1
Phân tích tình hình tài chính c ủa công ty cao su
BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN
KHOA QTKD
ĐỀ TÀI:BÁO CÁO PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
CÔNG TY CP CAO SU ĐÀ N ẴNG
(Tham chiếu công ty CP cao su H òa Bình và công ty
CP cao su Tây Ninh)
GVHD: Hồ Tấn Tuyến
SVTH : nhóm 10
Phan Thị Thanh Nhàn
Lâm Thị Ngọc Quyên
Nguyễn Phạm Duy
Lê Trọng Lâm
LỚP : K12 QTC
Đà Nẵng, Tháng 03, năm 2009
2
LỜI MỞ ĐẦU
Đất nước chuyển sang nền kinh tế thị tr ường với nhiều thành phần kinh tế tự do cạnh
tranh, cùng với xu thế hội nhập v à hợp tác quốc tế diễn ra ng ày càng sâu rộng, tất yếu
doanh nghiệp dù bất cứ loại hình nào cũng phải đối mặt với những khó khăn v à thử
thách và phải chấp nhận quy luật đ ào thải từ phía thị trường. Đứng trước những thử
thách đó, đòi hỏi doanh nghiệp phải ng ày càng nâng cao hiệu quả hoạt động kinh
doanh, hiệu quả sử dụng vốn, quản lý v à sử dụng tốt nguồn tài nguyên vật chất cũng
như nhân lực của mình. Như ông bà ta thư ờng nói “đồng tiền đi liền khúc ruột”, điều
này cho thấy vấn đề tài chính là rất quan trọng. Trong một doanh nghiệp th ì vấn đề
này còn quan trọng hơn nữa, bởi lẽ tình hình tài chính lành m ạnh là một trong những
điều kiện tiên quyết cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp diễn ra một cách nhịp
nhàng, đồng bộ , đạt hiệu quả. Sự l ành mạnh đó có được hay không phụ thuộc phần
lớn vẫn là sản phẩm săm lốp ô tô .Công ty sản xuất các loại lốp si êu trường, siêu trọng
phục vụ công trình và khai thác mỏ, trọng lượng trên 2 tấn/1chiếc lốp. Đây l à sản
phẩm tại Việt Nam chỉ có công ty cổ phần cao su Đ à Nẵng sản xuất duy nhất . Ngo ài
ra công ty còn sản xuất các sản phẩm phục vụ cho ti êu dùng như săm l ốp xe đạp, săm
lốp xe máy, săm lốp ô tô phục vụ xe tải v à các công ty lắp ráp trong cả nước. Công ty
còn sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật phục vụ các nghành công nghiệp khác.
2.GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PH ẦN CAO SU HÒABÌNH
Tên Công ty: Công ty Cổ phần Cao su Hoà Bình
Tên tiếng Anh: Hoa Binh Rubber Joint stock Company.
Tên viết tắt: HORUCO
Vốn điều lệ: 172.609.760.000 VNĐ
Trụ sở chính: Xã Hòa Bình – Xuyên Mộc – Bà Rịa Vũng Tàu
Điện thoại: 064. 3872104 - 3873482
Fax: 064. 3873495
Email:
Website: />4
Giấy CNĐKKD: Số 4903000095 do Sở Kế hoạch v à Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
cấp ngày 22/4/2004. Đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 07/5/2008. Vốn điều lệ tại thời
điểm thành lập là 96.000.000.000 đ ồng. Hiện tại là 172.609.760.000 đồng.
Công ty chính thức đi vào hoạt động ngày 02/5/2004.
Ngành nghề kinh doanh của Công ty:
Trồng cây cao su, cà phê, điều
Khai thác, thu mua và ch ế biến mủ cao su (SVR CV60, SVR CV50, SVR 3L,
SVR 5, SVR 10, SVR 20).
Mua bán nông sản thô chưa chế biến (lông động vật, da ch ưa thuộc, sữa tươi,
các lọai rau củ hạt, tơ, len thô, mủ cao su,…);
Mua bán nông sản sơ chế;
Thời hạn hoạt động của Công ty: 50 năm.
Cơ cấu sở hữu vốn công ty:
Tên cổ đông
chính thức đi vào hoạt động kể từ ngày 01/01/2005. Đến ngày 15/02/2006, Thủ Tướng
Chính phủ có quyết định phê duyệt đề án sắp xếp, đổi mới Nông tr ường quốc doanh
trực thuộc Tổng Công ty Cao Su Việt Nam, trong đó có Công ty TNHH một th ành
viên Cao Su Tây Ninh. Sau đó, theo Ngh ị định 187/2004/NĐ -CP ngày 16/11/2004 của
Chính phủ, Công ty lựa chọn h ình thức “Bán một phần vốn Nh à nước hiện có tại
doanh nghiệp”theo Quyết định số 3549/QĐ -ĐMDN ngày 21/11/2006.
- Với Giấy Chứng Nhận Đăng ký Kinh Doanh số 4503000058 ng ày 28/12/2006, Công
ty Cổ Phần Cao su Tây Ninh đã chính thức chuyển thành công ty cổ phần.
- Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán TRC ngày 24/07/2007 trên sàn giao
dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh. Tổ chức t ư vấn: công ty cổ phần chứng khoán cao
su. Kiểm toán độc lập: công ty t ư vấn tài chính kế toán và kiểm toán (AASC)-chi
nhánh TP Hồ Chí Minh.
Ngành nghề kinh doanh:
- Đầu tư trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến cao su nguy ên liệu và tiêu thụ sản
phẩm
- Công nghiệp hóa chất, phân bón v à cao su
- Thương nghiệp bán buôn
- Khai hoang và sửa chữa xây dựng cầu đường
- Xây lắp công trình công nghịêp dân dụng
- Cưa xẻ gỗ cao su, đóng Pallet v à đồ gia dụng
- Thương nghiệp bán buôn xăng, dầu, nhớt
- Xay xát hàng nông s ản
- Dịch vụ ăn uống
- Kinh doanh vật tư tổng hợp
- Khảo sát, thiết kế các công tr ình xây dựng giao thông
- Thi công công trình th ủy lợi
- Kinh doanh nhà đ ất
- Thi công xây lắp các công trình giao thông, các công trình th ể thao, cấp thoát
nước, xử lý nước thải, mạng lưới điện đến 35KV, san lắp mặt bằng.
II. Phân tích tổng quát tình hính tài chính
Tài sản ngắn hạn tăng do tiền v à các khảon tương đương tiền tăng lên.
Công ty cao su Tây Ninh tài s ản ngắn hạn năm 2008 tăng so với năm 2007 l ên đến
82,6%, và năm 2008 t ỷ trọng của tài sản ngắn hạn chiếm 47,38%. T ài sản ngắn hạn
tăng do tiền và các khảon tương đương tiền; các khoản phải thu ngắn hạn tăng lên.
+Tài sản dài hạn
Tài sản dài hạn năm 2008 tăng 26,44 % so với năm 2007, tăng một lượng
38,795,307,178 đồng. Nguyên nhân của sự biến động này là do tài sản cố định năm
2008 tăng 25,45 % so v ới năm 2007, và tài sản dài hạn khác năm 2008 tăng 99,19% so
với năm 2007, mặc dù tài sản cố định và tài sản dài hạn khác tăng lên rất nhiều, nhưng
các khoản phải thu và các khoản đầu tư dài hạn không tăng mà co chi ều hướng giảm,
vì thế tài sản dài hạn chỉ tăng 26,44%.
7
=>Qua phân tích ở trên, ta thấy chủ yếu là tài sản cố định của công ty tăng, c ơ sở vật
chất của công ty đã được tăng cường, qui mô về sản xuất đ ã được mở rộng, điều này
cũng chứng tỏ là là chi phí xây dựng cơ bản dở dang qua 2 năm đ ã tăng lên một cách
mạnh mẽ. Trong khi đó công ty lại giảm đ i các khoản đầu tư dài hạn, vì thế, công ty sẽ
mất đi một lượng lợi tức trong d ài hạn cho doanh nghiệp. Qua 2 năm, công ty đ ã giảm
đi các khoản phải thu dài hạn, vì thế công ty sẽ không bị chiếm dụng vốn lâu.
Tài sản dài hạn của công ty Hòa Bình giảm 5,51% so với năm 2007, và năm 2008 tài
sản dài hạn chỉ chiếm 55,49 % trong tổng tài sản.
Tài sản dài hạn của công ty Tây Ninh giảm 4,79% so với năm 2007, v à năm
2008 tài sản dài hạn chỉ chiếm 52,62% trong tổng tài sản
2. Phân tích sự biến động của n guồn vốn:
Nguồn vốn của công ty ĐRC năm 2008 tăng 4,25% so với năm 2007, t ương ứng với
lượng tăng là 24,839,127,626 đ ồng.
+ Nợ phải trả:
Nợ phải trả 2008 tăng so với 2007 l à 6,03%, tương ứng với lượng tăng là
22,652,389,782 đồng, Kết hợp với phân tích dọ c thì NPT trong năm 2007 chi ếm
64,32% trong tổng nguồn vốn, vì tổng nguồn vốn của năm 2008 tăng l ên nên đã làm
cho NPT dich chuyển tăng lến và chiếm 65,41%. Nguyên nhân của sự biến động này
so với 2 công ty ( cao su tây Ninh v à cao Su Hòa Bình) cùng ngành thể hiện ở chổ năm
2007 là 0,34 đến năm 2008 thì là 0,22. Nguyên nhân nhân là do ROA c ủa công ty thấp
từ 0,12 trong năm 2007 xuống c òn 0,07 trong năm 2008. Và từ bảng thông số ta cũng
thấy rằng tốc độ giảm của ROA nhanh h ơn tốc độ giảm của ROE. Mặc d ù, số nhân
vốn chủ của năm 2008 tăng so với năm 2007, nh ưng tốc độ tăng thấp trong khi đó tốc
độ tăng của ROA nhanh v ì vậy đã làm cho ROE của công ty giảm. Số nhân vốn chủ
của thể hiện ở thông số nợ, thông số nợ của công ty trong năm 2008 tăng h ơn so với
năm 2007. Điều này cũng thể hiện ở phân tích khối, nợ phải trả của năm 2007 chiếm
64.32% trên tổng nguồn vốn, năm 2008 th ì nợ phải trả chiếm 65.41% tr ên tổng nguồn
vốn. từ đây ta thấy rằng, càng ngày công ty đã tăng các khoản nợ.
ROE, và ROA còn liên quan đến vòng quay tài sản và lợi nhuận ròng biên. Vòng quay
tài sản của công ty trong năm 2008 tăng h ơn so với năm 2007 và cao hơn so vơi
ngành, nhưng lợi nhuận ròng biên của công ty trong năm 2008 l ại có xu hướng giảm
so với năm 2007 từ 0,06 trong năm 2007 xuống c òn 0,03 trong năm 2008 và thấp hơn
so với ngành rất nhiều. Điều này cho ta thấy vòng quay tài sản có cải thiện nhưng lợi
nhuận ròng biện có xu hướng giảm mà tốc độ giảm nhanh, vì vậy ROA và ROE của
công ty có xu hướng giảm. Với xu h ướng giảm của ROA v à ROE thì sẽ ảnh hưởng đến
giá của cổ phiếu và giá cổ phiếu của công ty giảm.
Ta thấy kỳ thu tiền bình quân có xu h ướng giảm cao hơn so với công ty Hòa bình
nhưng thấp hơn so với công ty Tây Ninh. Điều n ày chứng tỏ, trong năm 2008 công ty
đã không có nhiều chính sách mở rộng tín dụng để thu hút khách h àng. Điều này,
chứng tỏ các khoản phải thu của công ty trong năm 2008 giảm so với năm 2007, điều
này cũng cho chúng ta thấy là công ty sẽ không bị ứ đọng vốn, nh ưng cần phải có
những chính sách tín dụng ph ù hợp dành cho các khách hàng truy ền thống của công ty.
