NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 1
LỜI MỞ ĐẦU
Tính cấp thiết của đề tài:
–
-
công tác hạch toán doanh thu, chi phí
và xác định kết quả kinh doanh tạ
. Điề
ữ ất định
.
, ph
. từ nhận định trên đề tài
doanh đƣợ , hy
vọng sẽ đƣa ra đƣợ biện pháp thiết thực hoàn thiện
công tác kế nhằ
kinh doanh tại công ty CPTM Minh Khai.
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 2
Mục đích nghiên cứu của đề tài:
- Làm rõ các lý luận chung về tổ chức công tác kế toán doanh thu, chi phí
và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp
- Mô tả, phân tích thực tế tổ chức công tác kế toán doanh thu, chi phí và
xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần thƣơng mại Minh Khai.
- Đƣa ra một số giải pháp góp phần hoàn thiện công tác kế toán doanh
thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh nhằm tăng cƣờng công tác quản lý
chi phí kinh doanh tại Công ty cổ phần thƣơng mại Minh Khai
Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu của đề tài:
- Đối tƣợng nghiên cứu: Công tác kế toán
nghiệm thực tế còn ít ỏi, đề tài của em chắc chắn sẽ không tránh khỏi sai sót.
Vì vậy, em rất mong nhận đƣợc sự phê bình đóng góp ý kiến của các thầy, cô
để bài nghiên cứu của em đƣợc hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn !
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 4
CHƢƠNG 1
.
1.1
1.1.1
.
. Do
.
,…
.
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 5
.
.
1.1.2
.
:
Phản ánh , chính xác, kịp thời tình hình hiện có và sự
biến động của từng loại sản phẩm
.
Phản ánh và ghi chép đầy đủ, kịp thời, chính xác các khoản doanh thu,
các khoản giảm trừ doanh thu và chi phí của từng hoạt động trong doanh
nghiệp
.
-
.
-
.
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 7
:
- .
- .
-
.
-
.
.
.
.
(CKTM):
(đã ghi trên hợp đồng kinh tế mua
bán hoặc cam kết mua, bán hàng).
Giảm giá hàng bán (GGHB): là số tiền ngƣời bán giảm trừ cho ngƣời
mua trong trƣờng hợp đặc biệt vì lý do hàng kém phẩm chất, không đúng
chủng loại, quy cách, kích cỡ.
Hàng bán bị trả lại (HBBTL):
.
):
.
:
.
:
.
:
:
:
.
:
.
1.1.3.3 .
:
, kinh doanh:
.
L
=
DT
–
doanh thu
–
GVHB
–
CPBH,
QLDN
.
1.2.1
c .
1.2.1.1 C .
Thẻ quầy hàng, Báo cáo bán hàng.
Hóa đơn GTGT (đƣợc lập làm 3 liên).
.
Báo cáo chi tiết hàng uỷ thác nhập, giao bán thẳng, nhận hàng.
Các chứng từ khác có liên quan.
1.2.1.2 .
–
2:
-
- TK5112: Doa
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 11
-
-
-
-
:
:
-
;
-
ph ;
- , k , k
;
- .
:
.
B :
.
531 .
– .
:
:
.
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 13
:
.
532 .
3 – .
:
-
-
- .
:
:
- ;
-
;
- ;
- .
:
- ;
-
.
).
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 15
.
(LIFO):
.
:
.
1.2.2.2 .
.
Thẻ quầy hàng, Báo cáo bán hàng.
.
1.2.2.3 .
– .
:
.
:
- ;
-
;
-
m gây ra;
- ;
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 16
-
;
-
.
:
TK154 TK 632 TK155,156
không qua
TK157
TK155,156 TK911
,
TK154 TK159 NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 18
Sơ 1.3
.
TK155 TK 632 TK155
- 911.
:
-
;
- ;
-
;
- .
.
– .
:
:
- ;
- ;
- ;
- ;
-
;
- .
:
- ;
-
.
635 .
1.2.3.3 .
1.4.
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 20
.
TK111,112,242,335 TK635 TK129,229 TK515 TK111,112,131,331
- TK6414:
-
-
-
:
:
.
:
doanh”.
.
– .
2:
-
- TK6422:
-
-
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 22
-
-
-
-
:
:
- ;
-
);
-
:
-
TK139 TK111,112,141,331,… TK133 NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 24
1.2.5 .
1.2.5.1 .
1.2.5.2 .
–
:
:
-
;
-
TK 911.
:
.
.
–
: