Các dạng bài tập về con lắc đơn - Pdf 14

ĐẶNG VIỆT HÙNG Bài giảng Dao ñộng cơ học
Website: www.moon.vn Mobile: 0985074831 DẠNG 1. CHU KỲ CON LẮC ẢNH HƯỞNG BỞI NHIỆT ĐỘ

Phương pháp giải bài tập

Gọi T
1
là chu kỳ con lắc ñơn ở nhiệt ñộ t
1
, (con lắc chạy ñúng ở nhiệt ñộ này)
Gọi T
2
là chu kỳ con lắc ñơn ở nhiệt ñộ t
2
, (con lắc chạy không ñúng ở nhiệt ñộ này)
Ta có :
( ) ( )
1
1
1 1
0 2
2 2
2 2
2 1 2 1
1 1 0 1
2
2
T 2

( ) ( )
2
2
1
2 1
1
1 2
1 1 1
1 t t 1 t
T
1
1 t t
T 2
t
2 2 2
+ λ − λ = + λ −
= + λ −
⇔≃

• Nếu
2
2 1 2 1 2 1
1
T
t t t t 0 1 T T
T
> ⇔ − > ⇒ > ⇔ >
, khi ñó chu kỳ tăng nên con lắc ñơn chạy chậm ñi.
• Nếu
2


Bài 1. M

t con l

c
ñơ
n ch

y
ñ
úng gi

vào mùa hè khi nhi

t
ñộ
là 32
0
C. Khi nhi

t
ñộ
vào mùa
ñ
ông là 17
0
C thì
nó s


= 1 (m)
Gi

i:
Gọi T
1
là chu kì con lắc ñơn ở 32
0
C, T
2
là chu kì con lắc ñơn ở 17
0
C.
Ta có
5
2
2 1 2 1
1
T
1 1
1 (t t ) 1 .2.10 (17 32) 0,99985 T 0,99985T
T 2 2

= + λ − = + − = ⇒ =
⇒ T
2
< T
1

⇒ Đồng hồ chạy nhanh

C và

n
ơ
i có gia t

c tr

ng tr
ườ
ng là 9,81
(m/s
2
), bi
ế
t h

s

n

dài c

a dây treo con l

c là 1,8.10
–5
K
–1
.

C là bao nhiêu?
Gi

i:
Gọi T
1
là chu kì con lắc ñơn ở 0
0
C, T
2
là chu kì con lắc ñơn ở 30
0
C
Độ dài con lắc ñơn tại 0
0
C:
2 2
2 2
T .g 2 .9,81
0,994 (m)
4 4
= = ≈
π π

Ta có
5
2
2 1 2 1
1
T

n m

i ngày ch

y nhanh 86,4 (s). Ph

i
ñ
i

u ch

nh chi

u dài
c

a dây treo nh
ư
th
ế
nào
ñể

ñồ
ng h

ch

y


3
2 2
2 1
1 1
T T
1 0 1 10 T 0,999T
T T

−−


⇒⇒
⇒ − <
− <− <
− < ⇒
⇒⇒
⇒ − = −
− = −− = −
− = − ⇒
⇒⇒
⇒ =
==
=

05
. CÁC D
ẠNG B
ÀI T
ẬP VỀ CON LẮC


G

i T
0
là chu k

con l

c
ñơ
n

m

t
ñấ
t (coi nh
ư
h = 0), (con l

c ch

y
ñ
úng

m

t


ñộ
cao này). Coi nh
ư
nhi

t
ñộ



ñộ
cao h không thay
ñổ
i, nên chi

u dài c
ũ
ng không thay
ñổ
i. Khi
ñ
ó:
0
0
0
h
0 h
h
h

g
R
G.M
g
(R h)

=




=

+

, v

i
2
11
2
N.m
G 6,67.10
kg

 
=
 
 
là h

Do h > 0 nên
h
h 0
0
T
1 T T
T
> ⇔ >

chu kỳ tăng nên con lắc ở ñộ cao h sẽ luôn chạy chậm ñi.
Thời gian mà con lắc chạy chậm trong 1(s) là
h 0
h
0 0
T T
T
h
1
T T R

ψ = = − =



Chú ý
Khi con lắc ñưa lên ñộ cao h mà nhiệt ñộ cũng thay ñổi thì chúng ta phải kết hợp cả hai trường hợp ñể thiết lập công
thức. Cụ thể:
0 1
1
0


    
+ λ
    
+ λ

= π = π









h
2 1
0
T
1 h
1 (t t
1
)
h
.
2
t
2R
R

T T
R h R h h h 1,6
1 1 1 1,00025 T 1,00025T
T g R R R T R 6400
+ +
 
= = = = + ⇔ = + = + =

=
 
 

