Tiet 61. Bai 4. BPT bac nhat mot an (Thao giang) - Pdf 18


KÍNH CHÀO QUÝ
THẦY CÔ GIÁO
VỀ
THAM DỰ TIẾT DẠY
HÔM
NAY !
Người thực hiện: bïi thÞ thu hiÒn
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO HUYỆN thêng tÝn - hµ néi

1: 
  !"#$% &'
-3
O

O
2

O
2

-3
O

O
2

a) x < -3
b) x > 2
c) x ≤ 2
d) x ≥ -3

có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi
dấu hạng tử đó.
b) Quy tắc nhân với một số: - Trong một phương
trình ta có thể nhân ( hoặc chia ) cả hai vế với cùng
một số khác 0.
* - 3x > - 4x + 2


định nghĩa
định nghĩa
tiết 61
tiết 61
bất phơng trình bậc nhất một ẩn (tiết 1)
tiết 61
tiết 61
bất phơng trình bậc nhất một ẩn (tiết 1)

hai qt biến đổi bpt
hai qt biến đổi bpt
.
.




:
:
Bất phương trình có dạng
Bất phương trình có dạng
ax + b < 0
ax + b < 0(hoặc
(hoặc
ax + b > 0
ax + b > 0
;
;
ax + b ≤ 0
ax + b ≤ 0
;
;
ax + b ≥ 0
ax + b ≥ 0
).
).
Trong đó: a, b là hai số đã cho;
Trong đó: a, b là hai số đã cho;
a
a


0
0

/ (1) 0 (2) !":
a + b < c a < c b
1. định nghĩa:(SGK/43)

?1- SGK/ 43
2. hai quy tắc biến đổi
bất phơng trình:



61:
61:
B T PH NG TR×NH B C NH T M T N.Ấ ƯƠ Ậ Ấ Ộ Ẩ
B T PH NG TR×NH B C NH T M T N.Ấ ƯƠ Ậ Ấ Ộ Ẩ


61:
61:
B T PH NG TR×NH B C NH T M T N.Ấ ƯƠ Ậ Ấ Ộ Ẩ
B T PH NG TR×NH B C NH T M T N.Ấ ƯƠ Ậ Ấ Ộ Ẩ
1. ®Þnh nghÜa :(SGK/43)

 ?1- SGK/ 43
2. hai quy t¾c biÕn ®æi bÊt
ph¬ng tr×nh:
a.  !:
(SGK/44)
a + b < c ⇔ a < c - b
a + b < c ⇔ a < c – b
( 1  2 3 

'(
B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ
B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ
06
47859:
 Ví $)1:
x – 5 < 18
⇔ x < 18 + 5
⇔ x < 23
:14;0<
{x /x < 23}
23
O
1. ®Þnh nghÜa :(SGK/43)

 ?1- SGK/ 43
2. hai quy t¾c biÕn ®æi bÊt
ph¬ng tr×nh:
a + b < c ⇔ a < c -
b
=>1$?@0 AB0@C
a.  !:
(SGK/44)

 *+$) 2:
3x > 2x + 5
⇔ 3x – 2x > 5
⇔ x > 5
:14;0<
{x /x > 5}

'(
B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ
B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ
1. ®Þnh nghÜa :(SGK/43)

2. hai quy t¾c biÕn ®æi bÊt
ph¬ng tr×nh:
a.  !:
(SGK/44)
06
47859:
=>1$D)0 AB0?D)C

Tiết 61:
Tiết 61:
BT PHNG TRìNH BC NHT MT N.
BT PHNG TRìNH BC NHT MT N.
Tiết 61:
Tiết 61:
BT PHNG TRìNH BC NHT MT N.
BT PHNG TRìNH BC NHT MT N.
?2
,-%./0
a) x + 12 > 21 ; b) -2x > -3x 5
đáp án:
x > 21 12
a) x + 12 > 21
x > 9
b) -2x > -3x 5
-2x + 3x > -5

&
ì
ì
'(
'(
B C NH T M T N.
B C NH T M T N.
a. !:
(SGK/44)

0,5x < 3 ?
§iÒn vµo « trèng dÊu “< ; > ;

;

” cho hîp lý.
a < b ⇒ ac  bc
c>0
a < b ⇒ ac  bc
c<0
<
>
(E$4F59#GH<
- Gi÷ nguyªn I4$59 .………
- ……………… AI4$59 .©m
d)¬ng
§æi chiÒu
-23!4562

