Tiết 25: Sự phát triển của từ vựng (tt) - Pdf 18


GV: Nguyễn văn lộc
TrờngTHCSNguyễnvăntrỗi
Chào mừng quý thầy cô giáo về dự giờ lớp
9/1

TRNG THCS NGUYN VN TRI
DUY XUYấN - QUNG NAM
Kiểm tra bài cũ:
1) Vẽ sơ đồ phát triển nghĩa của từ ?
2) Từ gạch chân trong hai dòng thơ sau đ ợc dùng theo
nghĩa nào:
Buồn trông nội cỏ rầu rầu
Chân mây mặt đất một màu xanh xanh.
a) Nghĩa gốc.
b) Nghĩa chuyển.
c) Nghĩa chuyển theo ph ơng thức ẩn dụ.
d) Nghĩa chuyển theo ph ơng thức hoán dụ.Sù ph¸t triÓn tõ vùng tiÕng ViÖt
Ph¸t triÓn sè l îng tõ
Ph¸t triÓn nghÜa cña tõ
PT
nghÜa
theo
PT
Èn dô
PT
nghÜa
theo

phẩm do hoạt động trí tuệ đem lại, đ ợc pháp
luật bảo hộ nh quyền tác giả, quyền đối với
sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công
nghệ
? Tìm những từ d ợc cấu tạo theo mô hình x+
tặc.
-> lâm tặc, tin tặc, gia tặc
? Kết luận gì về sự phát triển của từ vựng?
- Từ vựng tiếng Việt không ngừng phát triển
nhờ đ ợc tạo thêm các từ ngữ mới.
I/ Tạo từ ngữ mới.
* Xét ví dụ:
Ngữ văn 9 - Tiết 25
sự phát triển của từ vựng
( tt)

I/ Tạo từ ngữ mới.
* Xét ví dụ:

Kết luận: ghi
nhớ (SGK/ 73)
II/ M ợn từ ngữ
của tiếng n ớc
ngoài.
* Xét ví dụ:
Ghi nhớ: Tạo từ ngữ mới để làm cho vốn từ
ngữ tăng lên cũng là một cách để phát triển
từ vựng tiếng Việt.
a) Thanh minh trong tiết tháng ba,
Lễ là tảo mộ hội là đạp thanh.

* Xét ví dụ:
bạc mệnh duyên phận
thần
linh
chứng giám Thiếp đoan trang tiết
trinh bạch
ngọc
Ngữ văn 9 - Tiết 25
sự phát triển của từ vựng
( tt)

? Tiếng Việt có những từ nào để chỉ những khái
niệm sau:
a) Bệnh mất khả năng miễn dịch , gây tử vong.
-> AIDS
b) Nghiên cứu một cách có hệ thống những
diều kiện để tiêu thụ hàng hoá (chẳng hạn
nghiên cứu nhu cầu, thị hiếu của khách
hàng )
-> Ma két - ting.
c) Mũ dành cho đội viên đội thiếu niên tiền
phong Hồ Chí Minh.
-> Mũ ca- lô.
Ghi nhớ: M ợn từ ngữ của tiếng n ớc ngoài
cũng là một cách để phát triển từ vựng tiếng
Việt. Bộ phận quan trọng nhất trong tiếng Việt
là từ m ợn tiếng Hán.

- Công nghệ cao:
công nghệ dựa trên cơ sở khoa học kĩ thuật hiện đại, có độ
chính xác và hiệu quả kinh tế cao.
- Đa dạng sinh học:
phong phú, đa dạng về nguồn gien về giống loài sinh
vật trong tự nhiên.
Ngữ văn 9 - Tiết 25
sự phát triển của từ vựng
( tt)

Ngữ văn 9 - Tiết 25
sự phát triển của từ vựng
( tt)
2/ Từ ngữ của một ngôn ngữ luôn thay đổi. Vì sao?
A. Vì những từ ngữ dùng lâu ngày sẽ bị rơi rụng, cần phải thay thế.
B. Vì con ng ời nhàm chán những từ ngữ cũ.
C. Vì những từ n ớc ngoài tràn vào thay thế.
D. Vì phải đáp ứng nhu cầu nhận thức và giao tiếp ngày càng phát
triển.
Bài tập 3. Bài tập trắc nghiệm.
1/ Từ vựng của một gôn ngữ đ ợc phát triển bằng cách
nào?
A. Phát triển nghĩa của từ ngữ.
B. Phát triển số l ợng từ ngữ
C. Cả A và B.

Sù ph¸t triÓn tõ vùng tiÕng ViÖt
Ph¸t triÓn sè l îng tõ
Ph¸t triÓn nghÜa cña tõ
PT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status