Các bài tập tự chọn Toán lớp 7 - Pdf 18

Ngày soạn: 04.9.2011
Buổi 1. cộng, trừ số hữu tỷ
* Mục tiêu
- Hs nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, mối quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q. Biết
cách so sánh hai số hữu tỉ bất kì.
- Hs làm thành thạo các phép tính cộng, trừ trong Q và áp dụng đợc quy tắc
chuyển vế.
I. Kiến thức cơ bản
Số hữu tỷ là số có thể viết đợc dới dạng phân số
b
a
với a; bZ; b o. Tập hợp các số
hữu tỷ đợc ký hiệu là Q. Nhận xét: N Z Q.
1. Cộng, trừ hai số hữu tỷ
- Quy rắc cộng, trừ hai số hữu tỷ x; y:
- Viết x; y dới dạng phân số
- Quy đồng mẫu số: x =
m
a
; y =
m
b
(a; b; m z; m > 0; m 0).
x + y =
m
a
+
m
b
=
m

x y + z = x (y - z)
II. Bài tập
Bài 1: Điền ký hiệu thích hợp ; ; vào ô trống.
a) 7 N d)
4
3
Q g) -2 Q
b) -5 N e) 0,13 Z h) N Q
c) -1,5 N f) 2
2
1
Q k) Z Q
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng: So sánh hai số hữu tỷ:
x=
5
3
và y =
8
5

ta đợc:
A.x = y B.x > y C.x > y D. Một kết quả khác
Bài 3: Tính:
1
a,
12 4
15 26

+
(=

+ (-
7
2
) – (-1,2) c)
65
4
-
5
2−
+
3
1
+
7
5
-
6
1−
+
35
4−
+
3
1
+
41
1
b)
65
4−

-
72
1
e/ (8-
4
9
+
7
2
) – (-6 -
7
3
+
4
5
) – (3+
4
2
-
7
9
)
Bµi 5: T×m x; y
a) x +
3
2
- =
5
3
- (-

3
1−
Bài 6:Tính :
a)
3 7
5 5
 
+ −
 ÷
 
; b)
7 1 16
4
3 3 3
 
− + −
 ÷
 
; Đáp số : a)
4
5

; b)
10
3

Bài 7: Tính :
a)
3 9 4
7 5 3

3 4 1 5
2 7 2 8
 
   
− − − +
 ÷  ÷
 
   
 
Đáp số : a)
284
105

; b)
23
12

; c)
91
60

; d)
81
20
; e)
179
56
.
Bài 8:Tìm x, biết:
a) x +

 ÷
 
; g)
4 2 3 5
x 1 2
7 3 4 6

   
− − − + =
 ÷  ÷
   
Đáp số : a)
32
15
; b)
43
28

; c)
124
21
; d)
93
20
; e)
2
15

; f)
59


1.2 2.3 3.4 2006.2007
+ + + +
Đáp số : a) 6; b)
1
2006
; c)
1
2007
; d)
1 2006
1
2007 2007
− =
Bài 10:Điền số nguyên thích hợp vào ô vuông sau:
a)
1 3 2 1 2 1
1 2
3 4 5 7 5 4
   
+ − < < + − −
 ÷  ÷
   
; b)
7 3 1 2 1 2
3 4 5 3 4 7
   
+ − > > + − +
 ÷  ÷
   

Bµi tËp 13: TÝnh:
a,
12 4
15 26

+
(=
62
65

) b, 12 -
11
121
(=
131
11
)
c, 0,72.
3
1
4
(=
63
50
) d, -2:
1
1
6
(=
12

3
4
+
5 2 2 1
1
4 5 5 9
 
− − +
 ÷
 
=
1
1
9
C =
1 3 1 1
1 : . 4
2 4 2 2
   
− − −
 ÷  ÷
   
=
3 4 9 1 1
. . 9
2 3 2 4 4
− −
− − = −
Bµi tËp 15: T×m x, biÕt:
a,

 
− =
 ÷
 
x 0
2
x
3
 = 

 ÷

 ÷

=
 ÷

 
3
Ngày soạn: 11.9.2011
Buổi 2. Hai góc đối đỉnh
Hai đờng thẳng vuông góc
A.Mục tiêu
- Hs nắm vững định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh, định nghĩa, tính chất hai đ-
ờng thẳng vuông góc và làm đợc các bài tập vận dụng kiến thức liên quan.
I. Kiến thức cơ bản
1. Định nghĩa
yOx