0,5x < 3

B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ


61:
61:
B T PH NG Ấ ƯƠ
B T PH NG Ấ ƯƠ
&
&
×
×
'(
'(
B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ
B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ
1. ®Þnh nghÜa:(SGK/43)

2. hai quy t¾c biÕn ®æi bÊt
ph¬ng tr×nh:
a + b < c ⇔ a < c - b
 *+$)1 ; 2: (SGK/44)
 1$):?2 (SGK/44)
a.  !:
(SGK/44)
,E$D

 *+$) 4:
0L
47859'
 ?1- SGK/ 43

×
'(
'(
B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ
B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ


61:
61:
B T PH NG Ấ ƯƠ
B T PH NG Ấ ƯƠ
&
&
×
×
'(
'(
B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ
B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ
1. ®Þnh nghÜa:(SGK/43)

2. hai quy t¾c biÕn ®æi bÊt
ph¬ng tr×nh:
a + b < c ⇔ a < c - b
 *+$)1 ; 2: (SGK/44)
 1$):?2 (SGK/44)
a.  !:
(SGK/44)
b.3!45
62 (SGK/44)





3
1


61:
61:
B T PH NG Ấ ƯƠ
B T PH NG Ấ ƯƠ
&
&
×
×
'(
'(
B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ
B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ


61:
61:
B T PH NG Ấ ƯƠ
B T PH NG Ấ ƯƠ
&
&
×
×

>
a) 2x < 24 ; b) -3x < 27
a) 2x < 24
⇔ 2x : 2 < 24 : 2
⇔ x < 12
b) 3x < 27
⇔ -3x : (-3) > 27 : (-3)
⇔ x > -9


61:
61:
B T PH NG Ấ ƯƠ
B T PH NG Ấ ƯƠ
&
&
×
×
'(
'(
B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ
B C NH T M T N.Ậ Ấ Ộ Ẩ


61:
61:
B T PH NG Ấ ƯƠ
B T PH NG Ấ ƯƠ
&
&

Cộng (-5) vào 2 vế của bpt x + 3 < 7, ta được:
x + 3 – 5 < 7 – 5

x – 2 < 2.
và: x – 2 < 2
 x < 2 + 2
 x < 4.
Vậy hai bpt
Vậy hai bpt
tương đương
tương đương
, vì
, vì
có cùng
có cùng
một
một
tập nghiệm
tập nghiệm
.
.

b) 2x < -4 ⇔ -3x > 6
 ?4 -5M!J!J<
⇔ x < -2 ⇔ x < -2
⇔ 2x : 2 < -4 : 2 ⇔ -3x : (-3) < 6 : (-3)
C1: ,ED$4 : 2x < -4 59= -3/2 )
C2: NFOE59 /47
!"D4.F;0 : x < -2 .
b) 2x < -4 0 -3x > 6

&
&
ì
ì
'(
'(
B C NH T M T N.
B C NH T M T N.


61:
61:
B T PH NG
B T PH NG
&
&
ì
ì
'(
'(
B C NH T M T N.
B C NH T M T N.
1. định nghĩa:(SGK/43)

2. hai quy tắc biến đổi bất
phơng trình:
a. !:
(SGK/44)
*+$)1 ; 2: (SGK/44)
1$):?2,?3

B T PH NG
B T PH NG
&
&
ì
ì
'(
'(
B C NH T M T N.
B C NH T M T N.


61:
61:
B T PH NG
B T PH NG
&
&
ì
ì
'(
'(
B C NH T M T N.
B C NH T M T N.
1. định nghĩa:(SGK/43)

2. hai quy tắc biến đổi bất
phơng trình:
a. !:
(SGK/44)


1
- 1,2
1
- 1,2

Tiết 61: BẤT PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT MỘT ẨN.
1/ Định nghĩa: Bất phương trình có dạng ax + b < 0
( hoặc ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0 ).
Trong đó: a, b là hai số đã cho; a ≠ 0 được gọi
là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
2/
2/
Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
.
.
a)
a)
Quy tắc chuyển vế
Quy tắc chuyển vế
:
:Khi
Khi
chuyển
chuyển


3 > x 3 7 + >
đáp án
ai nhanh nhất
hết giờ
12345678910
bắt đầu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status