1500
0
C; lln
Xt, t
0
, p
Xt, t
0
, p
Pd/PbCO
3
t
0
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy xác định A; B; C; D trong chuỗi phản ứng sau:
1500
0
C; lln
+ H
2
; Ni; t
0
Xt; t
0
; p
+ H
2
; Pd/PbCO
2
C
2
H
6
Ni; t
0
3C
2
H
2
C
6
H
6
nCH
2
=CH
2
-(-CH
2
-CH
2
-)-
n
CHƯƠNG 8: DẪN XUẤT HALOGEN
ANCOL - PHENOL
H
5
Br + H-OH
- Cộng hidro halogenua hoặc halogen:
CH
2
=CH
2
+ HBr CH
3
-CH-
2
Br
CH
2
=CH
2
+ Br
2
CH
2
Br-CH
2
Br
- Thế H của hidrocacbon bằng halogen:
CH
4
+ Cl
2
CH
H
4
Br,
I. KHÁI NIỆM - PHÂN LOẠI – DANH PHÁP
1. Khái niệm
3. Danh pháp:
-
Tên gốc ankyl + halogenua
-
Halogeno + tên ankan của mạch chính
VD: CH
3
-CH
2
-Cl
etyl clorua
cloroetan
I. KHÁI NIỆM - PHÂN LOẠI – DANH PHÁP
1. Khái niệm
2. Phân loại
Bậc của dẫn xuất halogen: bằng bậc của nguyên tử
cacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử halogen.
Thí dụ:
+ Daãn xuaát halogen baäc III: (CH
3
)
3
Những dẫn xuất halogen có ptử khối lớn ở
trạng thái rắn hoặc lỏng.
- Hầu như không tan trong nước, tan trong
dung môi hữu cơ.
I. KHÁI NIỆM - PHÂN LOẠI –
DANH PHÁP
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Pứ thế nguyên tử halogen.
- Pứ tách hiđro halogenua.
1. P/ứ thế nguyên tử halogen bằng nhóm – OH.
VD: CH
3
CH
2
Br +NaOH
(l)
CH
3
CH
2
OH + NaBr
TQ: R – X + NaOH
(l)
ROH + NaX
→
0
t
I. KHÁI NIỆM - PHÂN LOẠI – DANH PHÁP
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Cl H Cl H
- Quy tắc Zaitsev (Giai-sep): khi tách HX ra khỏi halogenua ankyl
thì sản phẩm chính được tạo thành theo hướng “X tách ra cùng
với H của cacbon bậc bao” (tạo thành anken có nhiều nhóm thế
hơn).
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. P/ứ thế nguyên tử halogen bằng nhóm – OH.
CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
CH
3
-CH=CH-CH
3
IV. ỨNG DỤNG
1. Làm nguyên liệu cho tổng hợp hữu cơ:
a. Các dẫn xuất clo của etilen, butađien làm monome tổng
hợp polime.
nCH
2
= CHCl (– CH
2
– CH –)
H
6
+ Cl
2
C
2
H
5
Cl + HCl
+ C
2
H
5
Cl +KOH
(l)
C
2
H
4
+ KCl + H
2
O
+ C
2
H
4
+ HCl C
2
H
5