T
h
> T
0


tại ñộ cao 1,6 (km) con lắc chạy chậm ñi.
Thời gian con lắc chạy chậm trong 1 (s) là
4
h 0
h
0 0
T T
T
h
1 2,5.10 (s)
T T R


2 1
0
T
1 h
1 (t t ) 1
T 2 R
  
⇒ ≈ + λ − +
  
  
.
Để
chu kì con l

c không
ñổ
i, t

c là T
h
= T
0
2 1
1 h
1 (t t ) 1 1
2 R
  
⇔ + λ − + =
  
  

, và bán kính trái ñất là R = 6400
(km).
Giải:
♦ Giải thích hiện tượng:
Khi ñưa con lắc ñơn lên cao thì gia tốc giảm do
0
2
h
2
G.M
g
R
G.M
g
(R h)

=




=
 +


Mặt khác, khi càng lên cao thì nhiệt ñộ càng giảm nên chiều dài của dây treo cũng giảm theo.
Từ ñó
T 2π
g
=

F qE
=
 
, hợp của hai lực này ký hiệu là
P' P F
= +
  
, (1)
P’ ñược gọi là trọng lực hiệu dụng hay trọng lực biểu kiến. Ta xét một số trường hợp thường gặp:
a) Trường hợp 1:
E

có hướng thẳng ñứng xuống dưới (hay ký hiệu là
E


).
Khi ñó thì ñể xác ñịnh chiều của
F

ta cần biết dấu của q.

••
• Nếu q < 0, khi ñó
F E
↓↑
 
, (hay
F


g'
g
m
= π = π

ℓ ℓ


••

Nếu q > 0
, khi
ñ
ó
F E
↑↑
 
, (hay
F

cùng chi

u v

i
E

). T



ng c

a con l

c khi
ñặ
t trong
ñ
i

n tr
ườ
ng là T' 2 2
q E
g'
g
m
= π = π
+
ℓ ℓ

b) Trường hợp 2:

E

có h
ướ
ng th

ng

q E
g'
g
m
= π = π
+
ℓ ℓ


••
• Nếu q > 0
, khi
ñ
ó
F E F
↑↑ ⇒ ↑
  
, t
ừ (1) ta ñược:
q E
P' P F mg' mg q E g' g
m
= − ⇔ = − ⇔ = −

Chu k

dao
ñộ
ng c


p và các kh

n
ă
ng trong hai tr
ườ
ng h

p trên ta th

y r

ng khi Véc t
ơ
cu

ng
ñộ

ñ
i

n tru

ng E
có ph
ươ
ng th

ng

n g và d

u c

a
ñ
i

n tích q ta có th

xác
ñị
nh
ñượ
c ngay chi

u c

a véc t
ơ
c
ườ
ng
ñộ

ñ
i

n tr
ườ

.
T


ñ
ó,
( ) ( )
(
)
2
2 2
2 2 2
P' P F mg' mg q E
= + ⇔ = +
2
2
q E
g' g T' 2
m g'
 
⇒ = + ⇒ = π
 
 
 


Góc l

ch c


F
tan
P mg
α = =
.


Các ví dụ mẫu
Bài 1. Một con lắc ñơn có chiều dài ℓ = 1 (m), khối lượng m = 50 (g) ñược tích ñiện q = –2.10
–5
C dao ñộng tại
nơi có g = 9,86 (m/s
2
). Đặt con lắc vào trong ñiện trường ñều

E
có ñộ
l

n E = 25 (V/cm). Tính chu k

dao
ñộ
ng
c

a con l

c khi
a)


i:
b)
Do
E
F
q 0



→ ↑

<





Do ñó
5 2
2
3
q E
2.10 .25.10
P' P F mg' mg q E g' g 9,86 8,86 (m/s )
m 50.10


= − ⇔ = − ⇔ = − = − =
Chu kỳ dao ñộng của con lắc trong ñiện trường là



= + ⇔ = + ⇔ = + = + =
Chu kỳ dao ñộng của con lắc trong ñiện trường là
1
T' 2 2 1,9 (s)
g' 10,86
= π = π ≈


c)
E


hướng ngang
2
' 2 2 2
q E
g g 9,86 1 9,91(m/s )
m
 

= + = + ≈
 
 

ĐẶNG VIỆT HÙNG Bài giảng Dao ñộng cơ học
Website: www.moon.vn Mobile: 0985074831
Chu kỳ dao ñộng của con lắc trong ñiện trường là
1


dao
ñộ
ng c

a con l

c
1
T' 2 2 1,62 (s)
g' 15
= π = π ≈


Bài 3.

