skkn Tổ chức hoạt động trò chơi giúp học sinh học các tiết luyện tập ngữ pháp tiếng anh lớp 9 tốt hơn - Pdf 18


1

TRƢỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
THÀNH PHỐ LÀO CAI TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TRÒ CHƠI
GIÚP HỌC SINH HỌC CÁC TIẾT LUYỆN TẬP NGỮ PHÁP
TIẾNG ANH LỚP 9 TỐT HƠN
( Đề tài nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng )

Trƣơng Thị Định
Giáo viên – Tổ Ngoại ngữ
Địa chỉ email: [email protected]
Điện thoại : 0915877525
3
ĐỀ TÀI
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SƢ PHẠM ỨNG DỤNG
1. Tên đề tài
Tổ chức hoạt động Trò chơi giúp học sinh học các tiết luyện tập
ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 tốt hơn
2. Người thực hiện:
Trƣơng Thị Định
Trường THCS Lý Tự Trọng - TP Lào Cai
I. TÓM TẮT
Trong thực tế dạy học các tiết luyện tập ngữ pháp- chương trình Tiếng Anh
lớp 9 tại trường THCS Lý Tự Trọng, kết quả học tập của học sinh chưa cao.
Tác giả nghiên cứu phân tích, xác định được một nguyên nhân cơ bản là do
giáo viên chủ yếu sử dụng phương pháp tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm,
phương pháp đối thoại. Học sinh thường luyện tập thông qua các hoạt động thảo
luận nhóm, luyện tập theo cặp …, việc tổ chức các hoạt động chưa sinh động nên
học sinh chưa tích cực tham gia vào các hoạt động học tập, kết quả học tập của
học sinh ở nôị dung luyện tập ngữ pháp còn thấp.
Tác giả nghiên cứu tổ chức hoạt động Trò chơi phù hợp với từng nội dung
luyện tập giúp học sinh học các tiết luyện tập ngữ pháp trong chương trình Tiếng
Anh lớp 9 tốt hơn. Dựa vào nội dung của các tiết luyện tập ngữ pháp lớp 9, tác
giả thiết kế các hoạt động trò chơi ứng với các bài tập phù hợp giúp học sinh tích
cực, chủ động tham gia vào các hoạt động thực hành ngữ pháp, có cơ hội thi đua
cạnh tranh lành mạnh, được tham gia đánh giá kết quả của bạn (nhóm bạn), được
thực hành một các tự nhiên, sinh động hơn, dễ dàng nắm vững những kiến thức

của cô giáo Dương Bích Hồng- giáo viên trường THCS Thành Công- Nam Định.
Các đề tài, bài viết trên chủ yếu bàn về việc tổ chức hoạt động trò chơi
trong dạy Tiếng Anh THCS nhưng chưa có giáo viên nào lựa chọn để thực hiện
đề tài này.
* Giải pháp thay thế
Tác giả nghiên cứu tổ chức hoạt động Trò chơi phù hợp với từng nội dung luyện
tập giúp học sinh học các tiết luyện tập ngữ pháp trong chương trình Tiếng Anh
lớp 9 tốt hơn. Cụ thể:

5
Dựa vào chương trình và nội dung của 5 tiết luyện tập ngữ pháp lớp 9, tác
giả thiết kế các hoạt động trò chơi ứng với các bài tập phù hợp giúp học sinh tích
cực, chủ động tham gia vào các hoạt động thực hành ngữ pháp, có cơ hội thi đua
cạnh tranh lành mạnh, được tham gia đánh giá kết quả của bạn (nhóm bạn), được
thực hành một các tự nhiên, sinh động hơn, dễ dàng nắm vững những kiến thức
ngữ pháp, nâng cao kết quả học tập bộ môn.
* Mục tiêu của đề tài :
Tổ chức hoạt động Trò chơi có giúp học sinh học các tiết luyện tập ngữ pháp
trong chương trình Tiếng Anh lớp 9 tốt hơn không ?
* Giả thuyết nghiên cứu:
Tổ chức hoạt động Trò chơi sẽ giúp học sinh học các tiết luyện tập ngữ pháp
trong chương trình Tiếng Anh lớp 9 tốt hơn.
III. PHƢƠNG PHÁP
1. Khách thể nghiên cứu:
Tác giả lựa chọn 2 lớp nguyên vẹn 9A1, 9A2 Trường THCS Lý Tự Trọng
Thành phố Lào Cai, một trường trung tâm của Thành phố Lào Cai. Điều kiện học
tập 2 lớp như nhau: Trong thời gian thực hiện thử nghiệm do cùng 1 giáo viên
giảng dạy. Môn Tiếng Anh của 2 lớp các năm học lớp 6, lớp 7 và lớp 8 cùng một
giáo viên giảng dạy. Trình độ và một số yếu tố liên quan đến quá trình nghiên cứu
thể hiện ở bảng dưới đây:

20
55.5
16
44.5
2
5.6

Bảng số liệu trên cho thấy

6
Điểm TB bài khảo sát đầu năm : 6.08 và 6.11 xác định tương đương về
trình độ.
Giá trị p= 0.40 cho thấy dộ chênh lệch trên không có ý nghĩa, 2 lớp được
Tỉ lệ nam, nữ: chênh lệch không đáng kể
Thành phần giới tính: chênh lệch không đáng kể.
Thành phần dân tộc thiểu số: chênh lệch không đáng kể.
Các thông số trên cho thấy 2 lớp tương đương về nhiều mặt.
Tác giả rút thăm ngẫu nhiên chọn một lớp thực nghiệm, một lớp đối chứng.
2. Thiết kế nghiên cứu

Sử dụng thiết kế: Kiểm trước và sau tác động đối với các nhóm tương đương.
Sử dụng phép kiểm chứng T-Test độc lập để so sánh, xác đinh giá trị của dữ liệu.
3. Quy trình nghiên cứu
Thời gian 5 tuần và thực hiện trong 5 tiết học Tác giả thiết kế thiết kế các

04

7
Tuần
Tiết theo
PPCT
Nội dung
Ghi chú
3
6
Verb tenses 6
11
The passive 9
20
Adverb clauses, sentences with “wish” 12
25
Reported statements, reported questions 15
30

* PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
Bảng 2 : So sánh dữ liệu về kiến thức của 2 lớp trước và sau tác động Lớp

Trƣớc tác động Sau tác động

GTTB

Phép
kiểm
chứng
(P)

Giá trị
trung
bình
Phép
kiểm
chứng
(P)
Độ lệch
chuẩn
(SD)
Hệ số
ảnh


1.17

Bảng 3: Biểu đồ kết quả trung bình lớp thực nghiệm và lớp đối chứng
6.08
7.38
6.11
6.41
0
1
2
3
4
5
6
7
8
Điểm TB
Thực nghiệm Đối chứng
Lớp
So sánh điểmTB lớp TN và lớp ĐC
Trước TĐ
Sau TĐ

* BÀN LUẬN KẾT QUẢ
Dựa vào bảng số liệu đầu vào (bảng 1) cho thấy trình độ nhận thức của học
sinh 2 lớp là tương đương nhau.
Kết quả dữ liệu sau tác động (bảng 2) cho thấy:
* Học sinh lớp thực nghiệm đạt điểm trung bình cao hơn học sinh lớp đối
chứng: Lớp thực nghiệm: 7.38, lớp đối chứng : 6.41 (độ chênh lệch: 0,97)

tập ngữ pháp đồng thời nâng cao kết quả học tập bộ môn.
Kết quả nghiên cứu tác động đã chứng minh cho giả thuyết khoa học đặt ra
trong đề tài.

