Bài tập nhóm môn quản trị sản xuất điều hành - Pdf 18

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
BÀI TẬP NHÓM
MÔN QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ ĐIỀU HÀNH
TPHCM
1
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
MỤC LỤC
Chương 3: Dự báo trong quản trị điều hành………………………………………………………4
Chương 5: Hoạch định tổng hợp trong quản trị điều hành……………………………………….17
Chương 6: Quản trị hàng tồn kho……………………………………………………………… 24
Chương 7: Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu………………………………………………….45
Chương 8: Lập lịch điều hành…………………………………………………………………….72
2
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
CHƯƠNG 3: DỰ BÁO TRONG QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH
3-1/ Có số liệu thông kê sản lượng từ tháng 1 đến tháng 8 của công ty sản xuất phân bón Bình
Điền ở bảng dưới đây, theo các phương pháp sau đây ta dự báo như thế nào?
1. Bình quân di động giản đơn, với số bình quân được tính theo 2 tháng.
2. Bình quân di động có trọng số với α= 0,4 và β= 0,6.
Tháng Sản lượng (1.000
T)
Tháng Sản lượng
( 1.000T)
1
2
3
4
22
30

−D(t-1), D(t-2),…: nhu cầu thực tế của các thời kỳ (t-1), (t-2),…
−α,β: trọng số của các thời kỳ (t-1), (t-2),… (α+β+… =1)
−Trong bài: α = 0.4; β= 0.6
Tháng
Nhu cầu thực tế
(Dt)
Nhu cầu dự báo (FDt)
1 22
2 30
3 25 =(30*0.4+22*0.6)=25.2
4 28 =(25*0.4+30*0.6)=28
5 38 =(28*0.4+25*0.6)=26.2
6 41 =(38*0.4+28*0.6)=32
7 39 =(41*0.4+38*0.6)=39.2
8 37 =(39*0.4+41*0.6)=40.2
9 =(37*0.4+39*0.6)=38.2
3-2/ Theo tài liệu sau đây, các bạn hãy đánh giá kết quả dự báo số lượng bút bi tiêu thụ của 2
doanh nghiệp dụng cụ văn phòng phẩm (đơn vị: 10.000 cây).
Quý Bạch Đằng Sinh viên
Dự báo Thực tế Dự báo Thực tế
1
2
3
4
170.000
170.000
180.000
160.000
157.325
185.362

Số lượng bán
ra
Nhu cầu dự báo ( 1000 thùng)
α = 0,1 α = 0,3 α = 0,5
1
2
3
4
5
6
7
100
105
90
100
110
120
130
90 90 90
Bài giải:
1. Dự báo nhu cầu số lượng sữa hộp bán ra bằng phương pháp san bằn số mũ bậc 1:
Ta có công thức : FD
t
= FD
(t-1)
+α.(D
(t-1)
-FD
(t-1)
)

FDt│
α=0.3
│Dt-FDt│
α=0.5
5
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
thùng) α=0.1
FDt
α=0.3
α=0.5
1 100 90 90 90 10 10 10
2 105 91.0 93.0 95.0 14 12 10
3 90 92.4 96.6 100.0 2.4 6.6 10
4 100 92.2 94.6 95.0 7.84 5.38 5
5 110 92.9 96.2 97.5 17.056 13.766 12.5
6 120 94.6 100.4 103.8 25.3504 19.6362 16.25
7 130 97.2 106.3 111.9 32.81536 23.74534 18.125

109.461
8
91.1275
4 81.875
2. Để đánh giá mức độ chính xác của dự báo, ta dùng chỉ tiêu độ lệch tuyệt đối bình quân.
α nào cho kết quả chính xác nhất => dùng công thức MAD tính cho từng alpha => MAD
min cho kết quả chính xác nhất
=>Tính MAD (dm)
α=0.1 dm =
109.4618/
7
15.6