112

== OO
B.
0
3
68

=O

0
42
122

== OO
C.
0
3
112

=O

0
42
68

== OO
D.
0
3

ã
xOy
+
ã
x'Oy
= 180
0
(Hai góc kề bù)

ã
x'Oy
= 180
0
-
ã
xOy
ã
x'Oy
= 180
0
- 50
0
= 130
0
.
Lại có:
ã
x'Oy
=
ã

c) Viết tên các cặp góc đối đỉnh.
d) Viết tên các cặp góc bù nhau.
* Hai đờng thẳng vuông góc
4
I. kiến thức cơ bản
1. Định nghĩa
{ }



=
=

0
90

0''
''
yOx
yyxx
yyxx
2. Tính chất
'aO

; a'

a; a' là duy nhất
3. Đờng trung trực của đoạn thẳng
d là trung trực của AB
{ }

b) Vẽ đờng thẳng qua C vuông góc với AB tại K.
c) Gọi O là giao điểm của hai đờng thẳng BH và CK. Dùng thớc đo góc xác định
số đo của góc tạo bởi hai đờng thẳng AO và BC. Kết luận gì về hai đờng thẳng AO và
BC.
Bài 4: Cho góc bẹt AOB, trên nửa mặt phẳng bờ Ab vẽ các tia OC, OD sao cho
00
45

,40

== DOBCOA
. Hãy chứng tỏ OC vuông góc với OD.
Bài 5: Vẽ hai đờng thẳng a và b vuông góc với nhau tại M. Trên đờng thẳng a lấy các
điểm A, B phân biệt sao cho MA = MB. Trên đờng thẳng b lấy điểm C, D phân biệt
sao cho MC = MD. Tìm các đờng trung trực trong hình vẽ.
5
Bæ sung:
CÆp gãc
yOx
ˆ

'
ˆ
' yOx
cã Ox

Ox'; Oy

Oy' =>
yOx

b
a
.
d
c
=
db
ca
.
.
; x : y =
b
a
:
d
c
=
b
a
.
c
d
=
bc
ad
với y 0.
2. Tính chất
- Phép phân số hữu tỷ có các tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với 1; phân phối
đối với phép cộng, phép trừ.
- Thơng của phía chia x cho y (y 0) gọi là tử số của hai số x; y.

3
. 33
3
1
d) (2+ 1
2
1
-
7
4
+
8
2
):(
6
1
+
7
5
-
3
1
)
b) 15
4
1
: (-
7
5
)- 25

) :
7
2
f) (-2).(-1
2
1
). (-1
3
1
) (-1
2008
1
)
Bài 2: Tìm x; biết
a)
7
3
+
7
1
: x=
14
3
f)
5
2
+
3
5
(

h/
3
2
x +
7
3
+
2
1
x =
6
5
7
d) (4x - 9)(2,5 +
3
7
x) = 0; k/ (x-
5
3
)(x+
7
2
) > 0;
e)
4
1
x 1 +
3
1
. (

B. giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I. Kiến thức cơ bản
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
* Định nghĩa: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ x là khoảng cách từ điểm x tới
điểm 0 trên trục số. Ký hiệu
x

Ta có:
x
= x nếu x 0
- x nếu x < 0
Ta có: +
x
0 x
x
= 0 x= 0
+
x
x và
x
- x x
+
x
= x x 0 ;
x
= -x x 0
+
x
=
x

HS: Bỏ dấu GTTĐ.
? Với x > 3,5 thì x
3,5 so với 0 nh thế
nào?
HS:
? Khi đó
x 3,5
= ?
GV: Tơng tự với x <
4,1 ta có điều gì?
HS lên bảng làm, dới
lớp làm vào vở.
? Biểu thức A đạt giá trị
nhỏ nhất khi nào? Khi
đó x = ?
HS hoạt động nhóm
(7ph).
GV đa đáp án đúng, các
nhóm kiểm tra chéo lẫn
nhau.
Bài tập 1: Tìm x, biết:
a,
x
= 4,5 x = 4,5
b,
x 1+
= 6
x 1 6
x 1 6
+ =


