các dạng bài tập về con lắc đơn 2 (1) - Pdf 18

Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng

Bài giảng Dao động cơ học

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 - DẠNG 1: CHU KỲ CON LẮC ĐƠN KHI CÓ SỰ THAY ĐỔI CHIỀU DÀI, GIA TỐC

Bổ đề: Với x << 1 ta có các công thức gần đúng:
( )
( ) ( )
1 1
1 1 1

± = ±



± ± = ± ±

n
m n
x nx
x x mx nx


ℓ ℓ ℓ ℓ ℓ ℓ ℓ
ℓ ℓ ℓ ℓ ℓ ℓ


T


đ
ó ta
đượ
c
T.
T
2

∆ =




Khi đưa con lắc đến một nơi có sự thay đổi gia tốc g một lượng nhỏ
Ta có :
1
2
T 2π
g
T g g g 1 g T 1 g
1 1
T g g g g 2 g T 2 g
T 2π



Khi cả chiều dài và gia tốc thay đổi một lượng nhỏ
Ta có :
1
1
2
2
T 2π
g
T g g g 1 1 g
. . 1 1 1 1
T g g g g 2 2 g
T 2π
g


=

′ ′
   
+ ∆ ∆ ∆ ∆ ∆

   
→ = = = + + ≈ + − =

   
   

+ ∆

)
T T T 0

∆ = − <
con lắc chạy nhanh.
Thời gian chạy nhanh hay chậm sau một giây là:
T
θ .
T

=
Từ đó ta có:
 Thời gian chạy nhanh hay chậm sau một giờ là:
( )
T
τ .3600 s
T

=
 Thời gian chạy nhanh hay chậm sau một ngày đêm là:
( )
T
τ .24.3600 s
T

=
 Thời gian chạy nhanh hay chậm sau một tuần lễ là:
( )
T
τ .7.24.3600 s

=

ℓℓ

và gia tố
c tr

ng tr
ườ
ng g = 9,832 m/s
2
. N
ế
u chi

u dài thanh treo
0,232 m

′′

=
==
=

ℓℓ

và gia t

c tr


∆ −
= = − = = − = − ≈ − <





:
Đồ
ng h

ch

y nhanh.

Th

i gian ch

y nhanh sau m

t ngày
đ
êm:
( )
T
t 86400. 365.472 s .
T

∆ = ≈

′ ′ ′
 
∆ − + ∆ ∆ ∆ ∆ ∆
 
→ = = − = = − = − = + + ≈ −
 
 

+ ∆
 
 

ℓ ℓ ℓ ℓ ℓ
ℓ ℓ ℓ ℓ


Ví d

2:

M

t
đồ
ng h

qu

l



m bao nhiêu sau m

t tu

n n
ế
u chi

u dài gi

m 0,02% và gia t

c tr

ng tr
ườ
ng t
ă
ng 0,01%.
Hướng dẫn giải:
 Ta có

g
T T T T g
1 1 . 1
T T T g

g



 
∆ ∆ ∆ ∆ ∆
     
→ = + + ≈ − = − − + = − <
 
     
     
 
ℓ ℓ
ℓ ℓ
Đồ
ng h

ch

y nhanh.

Th

i gian ch

y nhanh sau m

t tu

n:
( )
T
t 7.86400. 90.72 s .


qu

l

c thì
đồ
ng h

ch

y
đ
úng gi

. Do s
ơ

su

t khi b

o d
ưỡ
ng nên
đ
ã làm gi

m chi


π
g


′ ′ ′
∆ −
= = − = = −







Vì ch

do
đ
i

u ch

nh chi

u dài nên
4
g g
T 0,2
10 0
T 2 2 2000

đ
êm s

là:
( )
4
T
t .86400 10 .86400 8,64 s .
T


= = =

Ví d

4: M

t
đồ
ng h

qu

l

c
đế
m giây m

i ngày nhanh 120 (s), ph

m 0,28% C. T
ă
ng 0,14% D. Gi

m 0,14%
Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng

Bài giảng Dao động cơ học

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -

Ví dụ 5: Một đồng hồ quả lắc mỗi tuần chạy chậm 15 phút, phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để
đồng hồ chạy đúng?
A. Tăng 0,2% B. Giảm 0,2% C. Tăng 0,3% D. Giảm 0,3%
DẠNG 2: CHU KỲ CON LẮC ĐƠN CHỊU ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ
Gọi T
1
là chu kỳ con lắc đơn ở nhiệt độ t
1
, (con lắc chạy đúng ở nhiệt độ này).
Gọi T
2


  
→ = = = + + ≈ + −

  
+
  

=





ℓ ℓ


( ) ( )
2
2
1
2 1
1
1 2
1 1 1
1 t t 1 t
T
1
1 t t
T 2

1
T
t t t t 0 1 T T
T
< ⇔ − < ⇒ < ⇔ <
, khi
đ
ó chu kỳ giảm nên con l

c
đơ
n chạy nhanh h
ơ
n.
Th

i gian ch

y nhanh (hay ch

m) c

a con l

c trong 1 (s) là :
2 1 2
2 1
1 1
T T T
1 1 1

, chiều dài dây treo là ℓ
o
= 1 (m)
Hướng dẫn giải:
G

i T
1
là chu kì con l

c
đơ
n

32
0
C, T
2
là chu kì con l

c
đơ
n

17
0
C.
Ta có
( )
5

5 4
1 1
t .2.10 .15 1,5.10 (s)
2 2
− −
τ = λ ∆ = =
Trong 12 gi

(có 12.3600 giây) con l

c ch

y nhanh 1,5.10
–4
.12.3600 = 6,48 (s)
Ví dụ 2. Một con lắc đơn đếm giây có chu kỳ bằng 2 (s) ở nhiệt độ 0
0
C và ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81
(m/s
2
), biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là 1,8.10
–5
K
–1
. Độ dài của con lắc ở 0
0
C và chu kỳ của con lắc ở
cùng vị trí nhưng ở nhiệt độ 30
0
C là bao nhiêu?