40
50
90 0 90
6
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
6
7
70
80
Bài giải:
Phương pháp tính:
−FD
tc
=FD
t
+C
t
−C
t
=C
(t-1)
+β(FD
t
-FD
(t-1)
−FD
tc
: dự báo nhu cầu thời kỳ t theo phương pháp san bằng số mũ bậc 2
−FD
t

thực tế
1 50 90 0 90 40.00
2 55 82.0 -2.40 79.6 24.60
3 70 76.6 -4.02 72.6 2.58
4 40 75.3 -4.42 70.9 30.86
5 50 68.2 -6.53 61.7 11.69
6 70 64.6 -7.63 57.0 13.05
7 80 65.7 -7.30 58.4 21.64
dm 20.63
3-5/ Theo số liệu ở câu 3-4, các bạn hãy dự báo với các α và β sau đây và cho biết trường hợp nào
cho kết quả chính xác nhất? Lượng điều chỉnh của tháng 1 = cho mọi trường hợp.
- α = 0,1 ; β = 0,4
- α = 0,1 ; β = 0,7
- α = 0,5 ; β = 0,4
- α = 0,1 ; β = 0,2
Bài giải
7
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
Tháng
Nhu
cầu
thực tế
(T)
FDt
(α =
0,1)
Ct
(β = 0,4)
FDtc Trị tuyệt đối
chênh lệch


70
82.
900
(
2.84)
80
.06
1
0.06
4

40
81.
610
(
3.36)
78
.25
3
8.25
5

50
77.
449
(
5.02)
72
.43

thực tế
(T)
FDt
(α =
0,1)
Ct
(β = 0,7)
FDtc
Trị tuyệt đối
chênh lệch
giữa
Dự báo và
Thực tế

0.1
0.7
1

50

90.000 -
90.0
0 40.00
2

55

86.000 (2.80)
83.2
0 28.20

80

74.234 (11.04)
63.2
0 16.80
dm 21.91
8
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
Tháng
Nhu
cầu
thực tế
(T)
FDt
(α =
0,5)
Ct
(β = 0,4)
FDtc Trị tuyệt đối
chênh lệch
giữa
Dự báo và

0.5

0.4
1

50
90.


40
66.
250
(
9.50)
56
.75
1
6.75
5

50
53.
125
(1
4.75)
38
.38
1
1.63
6

70
51.
563
(1
5.38)
36
.19

1

50

90.000 -
90.0
0 40.00
2

55

86.000 (0.80)
85.2
0 30.20
3

70

82.900 (1.42)
81.4
8 11.48
4

40

81.610 (1.68)
79.9
3 39.93
5


(T)
FDtc
(β =
0,5)
Ct
(β = 0,5)
FDtc Trị tuyệt đối
chênh lệch
giữa

0.5

0.5
1

50
9
0.00

0
90
.00
4
0.00
2

55
7
9.60
(

6
1.69
(1
4.15)
47
.54

2.46
6

70
5
6.95
(1
6.52)
40
.43
2
9.57
7

80
5
8.36
(1
5.82)
42
.54
3
7.46

1994 3 175 525 9 180 540 9 72 216 9
1995 4 177 708 16 178 712 16 75 300 16
1996 5 200 1000 25 210 1050 25 82 410 25
1997 6 205 1230 36 203 1218 36 80 480 36
1998 7 203 1421 49 215 1505 49 81 567 49
Sum 28 1320 5434 140 1333 5547 140 516 2169 140
y = a + b.x
• Bia Sài Gòn:
X
TB
= 28/7 = 4; Y
TB
= 1320/7 = 189; b = 5.5; a = 166.57 => y = 166.57 + 5.5x
Dự báo y
2007
= 166.57 + 5.5 * 16 = 254.57
• Bia Heneiken:
X
TB
= 28/7 = 4; Y
TB
= 1333/7 = 190; b = 7.68; a = 159.71 => y = 159.71 + 7.68x
Dự báo y
2007
= 159.71 + 7.68 * 16 = 282.59
• Bia Tiger:
X
TB
= 28/7 = 4; Y
TB