+ =



+ =



79
x
20
89
x
20

=




=



Bài tập 2: Rút gọn biểu thức với:
3,5 x 4,1
A =
x 3,5 4,1 x
Với: 3,5 x x 3,5 > 0

2

= 0 khi x =
1
2
.
Vậy: A = 0,6 +
1
x
2

> 0, 6 với mọi x Q. Vậy A đạt giá
trị nhỏ nhất bằng 0,6 khi x =
1
2
.
b, Ta có
2
2x 0
3
+
với mọi x Q và
2
2x 0
3
+ =
khi
2
2x
3

- (1,2. 0,35): (
5
4
)
bài 5: Tìm x biết:
a)
23 x
= 4; b) |
2
1
x- 3| = |
3
1
x- 2| ; c) 8 -
x31
= 3; d)
2x
- 2x = -1
e) 2.
27,14,0 + x
+ 3,6 = 5,2; f) 4.(2-
x
)+ 5
x
= 7 ; g)
35 x
=
x7

Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức

1. Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt lại
các kiến thức cơ bản.
I. Kiến thức cơ bản:
a, Định nghĩa:
x
n
= x.x.x .x (x Q, n N*)
(n thừa số x)
b, Quy ớc:
x
0
= 1; x
1
= x;
x
-n
=
n
1
x
(x 0; n N*)
c, Tính chất:
x
m
.x


Bài tập 1: Thực hiện phép tính:
10
GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ
trong 2 sau đó đứng tại chỗ trả lời.
GV đa ra bài tập 2.
? Bài toán yêu cầu gì?
HS:
? Để so sánh hai số, ta làm nh thế nào?
HS suy nghĩ, lên bảng làm, dới lớp làm
vào vở.
GV đa ra bài tập 3.
HS hoạt động nhóm trong 5.
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày,
các nhóm còn lại nhận xét.
? Để tìm x ta làm nh thế nào?
Lần lợt các HS lên bảng làm bài, dới lớp
làm vào vở.
Bài 5:
a. Chứng tỏ rằng nếu
d
c
b
a
<
(b > 0; d > 0)
thì
d
c
db

3
4


=
e,
6
6
1
.5
5



= ; f (1,5)
3
.8 =
g, (-7,5)
3
: (2,5)
3
= ; h,
2
6 2

3
3
6
> 6
3
b, 4
100
và 2
200
Ta có: 4
100
= (2
2
)
100
= 2
2.100
= 2
200
4
100
= 2
200
Bài tập 3: Tìm số tự nhiên n, biết:
a,
n
32
4
2
=

n
= 3
2
9
n
= 9 n = 1
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a, x:
4
2
3



=
2
3
x =
5
2
3



b,
2 3
5 5
.x
3 3


(1)
Thêm a.b vào 2 vế của (1) ta có:
a.b + a.d < b.c + a.b


a(b + d) < b(c + a)

11
4
1
Bài 6: Tìm 5 số hữu tỉ nằm giữa hai số
hữu tỉ
2004
1

2003
1
Ta có:
2003
1
20032004
11
2004
1
2003
1
2004
1
<
+

8013
4
2004
1
<<<
10017
5
12021
6
2004
1
10017
5
2004
1
<<<
Vậy các số cần tìm là:
12021
6
;
10017
5
;
8013
4
;
6011
3
;
4007

+
+
<
b. Theo câu a ta lần lợt có:
4
1
7
2
3
1
4
1
3
1
<

<



<

7
2
10
3
3
1
7
2

1
7
2
10
3
13
4
3
1
<

<

<

<

Bài tập 7: thực hiện phép tính:
a,
2 2 3 2
1 3 5 3
4. 1 25 : :
4 4 4 2


+

ữ ữ ữ ữ



+
ữ ữ

=
1 1
3 1 2
8 8
+ =
d,
( )
2
1
5
5
1 1
5 . .
2 10






=
5
2
5
1 1
5 . .
10


=
12 10
11 11
2 .3 (1 5)
2 .3 (6 1)
+

=
2.6 4
3.5 5
=
Bài tập 8: So sánh:
a, 2
27
và 3
18
Ta có: 2
27
= (2
3
)
9
= 8
9
3
18
= (3
2
)