Trong khi đó, công ty Tây Ninh có k ỳ thu tiền bình quân tăng, điều này chứng tỏ công
9
ty Tây Ninh đã mở rộng các khoản tín dụng cho các khách hàng, đi ều này đã thu hút
một lượng lớn khách hàng.
Ta thấy thời gian giải tỏa h àng tồn kho của công ty cao h ơn so với công ty Tây Ninh
và công ty Hòa Bình. Điều này chứng tỏ, hàng của công ty năm trong kho lâu, sẽ l àm
Nẵng và hai công ty tham chi ếu, ta thấy được tầm quan trọng của quản trị t ài chính. Từ
việc phân tích tài chính thì ta mới có thể đánh giá đầy đủ, chính xác tình hình phân
phối , sử dụng và quản lý nguồn vốn, đồng thời t ìm ra những khả năng tiềm t àng về
vốn của công ty.
11
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2008
CÔNG TY CP CAO SU ĐÀ NẴNG (DRC)
Địa chỉ: 01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà Nẵng
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
2008/2007
% THEO QUY
MÔ
STT
NỘI DUNG
NĂM 2007
NĂM 2008
TUYỆT ĐỐI
TƯƠNG
ĐỐI
2007
2008
I
Tài sản ngắn hạn
437,692,790,497
423,736,610,945
(13,956,179,552)
96.81
74.9
69.55
1
Tài sản ngắn hạn khác
9,847,058,835
2,746,486,811
(7,100,572,024)
27.89
1.68
0.45
II
Tài sản dài hạn
146,714,755,494
185,510,062,672
38,795,307,178
126.44
25.1
30.45
1
Các khoản phải thu dài hạn
0
0
0
2
Tài sản cố định
142,813,280,164
179,165,655,461
36,352,375,297
125.45
24.44
29.41
- Tài sản cố định hữu hình
140,181,317,804
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
716,296,330
(716,296,330)
0
0.12
0
5
Tài sản dài hạn khác
3,185,179,000
6,344,407,211
3,159,228,211
199.19
0.55
1.04
III
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
584,407,545,991
609,246,673,617
24,839,127,626
104.25
100
100
IV
Nợ phải trả
375,874,139,912
398,526,529,694
22,652,389,782
106.03
64.32
65.41
35.69
34.69
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
130,385,520,000
153,846,240,000
23,460,720,000
117.99
22.31
25.25
- Thặng dư vốn cổ phần
3,281,000,000
3,281,000,000
0
100
0.56
0.54
- Cổ phiếu quỹ
0
0
0
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản
0
0
0
- Chênh lệch tỷ giá hối đối
0
0
0
- Các quỹ
3,987,260,000
1050.02
-0.01
-0.11
- Nguồn kinh phí
0
0
0
- Nguồn kinh phí đã hình thành
TSCĐ
0
0
0
VI
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
584,407,545,991
609,246,673,617
24,839,127,626
104.25
100
100
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
STT
Chỉ tiêu
NĂM 2007
NĂM 2008
NĂM
2008/2007
1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1,182,137,531,918
25,022,125,528
65,206,137,614
260.59
8
Chi phí bán hàng
25,904,721,676
34,020,242,990
131.33
14
9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
17,378,986,193
19,857,822,359
114.26
10
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
73,768,880,810
42,718,165,892
57.91
11
Thu nhập khác
4,029,899,615
3,837,569,798
95.23
12
Chi phí khác
6,931,217,441
74,546,814
1.08
13
ST
T
NỘI DUNG
NĂM 2008
NĂM 2007
TUYỆT ĐỐI
TƯƠNG
ĐỐI
2007
2008
A
TÀI SẢN NGẮN HẠN
181,186,409,035
148,649,913,632
32,536,495,403
121.89
38.35
44.51
I.
Tiền và các khoản tương
đương tiền
53,020,694,280
12,748,104,940
40,272,589,340
415.91
3.29
13.03
1
Tiền
33,020,694,280
2
Dự phòng giảm giá chứng
khoán đầu tư ngắn hạn
0
0
0
III.