(FD
i
)
1 210 195 15
2 330 205 125
3 260 270 10
4 270 295 25
5 370 265 105
Σ
280
3.9: Doanh thu thực tế của một đại lý điện thoại di động cho ở bảng sau, anh (chị) sử dụng phương
pháp dự báo theo đường xu hướng để dự báo doanh thu từng loại mặt hàng năm 2015?
Doanh thu: Tỷ đồng
Năm Samsung Nokia
2000 100 115
2001 120 130
2002 115 125
12
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
2003 130 140
2004 140 155
2005 165 174
2006 210 225
Bài giải:
Kết quả dự báo như sau:
Năm X Samsung Nokia
Y XY X
2
Y XY X
2

5-5/ Có nhu cầu sản phẩm H cho ở bảng sau:
Tháng Nhu cầu (đvsp)
Ngày sản
xuất (ngày)
Nhu cầu bình quân 1
ngày (đvsp/ ngày)
1 150 18 8.3
2 140 16 8.7
3 160 20 8.0
4 180 22 8.2
5 170 20 8.5
6 200 24 8.3
Σ
1000 120
Biết rằng:
Chi phí thực hiện dự trữ: 40,000 đ/đv/tháng
Chi phí hợp đồng phụ: 100,000 đ/đv
Mức trả lương trong giờ: 2,000 đ/giờ
Mức trả lương ngoài giờ: 3,000 đ/giờ
Thời gian hao phí để sản xuất 1 đvsp: 10 giờ
Chi phí khi mức sản xuất tăng: 8,000 đ/đv (do tăng lao động)
Chi phí khi mức sản xuất giảm: 4,000 đ/đv (go giảm lao động)
Lượng tồn kho tháng trước chuyển sang tháng 1 = 0
Yêu cầu: Hãy xây dựng các phương án sản xuất có thể có.
Bài giải:
14
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
1. Phương án thay đổi mức tồn kho:
Duy trì mức sản xuất theo nhu cầu bình quân trong 6 tháng, tháng có nhu cầu thấp doanh nghiệp sẽ
dự trữ hàng cho tháng có nhu cầu cao.

- Chi phí tồn trữ: 23.4 * 40,000 = 936,000 đ
- Tổng chi phí: 20,000,000 + 936,000 = 20,936,000 đ
2. Phương án hợp đồng phụ:
Duy trì mức sản xuất theo nhu cầu của tháng thấp nhất (8 đvsp/ngày), tháng có nhu cầu cao bổ
sung bằng hợp đồng phụ.
Phương án hợp đồng phụ có chi phí như sau:
15
Đường nhu cầu bình
quân
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
- Chi phí lương trong giờ: (8 * 120) * 10 * 2,000 = 19,200,000 đ
- Chi phí hợp đồng phụ: (1,000 – 8*120) * 100,000 = 4,000,000 đ
- Tổng chi phí: 19,200,000 + 4,000,000 = 23,200,000 đ
3. Phương án làm thêm giờ:
Duy trì mức sản xuất theo nhu cầu của tháng thấp nhất (8 đvsp/ngày), tháng có nhu cầu cao bổ
sung bằng biện pháp làm thêm giờ:
Phương án làm thêm giờ có chi phí như sau:
- Chi phí lương trong giờ: (8 * 120) * 10 * 2,000 = 19,200,000 đ
- Chi phí làm thêm giờ: (1,000 – 8*120) * 10 * 3,000 = 1,200,000 đ
- Tổng chi phí: 19,200,000 + 1,200,000 = 20,400,000 đ
4. Phương án thay đổi mức sản xuất : Duy trì mức sản xuất bằng với mức cầu: cụ thể như sau:
Tháng
Nhu cầu
(đvsp)
Mức sản xuất tăng
(đvsp)
Mức sản xuất giảm
(đvsp)
1 150
2 140 10