13
= 16
13
< 18
13
Vậy (32)
9
< (18)
13
Bài tập 9: Tìm x, biết:
a,
x
8
4
3 2
4 3

=


( x = - 4)
b, (x + 2)
2
= 36
2 2
2 2
(x 2) 6
(x 2) ( 6)

+ =


+ =


x 2
x 3
=


=

Bài 10: Tính nhanh giá trị của biểu thức
12
P =
13
11
7
11
5
11
4
11
13
3
7
3
5
3
4
3

1
5
1
4
1
3
=






++






++
IV. Hớng dẫ, dặn dò. HD bài tạp nâng cao cho HSG
Bài 1: Thu gọn
A =
10032
2 2221 +++++
; B =
200732
3 3331 +++++
C =

Qyx ;
biết
0
5
4,13
9
53
20102008
=






+
+






yx
Bài 5: A =






( )
( )
4
7
7
4
)243327)
455.3)
25
1
5
1
)
38422.2.5)10242.52.
2
3
)
11)4053.73.
3
2
)
27
8
3
1
2)
9
4
5,2)
2


+=
+
+

++
+
n
x
yx
x
xxxx
xx
rq
po
nm
xxki
xhxg
Bài 7: Chứng minh các đẳng thức
a.
1
11
)1(
1
+
=
+ aaaa
; b.
)2)(1(
1

+
)1(
1
)1()1(
1
b.
)2)(1(
1
)1(
1
)2)(1(
2
++

+
=
++ aaaaaaa
VP =
VT
aaaaaa
a
aaa
a
=
++
=
++

++
+


B
.
2. Bốn cặp góc đồng vị.
3. Hai cặp góc trong cùng phía
4. Quan hệ giữa các cặp góc







=+
=
=
=
0
12
13
22
11
180








{ }
{ }
ba
NM
NM
NM
Nac
Mac
o
//
1802

1

2

2

3

1








=+

Am//Bn.
Đề 1
Câu 1: Vẽ hai đờng thẳng xx

và yy

cắt
nhau tại điểm O tạo thành góc xOy =
Đề 2
Câu 1: Vẽ hai đờng thẳng xx

và yy

cắt
nhau tại điểm O tạo thành góc xOy =
15
35
0
.
a) Tính số đo góc x

Oy

; xOy

b) Viết tên các cặp góc đối đỉnh.
c) Viết tên các cặp góc kề bù.
Câu 2: Cho hình vẽ, biết a// b và góc A
2
=

; yOx

b) Viết tên các cặp góc đối đỉnh.
c) Viết tên các cặp góc kề bù.
Câu 2:
Cho hình vẽ, biết d // d

và góc B
4
= 135
0
:
Tính góc; A
4
; B
2
và A
1
Hỡnh 25a
4
3
2
1
4
3
2
1
B
A
d'

b.c a.d
=
và ngợc lại.
- Nếu
d
c
b
a
=
thì
b
d
a
c
c
d
a
b
d
b
c
a
=== ;;
- Nếu
d
c
b
a
=
thì

a
==
thì
=


=
+
+
=
++
++
===
edb
eca
fdb
eca
fdb
eca
f
e
d
c
b
a
(Với giả thiết cả tỷ lệ thức đều có nghĩa).
II. Bài tập
Bài 1: Các tỷ số sau có thể lập thành tỷ lệ thức không?
a)
5

5
2

1:
2
1
1
d)
6
5
:
13
2

2
1
6:
5
3
Bài 2: Tìm các tỷ số bằng nhau trong các tỷ số sau rồi lập thành tỷ lệ thức
( ) ( )
25:
50
1,3
;3,6:25,4
3.2
7
:6,1;7:6
12
7

3


=
xx
d)
3
25,0
12
1
+
+
=
+
+
x
x
x
x
e)
x
x 60
15

=

f)
15
13
75

=

c)
dc
dc
ba
ba

+
=

+
2
2
2
2
d)
dc
dc
ba
ba
2
2
2
2

+
=

+

( )
( )
2
2
db
ca
bd
ac
+
+
=
i)
bd
ac
db
ca
db
ca
=


=
+
+
22
22
22
22
k)
22

+
Bài 7: Tìm x, y biết
a)
5
=
y
y
x

552y3x =+
b)
4
7
=
y
x

7254 = yx
c)
83
yx
=


5
44
22

= yx
d)

x
Bài 8: Tìm x; y; z biết
a)





