CÁC BÀI TẬP ĐIỆN HAY- KHÓ- LẠ- NHƯNG LẠI DỄ THI ĐẠI HỌC 2012
Họ và tên:
Câu 1: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần
r, tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây và
hai đầu tụ điện lần lượt có biểu thức
(
)
80 6 cos / 6
d
u t V
= ω + π
,
(
)
40 2 os 2 / 3
C
u c t V
= ω − π
, điện áp hiệu dụng ở hai đầu
điện trở là U
R
=
60 3
V. Hệ số công suất của đoạn mạch trên là
A. 0,862. B. 0,908. C. 0,753. D. 0,664.
Câu 2: Đặt một điện áp
2 os
u U c t
ω
=
(U, ω không đổi) vào đoạn mạch AB nối tiếp. Giữa hai điểm AM là một biến trở
Câu 3: Một động cơ điện xoay chiều có điện trở dây cuốn là 16 Ω. Khi mắc vào mạch điện có điện áp hiệu dụng 220 V thì sản ra
công suất cơ học là 160 W. Biết động cơ có hệ số công suất 0,8. Bỏ qua các hao phí khác. Hiệu suất của động cơ là
A.91% B. 98% C. 82% D.86%
Câu 4: Cho mạch điện RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi. Điều chỉnh điện dung sao cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực
đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75 V. Khi điện áp tức thời hai đầu mạch là
75 6
V
thì điện áp tức thời của đoạn mạch RL là
25 6 .
V
Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là
A.
75 6 .
V
B.
75 3 .
V
C. 150 V. D.
150 2 .
V
Câu 5: Một mạch tiêu thụ điện là cuộn dây có điện trở thuần r= 8 ôm, tiêu thụ công suất P=32W với hệ số công suất cosϕ=0,8.
Điện năng được đưa từ máy phát điện xoay chiều 1 pha nhờ dây dẫn có điện trở R= 4
Ω
. Điện áp hiệu dụng 2 đầu đường dây nơi
máy phát là
A.10 5 V B.28V C.12 5 V D.24V
Câu 6: Đặt điện áp
2 cos( )( )
u U t V
cos(100πt + π/3) (A). B. i = 2cos(100πt + π/3) (A).
C. i = 2
2
cos(100πt + π/4) (A). D. i = 2cos(100πt + π/4) (A).
Câu 8: Mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử, điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Điện trở R thay đổi
được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 120
2
cos(100πt) V Điều chỉnh R, khi R = R
1
= 18 Ω thì công suất trên
mạch là P
1
, khi R = R
2
= 8 Ω thì công suất P
2
, biết P
1
= P
2
và Z
C
> Z
L
. Khi R = R
3
thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại.
Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch khi R = R
3
là
C
= Z
C1
thì cường độ dòng điện trễ pha
4
π
so
với điện áp hai đầu đoạn mạch, khi Z
C
= Z
C2
= 6,25Z
C1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại. Tính hệ số công suất
của mạch khi đó.
A. 0,6 B. 0,7 C. 0,8 D. 0,9
Câu 11: Đặt vào 2 đầu một hộp kín X (chỉ gồm các phần tử mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều u = 50cos(100πt + π/6)(V)
thì cường độ dòng điện qua mạch i = 2cos(100πt + 2π/3)(A). Nếu thay điện áp trên bằng điện áp khác có biểu thức
u = 50
2
cos(200πt + 2π/3)(V) thì cường độ dòng điện i =
2
cos(200πt + π/6)(A). Cho biết X chứa
A. R = 25 (Ω), L = 2,5/π(H), C = 10
-4
/π(F). B. L = 5/12π(H), C = 1,5.1z0
-4
/π(F).
C. L = 1,5/π(H), C = 1,5.10
-4
Câu 13:
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp
2 cos( )( )
u U t V
ω ϕ
= +
vào hai
đầ
u m
ạ
ch g
ồ
m m
ộ
t cu
ộ
n dây n
ố
i ti
ế
p v
ớ
i t
ụ
ch tiêu th
ụ
m
ộ
t công su
ấ
t 50(W).