Một con lắc ñơn có khối lượng vật nặng m = 5 (g), ñặt trong ñiện trường ñều

E
có phươ
ng ngang và
ñộ

l

n E = 2.10
6
(V/m). Khi v

t ch

ñị
nh
ñộ
l

n c

a
ñ
i

n tích q bi
ế
t =
3T
T'
10
.
Gi

i:
T

gi

i thi
ế
t
'
3T T 3 g 3 10

ó,
3
8
6
m.4,84 5.10 .4,84
q 1,21.10 (C)
E
2.10


= = = . V

y
ñộ
l

n
ñ
i

n tích c

a q là 1,21.10
–8
(C)
Bài 4. (
Đề
thi tuy

n sinh

c kích thích dao
ñộ
ng
ñ
i

u hòa. Trong kho

ng th

i gian

∆∆

t con l

c th

c hi

n
ñượ
c 40 dao
ñộ
ng, khi t
ă
ng chi

u dài con l


i c

a con l

c là

’. Tính
ℓ,
, ,
, ℓ
’.
b)
Để
con l

c có chi

u dài

’ có cùng chu k

v

i con l

c có chi

u dài

, ng

u
E

có các
ñườ
ng s

c h
ướ
ng th

ng
ñứ
ng. Xác
ñị
nh chi

u và
ñộ
l

n c

a véc t
ơ
c
ườ
ng
ñộ



u dài lúc sau
ñượ
c t
ă
ng lên 7,9 cm nên có
' 7,9
= +
ℓ ℓ
, (2)

Gi

i (1) và (2) ta
ñượ
c
152,1(cm)
' 160 (cm)
=


=




b) Khi chu k

con l


ñứ
ng nên ta có
q E
g' g
m
= ± , mà
q E
g' g g' g
m
>

= +
Ph
ươ
ng trình trên ch

ng t

l

c
ñ
i

n tr
ườ
ng h
ướ
ng xu


i

n tr
ườ
ng
E

có ph
ươ
ng th

ng
ñứ
ng h
ướ
ng xu

ng d
ướ
i và
ñộ
l

n tính t

bi

u th

c

a hai l

c này ký hi

u là
qt
P' P F g' g a
= + ⇔ = −
     
,
(1)

a) Trường hợp 1:
V

t chuy

n
ñộ
ng th

ng
ñứ
ng lên trên.
Lúc này, ta c
ũ
ng ch

bi
ế

a chuy

n
ñộ
ng là nhanh d

n
ñề
u hay ch

m d

n
ñề
u.

••

N
ế
u v

t chuy

n
ñộ
ng nhanh d

n
ñề

g' g a
↓⇒ = − ⇒ = π = π


ℓ ℓ

b) Trường hợp 2:
V

t chuy

n
ñộ
ng th

ng
ñứ
ng xu

ng d
ướ
i.

••


N
ế
u v



n
ñộ
ng ch

m d

n
ñề
u lên trên, khi
ñ
ó a g' g a T' 2 2
g' g a
↑⇒ = + ⇒ = π = π
+

ℓ ℓ

c) Trường hợp 3:
V

t chuy

n
ñộ
ng
ñề
u theo ph
ươ
ng ngang.

ng
ñứ
ng m

t góc α xác
ñị
nh b

i
a
tan a g.tan
g
α = ⇒ = α


Các ví dụ mẫu
Bài 1. Một con lắc ñơn ñuợc treo vào trần một thang máy tại nơi có gia tốc g = 9,86 (m/s
2
). Khi thang máy ñứng
yên thì con lắc dao ñộng với chu kỳ T = 2 (s). Tìm chu kỳ dao ñộng của con lắc khi
a) thang máy ñi lên nhanh dần ñều với gia tốc a = 1,14 (m/s
2
)
b) thang máy ñi lên ñều.
c) thang máy ñi lên chậm dần ñều với gia tốc a = 0,86 (m/s
2
)
Giải:
a) Khi thang máy ñi lên nhanh dần ñều thì
a

2
). Lấy g = 10 (m/s
2
).
a) Xác ñịnh vị trí cân bằng của con lắc.
b) Tính chu kỳ dao ñộng của con lắc.
Giải:
a) Khi con lắc cân bằng thì nó hợp với phương thẳng ñứng một góc α xác ñịnh bởi tanα = a/g
Thay a = 3 m/s
2
, g = 10 m/s
2
ta ñược tanα = 0,3 ⇒ α = 0,29 (rad).
b) Do
2 2 2 2 2
a g g' g a g' g a 109
⊥ ⇒ = + ⇔ = + =
 

Khi ñó, chu kỳ dao ñộng của con lắc ñơn ñuợc ñặt trên vật là
1
T' 2 2 1,94 (s)
g'
109
= π = π



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status