Kính chào quý thầy cô và các em
§40. ĐỊA LÝ NGÀNH THƯƠNG MẠI
I.Khái niệm về thị trường
II.Ngành thương mại
III.Đặc điểm của thị trường thế giới
IV.Các tổ chức thương mại thế giới
I. Khái niệm về thị trường
§40. ĐỊA LÝ NGÀNH THƯƠNG MẠI
∗ Một số khái niệm:
Những hình ảnh trên thể hiện điều gì?
Siêu thị Mac xi mac (TP Vinh)
Góc chợ phiên Tân An
Sàn giao dịch chứng khoán
Chợ lao động Hà Nội
1. Thị trường:
Là nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán
§40. ĐỊA LÝ NGÀNH THƯƠNG MẠI
Gia đình ông A mỗi năm sản xuất được một tấn lúa đủ
để tiêu dùng trong gia đình. Gia đình ông B sản xuất
được 2 tấn lúa mỗi năm,chỉ dùng hết 1 tấn, còn lại
mang đi bán 1 tấn được 600 ngàn đồng. Số lóa mang
đi bán của nhà ông B được gọi là hàng hoá, số tiền
600 ngàn đồng là giá trị của 1 tấn lúa
Ví dụ:
Hàng hoá, dịch vụ được trao đổi
- Phương tiện cất giữ
- Phương tiện thanh toán
- Trao đổi quốc tế
+ Cung > cầu (Giá cả giảm,
có lợi cho người mua)
+ Cung < cầu (Giá cả tăng,
có lợi cho nhà sản xuất)
+ Cung = cầu (Giá cả ổn định )
§40. ĐỊA LÝ NGÀNH THƯƠNG MẠI
Thị trường
hoạt động
theo quy
luật nào?
?
Quy luật hoạt động:
- Quy luật cung- cầu
Quan sát sơ đồ sau và cho biết vai trò của
nghành thương mại?
Sản xuất
ra các
giá trị
vật chất
Tiêu
dùng
Nảy sinh
nhu
cầu mới
(sản phẩm,
- Ngoại thương:
-
Tạo thị trường thống nhất trong nước, thúc
đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ
-
Gắn thị trường trong nước với thị trường
thế giới
§40. ĐỊA LÝ NGÀNH THƯƠNG MẠI
Tại sao nói thông qua việc
đẩy mạnh xuất nhập khẩu
nền kinh tế trong nước sẽ
có động lực mạnh mẽ để
phát triển?
?
§40. ĐỊA LÝ NGÀNH THƯƠNG MẠI
Dựa vào bảng số liệu sau nêu cách tính cán cân xuất nhập
khẩu?
TT Nước Tổng số Xuất
khẩu
Nhập khẩu Cán cân
XNK
1 Hoa Kỳ 2345,4 819,0 1526,4 -707,4
2 CHLB Đức 1632,3 914,8 717,5 +197,3
3 Nhật Bản 1020,0 565,6 454,5 +111,0
4 Pháp 915,1 451,0 464,1 -13,1
5 Anh 807,6 345,6 462,0 -116,4
6 Canada 597,8 322,0 275,8 -46,2
7 Trung Quốc 1693,3 858,9 834,4 +24,5
nghiệp chế biến,
máy công cụ, thiết bị
toàn bộ.
Nhập
khẩu
Nguyên liệu khoáng
sản, nhiên liệu,
nguyên liệu nông
nghiệp.
III. Đặc điểm của thị trường thế giới
Quan sát Hình 40 em có nhận xét gì về tình hình
xuất nhập khẩu trên thế giới?
§40. ĐỊA LÝ NGÀNH THƯƠNG MẠI
Bảng 40.1: Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá của một
số nước năm 2004 (Đơn vị: tỉ USD)
TT Nước Tổng số Xuất
khẩu
Nhập
khẩu
Cán cân
XNK
1 Hoa Kỳ 2345,4 819,0 1526,4 -707,4
2 CHLB Đức 1632,3 914,8 717,5 +197,3
3 Nhật Bản 1020,0 565,6 454,5 +111,0
4 Pháp 915,1 451,0 464,1 -13,1
5 Anh 807,6 345,6 462,0 -116,4
6 Canada 597,8 322,0 275,8 -46,2
7 Trung Quốc 1693,3 858,9 834,4 +24,5
Liên minh châu Âu (EU)
•
Hiệp định thương mại tự do Bắc Mĩ (NAFTA)
•
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
§40. ĐỊA LÝ NGÀNH THƯƠNG MẠI