10
2. Khuyến nghị
Căn cứ vào hiệu quả của đề tài đã nghiên cứu được, tác giả nghiên cứu có
một số khuyến nghị:
- Các giáo viên THCS nên áp dụng đề tài nghiên cứu Tổ chức hoạt động
trò chơi giúp học sinh học các tiết luyện tập ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 tốt hơn
trong các giờ dạy luyện tập ngữ pháp Tiếng Anh 9 trong dạy học.
- Cần thiết kế tổ chức trò chơi trong giờ thực hành ngữ pháp sao cho phù hợp
với từng nội dung cụ thể.
- Cần lựa chọn bài tập, thay đổi cách tổ chức các trò chơi để kích thích hứng
thú học tập của học sinh, cuốn hút học sinh ở các đối tượng cùng tham gia.
- Tổ chức trò chơi, quản lí lớp sao cho hiệu quả, tránh gây ồn ào trong lớp
học ảnh hưởng đến môi trường học tập chung của toàn trường.
- Sử dụng nghiên cứu trên để nghiên cứu nhiều lĩnh vực khác. Ví dụ: Kích
thích hứng thú học tập của học sinh trong giờ luyện tập ngữ pháp thông qua tổ
chức trò chơi; tổ chức trò chơi trong giờ luyện tập từ mới, tổ chức trò chơi trong
giờ luyện tập kĩ năng nói, kĩ năng đọc , tổ chức hoạt động trò chơi trong giờ
luyện tập các môn học khác.

12
VII. DANH MỤC PHỤ LỤC
Phụ lục 1. Thiết kế các bài giảng
1.1 Thiết kế bài giảng tiết 20- Tiếng Anh 9 THCS
1.2 Thiết kế bài giảng tiết 25- Tiếng Anh 9 THCS
Phụ lục 2. Đề - Đáp án và biểu điểm các bài kiểm tra
2. 1 Đề, Đáp án và biểu điểm bài kiểm tra số 1
2. 1 Đề, Đáp án và biểu điểm bài kiểm tra số 2
Phụ lục 3. Các bảng biểu
3. 1 Bảng điểm chi tiết lớp thực nghiệm sau tác động
3. 2 Bảng tổng hợp kết quả lớp thực nghiệm trước và sau tác động
3. 3 Bảng tổng hợp kết quả lớp đối chứng trước và sau tác động
Activities
Contents
1’
4’
1. Organization
2. Test: write: complete the
sentences
Lan can’t swim. Lan wishes…
Ba is short. He wishes …
3. Can you write the form S write the form
Form:
S1 + wish(es) + S2 + could + V
inf
V ed1+ ….

10’
3. New lesson
Activity 1: Sentences with wish
Using game: Lucky numbers
( 2 teams)
* Vocab - teaching:
+ to pass the exam >< fail the exam
+ to win the contest

I. Sentences with “wish”
a. Ba wishes he could have a new
bicycle.

in Saturday evening,
Sunday
at 10 o’clock
for half an hour
* Exercise 1:
a. at d. till
b. on e. after
c. between f. up to
10’

Exercise 2 :
- T show the extra board with the
exercise 2, get SS work in pairs ,
then show the result
- Get Ss give comments , T feedback
- Let SS Copy the correct answer
Activity 3. Adverb clause of result
* T explain:
So + adverb clause of result ><
because + adverb clause of reason.
* Get Ss make st with the str
*Get Ss work in pairs, doing the
matching, Correct the mistakes.
Give feedback
* Exercise 2:
a. on d. for
b. at, in e. in
c. in f. at
III. Adverb clause of result
* Ss copy the Str

3’

4. Consolidation:
* T repeat the using of the str. , then
ask Ss to make st with them
1. Ss + adverb clause of result ><
because + clause of reason.
2. S1 + wish + S2 + could + V inf
were + …
V past + …
on + day
in + month, year, season, century
at + o’clock
for + a period of time
* Get Ss write from the cue
1. He/wish/ he/ be/there/ now
2. Hoa/learn/hard/ so/ she/ learn/well
3. She / go / there / Sunday
afternoon
4. Ba / wish/ he / can / do / it/ now
* Get SS give comments, feedback
5. Home work
- Do ex1,2,3,4- w b
- Write 10 wishes

