

A. 6. B.7. C. 8. D. 9.
Câu 2: Số đồng phân cấu tạo (kể cả đồng phân cis - trans) của C
3
H
5
Br là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng:
But-1-in

→
A
1

HBr
→
A
2

o
KOH, ancol, t
→

.
D. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
.
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: CH
3
CH
2
Cl
KCN
→
X
3
o
H O
t
+
→
Y
Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A.
CH
3
CH
2
NH

3
CH
2
COONH
4
.
Câu 5: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Ứng với công thức C
3
H
5
Br có 4 đồng phân cấu tạo.
B. Anlyl bromua dễ tham gia phản ứng thế hơn phenyl bromua.
C. Vinyl clorua có thể được điều chế từ etilen.
D. Etyl clorua thuộc loại dẫn xuất halogen bậc hai.
Câu 6: Đun hỗn hợp gồm C
2
H
5
Br và KOH dư trong C
2
H
5
OH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, dẫn khí sinh ra qua dung dịch Br
2
dư, thấy có 8 gam Br
2
phản ứng. Khối lượng C
2

Câu 11: Số loại liên kết hiđro có thể có khi hoà tan ancol etylic vào nước là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 12: Khi đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH
3
OH và C
2
H
5
OH (xúc tác H
2
SO
4

đặc, ở 140
o
C)
thì số ete thu được tối đa là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 13: Đun nóng hỗn hợp metanol và etanol với H
2
SO
4
đặc trong khoảng nhiệt độ từ 130
o
C
đến 180
o
C. Số lượng sản phẩm hữu cơ thu được là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 14: Ancol bị oxi hoá bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

2
OH.
C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
D. Na
2
CO
3
, CuO (t
o
), CH
3
COOH (xúc tác), (CH
3
CO)
2
O.
Câu 18: Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy
nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29). Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
-CHOH-CH
3
. B. CH
3
-CH
2
-CHOH-CH
3
.
C. CH

các

câu

sau:
A. Đ
un

nóng

ancol

metylic

với

H
2
SO
4
đặc


140 -
170
o
C

thu



ancol

no,

đơn

chức

bậc
một


cho

anken

cộng

nước.
D. Khi

oxi

hoá

ancol

no,


COOH, CH
3
OH.
C.
CH
3
COOH
,
C
2
H
5
OH
. D. C
2
H
4
,
CH
3
COOH
.
Câu 24: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là
A. 3-metylbut-1-en. B. 2-metylbut-2-en.
C. 3-metylbut-2-en. D. 2-metylbut-3-en.
Câu 25:
Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C
4
H
10

4
H
10
O với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C thu
được 3 anken (không kể đồng phân hình học). Công thức cấu tạo của hai ancol là
A. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH và (CH
3
)
2
CHCH
2
OH.
B. (CH
3
)
2

)
3
COH.
Câu 27: H
i
đro

hoá

c
h
ất

A

mạch hở có công thức C
4
H
6
O

đượ
c

ancol bu
tylic
.

Số


Câu 28: Có mấy đồng phân ứng với công thức phân tử C
4
H
8
Br
2
khi thuỷ phân trong dung dịch
kiềm cho sản phẩm là anđehit ?
THPTSo1BaoThang.Org – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C
2
H
2

HCl+
→
A
NaOH+
→
CH
3
CHO
Công thức cấu tạo của chất A

có thể là
A. CH
2
=CHCl. B. CH

OH (Z) ; CH
3
-CH
2
-O-CH
2
-CH
3

(R) ; CH
3
-CHOH-CH
2
OH (T). Những
chất tác dụng được với Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A. X, Y, R, T. B. X, Z, T. C. Z, R, T. D. X, Y, Z, T.
Câu 31: Cho các hợp chất sau:
(a) HOCH
2
-CH
2
OH ; (b) HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH

mất màu dung dịch Br
2
và tác dụng với Na giải phóng khí H
2
. Công thức cấu tạo thu gọn của X

A. CH
2
=CHCH
2
CH
2
OH. B. CH
3
CH
2
CH=CHOH.
C. CH
2
=C(CH
3
)CH
2
OH. D. CH
3
CH=CHCH
2
OH.
Câu 33:
Cho các phản ứng:

Số phản ứng tạo ra C
2
H
5
Br là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hoá:
Butan-2-ol

→
X (anken)
HBr+
→
Y
Mg, ete khan+
→
Z
Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính. Công thức của Z là
A. (CH
3
)
3
C-MgBr. B. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2