i 0
0
C:
2 2
2 2
T .g 2 .9,81
0,994 (m)
4
π
4
π
= = ≈ℓ
Ta có
( )
5
2
2 1 2 1
1
T
1 1
1 (t t ) 1 .1,8.10 30 0 1,00027 T 1,00027T 1,00027.
2 2,00054 (s)
T 2 2

= + λ − = + − = ⇒ = = =

V

y chu k

1
T
τ 1 10
T

→ = − =

Do con lắc chạy nhanh, tức chu kỳ giảm nên T
2
< T
1

3
2 2
2 1
1 1
T T
1 0 1 10 T 0,999T
T T

⇒ − < → − = − ⇒ =

L

i có
2 2
2 1
1 1
T
0,999 0,998

=


→ =


=





Mặt khác, lại có
o
2
h
2
G.M
g
R
G.M
g
(R h)

=




=

ó ta
đượ
c:
2
o
h h
o h o
g
T T
R h R h h h
1 1
T g R R R T R
+ +
 
= = = = + ⇔ = +
 
 

Do h > 0 nên
h
h o
o
T
1 T T
T
> ⇔ >
⇒ chu k

t
ă

θ
1
T T R

= = − =


Chú ý:
Khi con lắc đưa lên độ cao h mà nhiệt độ cũng thay đổi thì chúng ta phải kết hợp cả hai trường hợp để thiết lập công
thức. Cụ thể:
1
1
2
2 2
2 1
1 1
2
2
(1 λ )
2π 2π
1 λ
1
. . 1 λ( ) 1
1 λ 2
(1 λ )
2π 2π

+
= =


T g t
R h h
t t
T g t R R
t
T
g g

2 1
1
1 λ( ) 1
2
1
λ.
2
  
→ ≈ + − + →
  
 


=

h
o
T
h
t t
T
t

+ +
 
= = = = + ⇔ = + = + = → =
 
 

T
h
> T
o
→ tại độ cao 1,6 (km) con lắc chạy chậm đi.
Thời gian con lắc chạy chậm trong 1 (s) là
4
h 0
h
0 0
T T
T
h
1 2,5.10 (s)
T T R


θ = = − = =
Vậy trong 1 ngày đêm con lắc chạy chậm 86400.2,5. 10
–4
= 21,6 (s)
Ví dụ 2. Một con lắc đơn dao động trên mặt đất ở 30
0
C. Nếu đưa con lắc lên cao 1,6 (km) thì nhiệt độ ở đó phải

T
1 h
1 (t t ) 1
T 2 R
  
≈ + λ − +
  
  
.
Để
chu kì con l

c không
đổ
i, t

c là T
h
= T
o
2 1
1 h
1 (t t ) 1 1
2 R
  
⇔ + λ − + =
  
  

5 0


Giải thích hiện tượng:
Khi đưa con lắc đơn lên cao thì gia tốc giảm do
o
2
h
2
G.M
g
R
G.M
g
(R h)

=




=
 +


Mặt khác, khi càng lên cao thì nhiệt độ càng giảm nên chiều dài của dây treo cũng giảm theo.
Từ đó
T 2π
g
=

có thể sẽ không thay đổi.

R
=
Chu kì con lắc khi ở Mặt trăng:
T 2π
g

=


với
2
2
GM.3,7
g
81.R

=
2
T g 81
2,43 T 2,43T 2,43.2 4,86 (s).
T g 3,7


→ = = = → = = =


Vậy chu kì con lắc khi ở mặt trăng là 4,86 (s).
Ví dụ 5. Con lắc của một đồng hồ coi như một con lắc đơn. Đồng hồ chạy đúng khi ở mặt đất. Ở độ cao 3,2 km
nếu muốn đồng hồ vẫn chạy đúng thì phải thay đổi chiều dài con lắc như thế nào?
Biết bán kính trái đất R = 6400 km.

g
T T 2π 2π
g g g
′ ′ ′

= ⇔ = ⇔ =

ℓ ℓ ℓ


( )
2
2
2
R h 2h 2h 2.3,2 1
1 1
R R R 6400 1000
R h



 
⇔ = = + ≈ − ⇔ = − = − = −
 
 
+
ℓ ℓ
ℓ ℓ

Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng

2

Hướng dẫn giải:
Đưa đồng hồ từ Hà Nội vào thành phố Hồ Chí Minh do nhiệt độ và gia tốc trọng trường g thay đổi nên đồng hồ sẽ chạy
sai.

Xét sự thay đổi chu kì theo nhiệt độ:
+ Ở Hà Nội nhiệt độ t
1
:
1
T 2π
g
=


+ Ở TP Hồ Chí Minh nhiệt độ t
2
:
2
T 2π
g
=

với
( ) ( )
1
2 2
2
2 1


ở TP Hồ Chí Minh:
T 2π
g

=


với g′ = g + ∆g.
T g 1 1 g T 1 g
1
g
T g 2 g T 2 g
1
g

∆ ∆ ∆
→ = = = − ⇔ = −


+

V

y
độ
bi
ế
n
đổ

ă
ng, nên
đồ
ng h

ch

y ch

m trong m

t ngày
đ
êm là
2 1
T T
ψ
86400 86400 35 (s).
T T
∆ ∆
= ⋅ ≈ ⋅ =Giáo viên : Đặng Việt Hùng
Nguồn : Hocmai.vn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status