Đ
i
ề
u ch
ỉ
nh C
để
công su
ấ
t
tiêu th
ụ
c
ủ
a m
ạ
ch c
ự
c
đạ
i là
A.100(W). B.250(W). C.50(W). D.200(W).
Câu 14:
π
ω
+t V. Cho R = 100
Ω
,
T
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung C =
4
10
.1
−
π
F
.
, cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n có
m l
ớ
n
nh
ấ
t?
A.
ω
= 100
π
ra
đ
/s B.
ω
= 50
π
ra
đ
/s. C.
ω
= 100
2
π
ra
đ
/s. D.
ω
= 50
2
ra
ω
thay
đổ
i ta ch
ọ
n
đượ
c
ω
0
làm cho c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n hi
ệ
u d
ụ
ng có giá tr
ị
l
ớ
n nh
ấ
t là I
max
u d
ụ
ng lúc này là
ax
2
m
I
I =
.Cho
3
4
L
π
=
(H).
Đ
i
ệ
n tr
ở
có tr
ị
s
ố
nào:
A.150
Ω
. B.200
Ω
. C.100
độ
ng bình th
ườ
ng d
ướ
i
đ
i
ệ
n áp xoay
chi
ề
u có giá tr
ị
hi
ệ
u d
ụ
ng 220 V, nên m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p v
ớ
i qu
ạ
t m
ộ
đ
i
ệ
n hi
ệ
u d
ụ
ng trong m
ạ
ch là 0,75A và công su
ấ
t c
ủ
a qu
ạ
t
đ
i
ệ
n
đạ
t 92,8%. Mu
ố
n qu
ạ
t ho
ạ
t
độ
ng bình th
m
đ
i 20
Ω
D. t
ă
ng thêm 20
Ω
Câu 17:
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp u = U
o
cos
ω
t ( U
o
và
ω
không
đổ
i) vào hai
đầ
u
đ
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n 30
Ω
và c
ả
m kháng 50 3
Ω
. Khi
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh tr
ị
s
ố
c
ủ
a bi
ế
n tr
ở
R
ng
A.
2
1
. B.
2
1
. C.
7
2
. D.
2
3
.
Câu 18:
Cho
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AB g
ồ
m hai
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AM nt v
t vào AB m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u u = U
2
cos
ω
t (v). Bi
ế
t R = r =
L
C
,
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng gi
ữ
a hai
đầ
u MB l
2
1
C.
2
3
D.
7
2
Câu 19
: M
ộ
t
đ
o
ạ
n m
ạ
ch RLC n
ố
i ti
ế
p, ch
ỉ
có t
ầ
n s
ố
f thay
đổ
ủ
a f b
ằ
ng bao nhiêu
để
U
Lmax
A 45,21 Hz B 53,80 Hz C 74,76 Hz D 110 Hz
Câu 20
: Cho m
ạ
ch
đ
i
ệ
n RLC, cu
ộ
n c
ả
m có
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n r .
Đ
ch AM g
ồ
m R và C,
đ
o
ạ
n m
ạ
ch MB ch
ứ
a cu
ộ
n dây. Bi
ế
t u
AM
vuông pha v
ớ
i u
MB
và r = R. V
ớ
i hai giá tr
ị
c
ủ
a t
ầ
n
s
đ
o
ạ
n m
ạ
ch.
A. 0,96 B. 0,85 C. 0,91 D. 0,82
Câu 21
:
Đ
o
ạ
n m
ạ
ch xoay chi
ề
u R,L,C có cu
ộ
n thu
ầ
n c
ả
m L có giá tr
ị
thay
đổ
i
đượ
c.
Đ
c
đạ
i trên cu
ộ
n c
ả
m g
ấ
p bao nhiêu l
ầ
n
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng trên t
ụ
khi
đ
ó?
A. 3 B. 4 C. 1/3 D. 4/3