Period 25 Unit 4: Learning a foreign language
Section: language focus
I. Objectives SS practise using grammar structures in context.
* Grammar:Conditional sentence type 1,If clause: simple present, main clause:
will/Modal + V inf , Reported statement, Reported questions
* Word: Revision of learning a foreign language
* Skills : Speaking, writing
II. Preparation:
+ Teacher: Teaching plan, Overhead Projector
+ Students: students’ book, the content
III. Procedures.
T
Activities
Content
1’
3’
1. Organization
2. Test: Call on 2 Ss read their last writing
10’
3. New lesson
I. Activity 1 : Revision of conditional st
type 1.
+ Get Ss repeat the usage of the kind of
sentences.
* Usage: we can use a modal verb in main
clause. The modal give more information
about the outcome, relating to ability,

permission 2. In direct
statements

- Show the table Ask Ss to complete alone
1. tense

- Give feedback
Direct speeches

- Present simple
-Present
progressive
- Future simple
- Can/may
- must/have to
Reported
speeches
- Past simple
-Past
progressive
Would + V
Could/might
Had to 2. Change in adverbs and article this
that

* Exercise 2
a. Uncle Hung said that birthday
cake was delicious
b. Miss Nga said she loved the
roses.
c. Mai said she was having a
wonderful time these
d. Mrs. Hoa said she might

18
10’

III. Activity 3 : Revision of reported
questions
Using game: Shark attact
+ Teacher asks SS to repeat the structures,
T give some example
- In R.Q we don’t use Auxiliary verb
- When there is no question words we use
if whether to introduce a reported
questions.
- We also change the tense of V.
+ Get Ss do exercise 2 in groups by
playing game: Shark attact

5. Home work
-Review unit 3;4 : Pronunciation,
grammar, reading, writing .
-Prepare for revision for the first 45
minutes test

* copy 19
Phụ lục 2. 1 BÀI KIỂM TRA - Time : 15 minutes Đề lẻ
Circle the letter before the best choice to complete the sentences:
1. Preposition
a. They will stay there …………… Sunday.
A. in
B. up to
C. at
D. for
b. He hasn't seen her ……………. last year.
A. since
B. for
D. in
D. at
2. Tag questions
a. He never goes fishing , …… ?
A. does he
B. is he
C doesn’t he
D. isn’t he
b. He likes it , …… ?

C. convenient
D. inconvenient
b. Remote controls are used to ……… with TV.
A. interaction
B. interacting
C interacted
D. interact
6. Passive
a. The trees ……………… last week.
A. planted
B. were planted
C. were being planted
D. both A & B
b. The news …………. read now.

20
A. is being
B. are being
C. is
D. are
7. Comperative
a. I think this shirt is …………… than that shirt.
A. good
B. better
C. best
D. the best
b. In my class, Son learns ………………
A. the best
B. best
C. good

A. his name is
B. is his name
C. his name was
D. was his name ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA Đề lẻ
Circle the letter before the best choice to complete the sentences:
( 0,25 for each correct choice)
1. B, A 2. A, C 3. B, B 4. A, C 5. C, D
6. B, A 7. B,A 8. B, B 9. A, C 10. B,C
21
Phụ lục 2. 2 BÀI KIỂM TRA - Time : 15 minutes Đề chẵn
Circle the letter before the best choice to complete the sentences:
1. Preposition
a. They always stay there …………… Sunday.
A. in
B. up to
C. at
D. on
b. He hasn't seen her ……………. a year.
A. since
B. for
D. in
D. at
2. Tag questions
a. He sometimes goes fishing , …… ?

D. to learn
5. Using adjective or verb
a. It is hard to use. It's …………………. to use this
A. convenience
B. inconvenience
C. convenient
D. inconvenient
b. She has (a/an) ……… smile.
A. attractive
B. attract
C. attracting
D. attracted
6. Passive
a. The tree ……………… two months ago.
A. was planted
B. planted
C. was being planted
D. both A & B
b. The goods …………. sent to the customers now.