2
. D. H
2
(Ni, nung nóng).
Câu 36: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc phenyl và ngược lại được chứng minh bởi phản ứng
của phenol với
A. Na và nước brom. B. dung dịch NaOH và nước brom.
C. nước brom và dung dịch NaOH. D. dung dịch NaOH và fomanđehit.
Câu 37: Đun nóng fomanđehit với phenol (dư) có axit làm xúc tác thu được polime có cấu trúc
A. mạch không phân nhánh. B. mạch phân nhánh.
C. mạng lưới không gian. D. Cả A, C đều đúng.
Câu 38: Số chất ứng với công thức phân tử C
7
H
8
O (là dẫn xuất của benzen) không tác dụng với
dung dịch NaOH là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 39: Số hợp chất thơm có công thức C
7
H
8
O tác dụng với Na, với dung dịch NaOH lần lượt là
A. 3 ; 2. B. 4 ; 3. C. 3 ; 4. D. 4 ; 4.
Câu 40: Cho dãy các axit: phenic, picric, p-nitrophenol. Từ trái sang phải tính axit
A. tăng. B. giảm.
C. vừa tăng vừa giảm. D. không thay đổi.
Câu 41: Dùng một hoá chất nào sau đây để nhận biết stiren, toluen, phenol ?
A. Dung dịch Br
2

C
6
H
6
(benzen)
2
o
Cl (1 : 1 mol)
Fe, t
+
→
X
o
t , P cao
→
Y
axit HCl+
→
Z
Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là
A. C
6
H
6
(OH)
6
, C
6
H
6

5
OH.
Câu 44: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Metan
(1)
→
A
1

(2)
→
A
2

(3)
→
A
3

(4)
→
A
4

(5)
→
phenol
THPTSo1BaoThang.Org – Ngôi trường chung của học trò Việt
+ NaOH đặc, dư
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học

, C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
3
Cl.
C. CH

CH, CH
2
=CH
2
, C
6
H
6
, C
6
H
5
Cl.
D. CH


Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. Z có thành phần chính gồm
A. m-metylphenol và o-metylphenol. B. benzyl bromua và o-bromtoluen.
C. o-bromtoluen và p-bromtoluen. D. o-metylphenol và p-metylphenol.
Câu 46: Cho 4 chất: phenol (A), ancol etylic (B), benzen (C), axit axetic (D). Độ linh động của
nguyên tử hiđro trong phân tử các chất trên tăng dần theo thứ tự là
A. A < B < C < D. B. C < D < B < A.
C. C < B < A < D. D. B < C < D < A.
Câu 47: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A. Na, KOH, dung dịch Br
2
, HCl.
B. K, NaOH, HNO
3
đặc, dung dịch Br
2
.
C. Na, NaOH, CaCO
3
, CH
3
COOH.
D. K, HCl, axit cacbonic, dung dịch Br
2
.
Câu 48: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
B. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.
C. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
D. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
Câu 49: Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

OH.
THPTSo1BaoThang.Org – Ngôi trường chung của học trò Việt
+ NaOH đặc (dư)
+ HCl (dư)
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
C. CH
3
C
6
H
3
(OH)
2
. D. CH
3
OC
6
H
4
OH.
Câu 51: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng
không tác dụng với dung dịch NaHCO
3
. Tên gọi của X là
A. anilin. B. phenol. C. axit acrylic. D. metyl axetat.
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất X (C, H, O) cho ra 4 mol CO
2
. Biết X cộng Br
2
theo tỉ lệ

2
H
6
O. C. CH
4
O. D. C
4
H
8
O.
Câu 54: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất.
Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO
2

(ở đktc) và 5,4 gam nước. Có
bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ?
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu
55
:

Tách

nước

hoàn

toàn

từ


các
olefin.

Nếu đốt

cháy

hoàn

toàn

X

thì

thu

được

1,76

gam

CO
2
.

Khi


A.

1,76

gam B.

2,76

gam. C.

2,48

gam. D.

2,94

gam.
Câu 56: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi
phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được
có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là
A. 0,92. B. 0,32. C. 0,64. D. 0,46.
Câu 57:
Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO
2
và H
2
O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4.
Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO
2
thu được (ở cùng điều

trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%.
Câu 59: Đun nóng 6,0 gam CH
3
COOH với 6,0 gam C
2
H
5
OH (có H
2
SO
4

làm xúc tác, hiệu suất
phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là
THPTSo1BaoThang.Org – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm hóa học
A. 6,0 gam. B. 4,4 gam. C. 8,8 gam. D. 5,2 gam.
Câu 60: Khi lên men 1 lít ancol etylic 9,2
o
thu được dung dịch chứa x gam axit axetic. Biết hiệu
suất quá trình lên men là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. Giá
trị của x là
A. 96. B. 76,8. C. 120. D. 80.

ĐÁP ÁN CÁC BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẤN ĐỀ 6
1D 2D 3C 4B 5D 6B 7A 8D 9B 10B
11C 12D 13C 14B 15B 16C 17A 18A 19B 20C
21A 22D 23A 24B 25C 26D 27C 28C 29D 30B
31C 32D 33B 34C 35C 36C 37A 38C 39B 40C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status