=+
==
2825
21610
zyx
zyx
b)





=+
=

=
2362103
2178
zyx
zyx
g)


7
6
5
4
zyx
z
y
x
17
i)





=+
==
92
543
222
zyx
z
y
x
k)






48723
3
5
7
4
4
3
zyx
z
y
x
n)
( ) ( )





=+

=

+
=

1
2
53
4
4

3
2
.
Số thứ nhất và STB là
9
4
. Tìm 3 số.
Bài 11: Tìm x, y, z biết: a)
x y
3 5
=
và x + y = 32 b) 5x = 7y và x - y = 18
c)
x y
3 5
=

và xy =
5
27

d)
x y
3 4
=

y z
3 5
=
và x - y + z = 32

=

x y
9 12
=
(1)
y z
3 5
=

y 1 z 1
. .
3 4 5 4
=

y z
12 20
=
(2)
Từ (1) và (2) ta suy ra:
x y z
9 12 20
= =
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Bài 12: Một trờng có 1050 HS. Số HS của 4 khối 6; 7; 8; 9 lần lợt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6. Hãy
tính so HS của mỗi khối.
Giải
Gọi số học sinh của các khối 6; 7; 8; 9 lần lợt là x; y; z; t ta có:
x + y + z + t = 1050 và
x y z t

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
IV. tiến trình dạy học :
1/ Kiểm tra bài cũ : Nêu định lý về đt vuông góc với một trong hai đt song
song? Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận ?
2/ Bài mới :
Hoạt động của Gv và Hs Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 1.1:
Giới thiệu bài ôn tập tiếp theo:
Bài 1:
Gv treo bảng phụ có vẽ hình 37 trên bảng.
Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ, nêu tên năm cặp đt
vuông góc?
Gv kiểm tra kết quả.
Nêu tên bốn cặp đt song song?
Bài 2:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu một Hs dùng êke dựng đt qua M
Bài 1: ( bài 54)
Năm cặp đt vuông góc là:
d
3
d
4
; d
3
d
5
; d

Bài 2: ( bài 55)
19
vuông góc với đt d?
Hs khác dựng đt qua N vuông góc với đt e?
Có nhận xét gì về hai đt vừa dựng?
Bài 3:
Gv nêu đề bài.
Nhắc lại định nghĩa trung trực của một đoạn
thẳng?
Để vẽ trung trực của một đoạn thẳng, ta vẽ
ntn?
Gọi một Hs lên bảng dựng?
Gv lu ý phải ghi ký hiệu vào hình vẽ.
Bài 4:
Gv nêu đề bài.
Treo hình vẽ 39 lên bảng.
Yêu cầu Hs vẽ hình 39 vào vở.Nêu cách vẽ để
có hình chính xác?
Gv hớng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với đt
a.
=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?
O
1
= ?, vì sao?
=> O
1
= ?.
O
2
+? = 180?,Vì sao?

Bài 3: ( bài 56)
d
A H B
+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm.
+Xác định trung điểm H của AB.
+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB.
Bài 4: ( bài 57)
a
O
b
Qua O kẻ đt d // a.
Ta có : A
1
= O
1
(sole trong)
Mà A
1
= 38 => O1 = 38.
B
2
+ O
2
= 180 (trong cùng phía)
=> O
2
= 180 - 132 = 48
Vì O = O1 + O2
O = 38 + 48.
O = 86

G
3
?
Ta có:
G
2
+ G
3
= 180 (kềbù)
=> 110 + G
3
= 180
=> G
3
= 180 - 110
G
3
= 70
d/ Số đo của