Chi phí dự trữ: 50,000 đ/tấn/tháng
Chi phí hợp đồng phụ: 100,000 đ/tấn
Mức trả lương trong giờ: 2,000 đ/giờ
Mức trả lương ngoài giờ: 3,000 đ/giờ
Thời gian hao phí để sản xuất 1 đvsp: 16 giờ
Chi phí khi mức sản xuất tăng: 9,000 đ/tấn (do tăng lao động)
Chi phí khi mức sản xuất giảm: 4,000 đ/tấn (go giảm lao động)
Lượng tồn kho tháng trước chuyển sang tháng 1 = 0
Bài giải: (Bổ sung thêm số liệu dựa trên ví dụ trang 166.)
Tháng Nhu cầu (tấn)
Ngày sản
xuất (ngày)
Nhu cầu bình quân 1
ngày (tấn/ ngày)
1 180 20 9
2 160 18 8.9
3 170 20 8.5
4 264 22 12
5 216 25 8.6
6 300 24 12.5
Σ
1290 129
1. Phương án thay đổi mức tồn kho:
17
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
Duy trì mức sản xuất theo nhu cầu bình quân trong 6 tháng, tháng có nhu cầu thấp doanh nghiệp sẽ
dự trữ hàng cho tháng có nhu cầu cao.
Nhu cầu bình quân trong 6 tháng: 1,290/129 = 10 tấn/ ngày
Tháng
Nhu

Duy trì mức sản xuất theo nhu cầu của tháng thấp nhất (8.5 tấn/ngày), tháng có nhu cầu cao bổ
sung bằng hợp đồng phụ.
Phương án hợp đồng phụ có chi phí như sau:
- Chi phí lương trong giờ: (8.5 * 129) * 16 * 2,000 = 35,080,000 đ
- Chi phí hợp đồng phụ: (1,290 – 8.5*129) * 100,000 = 19,350,000 đ
- Tổng chi phí: 35,080,000 + 19,350,000 = 54,430,000 đ
3. Phương án làm thêm giờ:
Duy trì mức sản xuất theo nhu cầu của tháng thấp nhất (8.5 tấn/ngày), tháng có nhu cầu cao bổ
sung bằng biện pháp làm thêm giờ:
Phương án làm thêm giờ có chi phí như sau:
- Chi phí lương trong giờ: (8.5 * 129) * 16 * 2,000 = 35,080,000 đ
- Chi phí làm thêm giờ: (1,290 – 8.5*129) * 16 * 3,000 = 9,288,000 đ
- Tổng chi phí: 35,080,000 + 9,288,000 = 44,368,000 đ
18
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
4. Phương án thay đổi mức sản xuất : Duy trì mức sản xuất bằng với mức cầu: cụ thể như sau:
Tháng Nhu cầu (tấn) Mức sản xuất tăng (tấn) Mức sản xuất giảm (tấn)
1 180
2 160 20
3 170 10
4 264 94
5 216 48
6 300 84
Σ
1290 188 68
Phương án thay đổi mức sản xuất có chi phí như sau:
- Chi phí lương trong giờ: 1,290 * 16 * 2,000 = 41,280,000 đ
- Chi phí do tăng sản xuất: 188 * 9,000 = 1,692,000 đ
- Chi phí do giảm sản xuất: 68 * 4,000 = 272,000
- Tổng chi phí: 41,280,000 + 1,692,000 + 272,000 = 43,244,000 đ

với chi phí tồn trữ 1 tấn hạt nhựa năm là 100.
20
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
Bài giải:
Theo mô hình EOQ ta có:
1. Sản lượng đặt hàng tối ưu:
2. Chi phí tồn trữ cho 1 tấn hạt nhựa mỗi năm là:
(với S = 100H)
Vậy H = 100 USD/ tấn/ năm
3. Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng:
S = 100H = 10,000 USD
21
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
CHƯƠNG 6: QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO
6-8 / Theo biểu khấu trừ dưới đây, sản lượng tối ưu theo mô hình QD là bao nhiêu?
Mức khấu trừ (tấn) Tỷ lệ khấu trừ Đơn giá (đồng)
001 – 200 0 100.000
201 – 300 5 95.000
301 – 400 10 90.000
401 – 500 15 85.000
501 – 600 20 80.000
>= 601 25 75.000
Biết thêm nhu cầu cả năm của doanh nghiệp là 1.000 tấn, chi phí tồn trữ hàng năm so với giá là
10% và chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 100.000 đ.
D = 1000, S = 100.000, I = 0,1
Bài giải:
Để xác định mức sản lượng đặt hàng tối ưu (Q
**
) theo mô hình QD, ta thực hiện các bước sau:
• Bước 1và bước 2: Xác định mức sản lượng tối ưu của từng mức và điều chỉnh Q