22
A. is being
B. are being
C. is
D. are
7. Comperative
a. I think this shirt is …………… of the three shirts.
A. good
B. better
C. best

A. liked
B. would like
C. like
D. both A & B
b. She asked him …… ………
A. how is he
B. how he is
C. how he was
D. how was he ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA Đề chẵn
Circle the letter before the best choice to complete the sentences:
( 0,25 for each correct choice)
1. D, B 2. C, A 3. B, C 4. D, B 5. B, A
6. A, D 7. D, C 8. C, B 9. C, B 10. A, C

23
Phụ lục 3.1
BẢNG ĐIỂM CHI TIẾT BÀI KIỂM TRA LỚP THỰC NGHIỆM SAU TÁC ĐỘNG
TT
Họ và Tên
Q1
Q2
Q3
Q4
Q5

0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
6.0
3
3.0
3
Đào Duy Anh
0.5
1
1
1
0.5
1
1
1
0.5
0.5
8.0
3.5
4.5
4
Đinh Duy Anh
0.5
0.5
0.5
0.5

1
1
1
1
1
0.5
0.5
8.0
4
4.0
7
Đặng Tất Bình
0
0
1
1
1
1
1
1
1
1
8.0
4
4.0
8
Nguyễn Đõ
Dũng
0.5
0

1
1
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
6.0
3
3.0
11
Lê Tiến Đạt
1
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
1
1
1
1
7.5
4
3.5
12
Nguyễn Văn

Nguyễn Thanh
Hải
0
0.5
1
0
0.5
1
0.5
1
1
1
6.5
3
3.5
15
Vũ Thị Hạnh
1
1
1
0.5
0.5
0.5
0.5
1
1
1
8.0
4
4.0

3
3.5
18
Nguyễn Văn
Hoàn
0.5
0.5
1
1
1
1
1
1
0.5
0.5
8.0
4
4.0
19
Hoàng Viết
Huấn
1
1
1
1
0.5
0.5
1
1
1

1
0.5
7.0
3.5
3.5
22
Đõ Thúy
Hường
1
1
1
1
1
1
1
1
0.5
0.5
9.0
4.5
4.5
23
Bùi Khánh
Huyền
0.5
0.5
1
0.5
0.5
0.5

1
1
1
1
1
9.0
4.5
4.5
26
Phạm Ngọc
Linh
1
1
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
6.0
3
3.0
27
Trịnh Khánh
Linh
1
1
1

0.5
0.5
1
1
1
1
1
1
1
9.0
4.5
4.5
30
Nguyễn Hồng
Nga
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
10.0
5
5.0
31
Đào Bích

3.5
3.0
33
Lê Hoài Sơn
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
1
1
0.5
0.5
6.0
3
3.0
34
Trần Đức Thái
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
1
1
1
1
1
7.5

0.5
8.5
4
4.5
37
Phan Thanh
Thủy
1
1
0
0
0.5
0.5
1
1
1
1
7.0
3.5
3.5
38
Nguyễn Thùy
Trang
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5

0.5
0.5
0.5
0.5
8.0
4
4.0

Hệ số tƣơng quan chẵn lẻ
0.804348754

Độ tin cậy Sperman Brown
0.891566835
Kiểm tra
trƣớc
tác động
Kiểm tra
sau
tác động
1
Nguyễn Thùy An
8
7
8.5
2
Bùi Huyền Anh
4
4
6
3
Đào Duy Anh
5.8
5.8
8
4
Đinh Duy Anh
6
5.3
6.5
5
Lê Thùy Anh
7
6

6
12
Nguyễn Trường Giang
6
7
7
13
Đỗ Thu Hà
7
6
6.5
14
Nguyễn Thanh Hải
5
6.3
6.5
15
Vũ Thị Hạnh
4.8
6
8
16
Cao Thị Thu Hiền
6
5
5.5
17
Cù Thị Thu Hiền
4
5

5.5
24
Phạm Thị Liễu
6
5
8.5
25
Nguyễn Thảo Linh
8.8
8
9
26
Phạm Ngọc Linh
4
4.5
6
27
Trịnh Khánh Linh
6
6.5
7
28
Đinh Thanh Loan
5
6
8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status