D
4
?
20
Tính số đo của D
4
?
Còn có cách tính khác ?
Để tính số đo của A
5

5
= 60
f/ Số đo của

B
6
?
Vì d //d nên:
G
3
= BDC (đồng vị)
Vì d // d nên:
B
6
= BDC (đồng vị)
=> B
6
= G
3
= 70
V/Hớng dẫn về nhà
Học thuộc phần lý thuyết, xem lại cách giải các bài tập trên
Giải bài tập 58 ; 60;49/83.
Chuẩn bị cho bài kiểm tra một Tiết.
Ngày soạn: 23.10.2011
Buổi 8: Số vô tỷ. Khái niệm về căn bậc hai
A. mục tiêu
- Hs nắm vững các khái niệm số vô tỉ, số thực và mối quan hệ giữa các tập
B. Kiến thức cơ bản
1. Số vô tỷ: Là số cỏ thể viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn. Tập

0

a
,
axax ==
2
* a tuỳ ý, ta có
aa =
2
*
0

a
,
0

b
, Nếu:
baba ==
và ngợc lại
Nếu:
baba <<
và ngợc lại
*
aNa *;
không là số chính phơng thì
a
là số vô tỷ.
C. bài tập
I. Bài tập trắc nghiệm

c) x
2
= 7 thì x bằng
A. 49 hoặc -49 B.
7
hoặc
7
C.
x
7
D.
14
d) Nếu
3=x
thì x
3
bằng
A. 729 B. 27
C.

729 D. 81
Bài 2: Điền chữ số thích hợp vào ô trống
a)
+=
3
1
01,0
b) -5,(09) < -5, 8
c)
3

2
6


Bài 2: Thực hiện phép tính
a)
( )
9
4
.344,1.5549
2
++
; b)
( )
2
2
3
2
.5:
16
25
.369,1.73.264









.81,0 =








+ xx
c)
( ) ( )
03
4
9
2
222
=+






xxx
; d)
5
1
4
3

của số nào?
a=2; b=-5; c=1; d=25; e=0; g=
7
; h=
4
3
; i =
;34

k =
2
1
4
1

Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS
1. Bài tập 109 tr.18 SBT
Các số đã cho lần lợt là căn bậc hai
của:
4; 25; 1; 625; 0; 7;
16
9
; 1;
16
1
Hoạt động 2
Yêu cầu HS làm bài tập 110 tr.19SBT
Tìm căn bậc hai không âm của các số
sau:

"danh sách" trên.
Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm
ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của
HS
3. Bài tập 113 tr.19 SBT
11111123454321
11111234321
11111232
11121
=
=
=
=
11111111234565432 =
11111113211234567654 =
Hoạt động 4
Yêu cầu HS làm bài tập 114 tr.19SBT
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
12321
121
1
=++++
=++
=
b) Viết tiếp ba đẳng thức nữa vào "danh
sách" trên
Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm
ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của

;
917
393
;
7
3
;
91
39


=
+
+
=== dcba
Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS
Bài tập 111 tr.19 SBT
7
3
91
39
==
a
7
3
49
9
7
3

22
=


=


=


=
d
Tất cả các số đã cho đều bằng
24

Ngày soạn:
Buổi 9: ôn tập chơng I
A. Lý thuyết
- Trả lời 10 câu hỏi ôn tập SGK.
- Một số bài tập trắc nghiệm.
Bài 1: Điền các dấu (

;;
) thích hợp vào ô vuông:
-2 N -2 Z -2 Q -2 I
2
I
2
Q Z Q N R
Bài 2: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A; B; C; D; E

E: 8
10
c) 3
6
.3
2
=
A: 3
8
B: 1
4
C: 3
4
D: 3
12
E: 3
3
d) a
n
.a
2
=
A: a
n+2
B: (2a)
n+2
C: (a.a)
2n
D: a
n2







=
g)
( )
81
2
=
h) = 0
Bài 4: Tìm sai lầm trong lời giải sau và sửa lại chỗ sai:
a)
3.09.07.049.0984 ===
b)
( )
52
2
2102413131.05 ===
c)
10100111211.001.0
2
===
d)
8116001681 +=
; e)
9.6)81).(36( =
; f)

2,0
5
4
3:18,2
25
9
; 2)
5
4
.5,4
25
7
:456,1
18
5
+
3)






+
63
16
125,1.
9
8
1

21
16
5,0
23
4
21
5
23
4
1 +++
; 6)
3
1
33.
7
3
3
1
19.
7
3

7)
3
1
3
1
.9
3
+

:
4
1
15

25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status