Các khoản phải thu
9,906,342,103
15,239,863,551
-5,333,521,448
65
3.93
2.43
1
Phải thu của khách hàng
1,627,268,840
7,544,777,535
-5,917,508,695
21.57
1.95
0.4
2
Trả trước cho người bán
479,963,889
790,758,889
-310,795,000
60.7
0.2
0.12
-4,231,555,625
85.83
7.7
6.3
1
Hàng tồn kho
25,627,028,652
34,170,509,367
-8,543,480,715
75
8.81
6.3
2
Dự phòng giảm giá hàng tồn
kho
(4,311,925,090)
4,311,925,090
0
-1.11
0
V.
Tài sản ngắn hạn khác
1,132,344,000
303,360,594
828,983,406
373.27
0.08
0.28
1
Chi phí trả trước ngắn hạn
55.49
I.
Các khoản phải thu dài hạn
0
0
0
1
Phải thu dài hạn của khách
hàng
139,300,000
99,900,000
39,400,000
139.44
0.03
0.03
2
Vốn kinh doanh ở các đơn vị
trực thuộc
0
0
0
3
Phải thu dài hạn nội bộ
0
0
0
17
4
Phải thu dài hạn khác
139,300,000
5,442,856,705
105.43
25.84
25.94
Giá trị hao mòn lũy kế
(39,778,157,264)
(48,471,857,150)
8,693,699,886
82.06
-12.5
-9.77
2
Tài sản cố định thuê tài chính
0
0
0
Nguyên giá
0
0
0
Giá trị hao mòn lũy kế
0
0
0
3
Tài sản cố định vô hình
1,468,065,480
1,428,118,480
39,947,000
102.8
Nguyên giá
0
0
0
Giá trị hao mòn lũy kế
0
0
0
IV.
Các khoản đầu tư tài chính dài
hạn
142,314,350,000
149,769,365,670
-7,455,015,670
95.02
38.63
34.96
1
Đầu tư vào công ty con
0
0
0
2
Đầu tư vào công ty liên kết,
0
0
0
18
liên doanh
3
0.24
2
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
0
0
0
3
Tài sản dài hạn khác
0
0
0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
407,025,365,613
387,653,148,023
19,372,217,590
105
100
100
NGUỒN VỐN
A
NỢ PHẢI TRẢ
67,191,007,823
65,634,434,656
1,556,573,167
102.37
16.93
16.51
I.
Nợ ngắn hạn
63,520,500,674
Thuế và các khoản phải nộp
Nhà nước
198,531,993
414,773,893
-216,241,900
47.87
0.11
0.05
5
Phải trả người lao động
28,768,070,585
31,622,852,499
-2,854,781,914
90.97
8.16
7.07
6
Chi phí phải trả
418,498,157
144,252,518
274,245,639
290.11
0.04
0.1
7
Phải trả nội bộ
0
0
0
8
0
0
0
2
Phải trả dài hạn nội bộ
0
0
0
3
Phải trả dài hạn khác
177,100,000
177,100,000
0
100
0.05
0.04
4
Vay và nợ dài hạn
600,000,000
400,000,000
200,000,000
150
0.1
0.15
5
Thuế thu nhập hoãn lại phải
trả
0
0
0
83.08
1
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
172,609,760,000
172,609,760,000
0
100
44.53
42.41
2
Thặng dư vốn cổ phần
2,372,608,450
2,372,608,450
0
100
0.61
0.58
3
Vốn khác của chủ sở hữu
0
0
0
4
Cổ phiếu quỹ
(14,047,089,295)
(14,047,089,295)
0
100
-3.62
-3.45
0
0
10
Lợi nhuận sau thuế chưa phân
phối
158,155,592,213
102,675,566,507
55,480,025,706
154.03
26.49
38.86
11
Nguồn vốn đầu tư xây dựng
cơ bản
0
0
0
II.
