TRƯỜNG CĐ. KINH TẾ – KỸ THUẬT QUẢNG NAM
BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
−−−−−−−−−−
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC GIẢNG DẠY
HỌC PHẦN: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ
Bậc: Cao đẳng.
Ngành: KINH TẾQuảng Nam, tháng 10 năm 2012
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC GIẢNG DẠY
Học phần: Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế
1. Thông tin về giảng viên
Giảng viên: Nguyễn thị Thanh Hà – Thạc sĩ ngôn ngữ Anh
Điện thoại, 0985145989 email:
Giảng viên: Nguyễn thị Hoài Hạnh – Thạc sĩ ngôn ngữ Anh
Điện thoại, 0982246121 email:
2. Thông tin chung về môn học:
- Tên môn học: Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế
- Mã số môn học:
- Thời điểm thực hiện: Học kỳ 5.
- Số ĐVHT: 4 (2;2)
- Tổng số tiết (lý thuyết/thực hành): 30/ 30
- Môn học: - Bắt buộc:
- Lựa chọn:
- Các môn học tiên quyết: Tiếng Anh I, Tiếng Anh II
- Các môn học kế tiếp:
- Các yêu cầu đối với môn học (nếu có):
- Giờ học đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 30 tiết
3. Reading: A success story
4. Language focus 1
5. Vocabulary 2: Choosing a service
6. Language focus 2
7. Skills: Presenting a product
UNIT 2: MARKET
1. Starting up
2. Vocabulary 1: Types of market
3. Reading: The market in Russia
4. Language focus 1
5. Listening:
6. Language focus 2
7. Skill: Participating in discussions
UNIT 3: COMPANIES
1. Starting up
2. Listening
3. Language focus 1
4. Vocabulary: Describing companies
5. Reading: Natura
6. Language focus 2
7. Skills: Starting a presentation
UNIT 4: THE WEB
1. Starting up
2. Vocabulary 1
3. Listening
4. Language focus 1
5. Reading: Net-a-Porter
6. Vocabulary 2: Time expressions
7. Skills: Making arrangements
UNIT 5: CULTURES
Tổng
Lên lớp
Thực
hành
Tự học,
tự
nghiên
cứu
Lý
thuyết
Bài
tập
Thảo
luận
Nội dung 1
Subject Introduction
Unit 1: SALES
- Starting up
- Vocabulary 1: Choosing a
product
- Reading: A success story
- Language focus 1
3 2 7 12
Nội dung 2
Unit 1: SALES (cont.)
- Vocabulary 2 :Choosing a service
- Listening
- Skills: Presenting a product
2 1 2 5 10
Nội dung 3
THE MID-TERM TEST
2 4 6
Nội dung 8
Unit 4: THE WEB
Starting up & Vocabulary
Language focus: Talking about
future plans.
2 2 5 9
Nội dung 9
Unit 4: THE WEB (cont.)
Reading: Net-a-Porter
Vocabulary : Time expressions
Skills: Making arrangements
Kiểm tra thường xuyên 2
2 1 2 6 11
Nội dung 10
Unit 5: CULTURES
Starting up
Vocabulary 1 : Company cultures
Language focus
2 2 5 9
Nội dung 11
Unit 5: CULTURES (cont.)
Reading: Reading: Wal-Mart in
Germany
Language focus 2
2 1 2 5 10