4
*
= 401 tấn
• Q
5
*
= 158,1 tấn < 501 tấn => Q
5
*
= 501 tấn
• Q
6
*
= 163,3 tấn < 601 tấn => Q
6
*
= 601 tấn
• Tính tổng chi phí với mỗi Q
*
, sau đó chọn Q
*
có tổng chi phí là thấp nhất
TC = (Q
*
/ 2) . I.P + (D/Q
*
) S + D.P
• TC
1
= 101.414.219 đồng

*
= 400 tấn
S = 100000
H = 1000
d = 9 tấn
p = 10 tấn
Theo mô hình POQ ta có công thức:
Q
*
= => D = Q
*2
. H . (1 – d/p) / (2.S)
• D = 400
2
.1000.(1 – 9/10) / (2.100000) = 80 tấn
6 – 10 / Một doanh nghiệp sản xuất hàng may mặc có nhu cầu cả năm là 2.000 tấn vải mỗi năm,
chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 100.000 đ, chi phí tồn trữ cho 1 tấn năm là 10.000đ. Hãy xác
định các đại lượng sau theo mô hình POQ:
• Sản lượng đặt hàng tối ưu.
• Tổng chi phí tồn kho.
• Số lần đặt hàng tối ưu trong năm.
• Số ngày cách quãng giữa hai lần cung ứng.
Biết rằng mức sản xuất bình quân một ngày đêm là 10 tấn và doanh nghiệp hoạt động 250 ngày
mỗi năm.
Bài giải:
23
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
Ta có: D = 2000 tấn, S = 100.000, H = 10.000, p = 10 tấn, N = 250 ngày / năm
Nhu cầu bình quân một ngày đêm: d = D/ N = 2000 / 250 = 8 tấn
Áp dụng mô hình POQ, ta có:

*
= Q
*
. ( ) = 352,136. ( ) = 283,981 tấn
• Lượng hàng tồn kho để lại
Q
*
2
= Q
*
- Q
*
1

= 68,155 tấn.

6 – 12/ Nhu cầu cả năm và chi phí cho 1 đơn vị hàng tồn kho để lại của doanh nghiệp là bao
nhiêu?
24
MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG
Biết rằng: Doanh nghiệp có chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 100.000 đồng, chi phí tồn trữ
cho mỗi đơn vị sản phẩm năm là 20.000 đồng, sản lượng đơn hàng tối ưu theo mô hình tồn kho
BOQ là 240 sản phẩm và lượng hàng tồn kho sẵn có là 40 sản phẩm.
Bài giải:
Ta có: S = 100.000 đồng, H = 20.000 đồng, Q
*
= 240 sản phẩm và Q
*
1


120 0,15
• ROP = 100 sản phẩm
• Chi phí tồn trữ cho 1 sản phẩm năm là 26.000 đồng.
• Chi phí xảy ra thiếu hụt tính cho 1 sản phẩm 30.000 đồng.
• Mỗi năm có 6 đơn đặt hàng.
Bài giải:
Ta có bảng sau:
ROP
b
B
Số đơn vị
thiếu
hụt(T)
Chi phí tồn trữ
tăng thêm (đ)
Chi phí thiếu hụt
(đ)
Tổng chi
phí (đ)
100 0
10
20
0
(10.30000.0,05.6)
+
(20.30000.0,15.6)
= 630000
630000
110 10 10
10 . 26000 =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status