Nguồn kinh phí và quỹ khác
1,693,486,422
6,964,588,173
-5,271,101,751
24.32
1.8
0.42
1
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
1,693,486,422
6,964,588,173
-5,271,101,751
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
296,007,665,488
290,002,356,972
97.97
2
Các khoản giảm trừ doanh thu
26,350,000
3
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
296,007,665,488
289,976,006,972
97.96
4
Giá vốn hàng bán
176,891,064,980
191,025,343,179
107.99
5
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
119,116,600,508
98,950,663,790
83.07
6
Doanh thu hoạt động tài chính
10,668,515,173
13,473,412,070
126.29
7
Chi phí tài chính
638,914,681
91.61
13
Lợi nhuận khác
21,683,917,314
18,391,838,161
84.82
14
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
132,910,426,207
88,024,588,826
66.23
15
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
16
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
17
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
132,910,426,207
88,024,588,826
66.23
18
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
7,725
5,129
66.39
22
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2008
CÔNG TY CP CAO SU TÂY NINH
Địa chỉ: Xã Hiệp Thạnh - Huyện Gò Dầu - Tỉnh Tây Ninh
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
18,010,000,000
21,764,000,000
-3,754,000,000
82.75
2.2
3.28
-Đầu tư ngắn hạn
18,010,000,000
21,764,000,000
-3,754,000,000
82.75
2.2
3.28
3
Các khoản phải thu ngắn hạn
48,348,080,852
24,180,129,525
24,167,951,327
199.95
5.92
3.64
- Phải thu khách hàng
34,148,882,480
7,756,171,946
26,392,710,534
440.28
4.18
1.17
- Trả trước cho người bán
4,782,257,702
-9,893,542,038
66.12
2.36
4.4
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
0
(985,230,491)
985,230,491
0
0
-0.15
23
5
Tài sản ngắn hạn khác
1,805,332,416
893,531,950
911,800,466
202.04
0.22
0.13
- Thuế và các khoản khác phải thu nhà
nước
292,630
0
292,630
0
0
- Tài sản ngắn hạn khác
1,805,039,786
893,531,950
10,979,595,131
104.3
32.61
38.5
+ Nguyên giá
416,863,281,876
420,448,916,425
-3,585,634,549
99.15
51.01
63.35
+ Giá trị hao mòn lũy kế
(150,376,560,569
)
(164,941,790,24
9)
14,565,229,680
91.17
-18.4
-24.85
- Tài sản cố định thuê tài chính
0
0
0
0
0
- Tài sản cố định vô hình
0
0
0
15.45
- Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
dài han
0
0
0
0
0
5
Tài sản dài hạn khác
35,516,662,417
32,069,832,502
3,446,829,915
110.75
4.35
4.83
III
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
817,171,363,212
663,652,746,472
153,518,616,740
123.13
100
100
24
IV
Nợ phải trả
346,814,671,421
155,733,010,952
191,081,660,469
0.8
1.95
- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
2,235,166,819
6,543,374,670
-4,308,207,851
34.16
0.27
0.99
- Phải trả người lao động
75,518,798,067
82,300,075,946
-6,781,277,879
91.76
9.24
12.4
- Chi phí phải trả
596,440,429
290,781,687
305,658,742
205.12
0.07
0.04
- Phải trả nội bộ
194,192,681,279
0
194,192,681,279
23.76
0
- Các khoản phải trả phải nộp khác
-1,119,603,654
49.65
0.14
0.34
V
Vốn chủ Sở hữu
470,356,691,791
507,919,735,520
-37,563,043,729
92.6
57.56
76.53
1
Vốn chủ Sở hữu
460,933,236,113
498,020,354,720
-37,087,118,607
92.55
56.41
75.04
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
300,000,000,000
300,000,000,000
0
100
36.71
45.2
- Quỹ đầu tư phát triển
0
64,788,323,549
301,764,649
103.39
1.13
1.34
- Nguồn kinh phí
212,277,484
989,967,255
-777,689,771
21.44
0.03
0.15
+ Nguồn kinh phí sự nghiệp
212,277,484
989,967,255
-777,689,771
21.44
0.03
0.15
+ Chi sự nghiệp
0
0
0
0
0
VI
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
817,171,363,212
663,652,746,472
153,518,616,740
123.13