ĐIỀU TRỊ
VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG
Ở TRẺ EM
PGS.TS. PHAN HỮU NGUYỆT DIỄM
GVC BM NHI ĐHYD TP HCM
TK NTQ2-HH BV NĐ1
Viêm phổi mắc phải ngoài BV
Thời gian bệnh dưới 14 ngày
Sốt, Ho/ KT, thở nhanh/ CLN
X quang: tổn thương nhu mô phổi (+)
Tần suất mắc và tử vong còn rất cao
Khó xác đònh tác nhân gây bệnh
Điều trò “kháng sinh theo kinh nghiệm
!"#$%&'(
;=?
'):/#'@+9.*8
765
A-%'12B=.1C'$D
!"#$%&'()
*
+,
E=.1C'$FG./H%D
/012
3
/(4
Trên 5 tuổi:
Không uống được
Li bì – khó đánh thức
DH suy hô hấp nặng khác
VIÊM PHỔI
NẶNG
Không có DH NH
Thở co lõm ngực
Thở nhanh
KHÔNG VIÊM PHỔI
Không dấu hiệu trên
PHÂN LOẠI TC LÂM SÀNG
VIÊM PHỔI
RẤT NẶNG
Tím tái trung ương
Không uống được
Li bì – khó đánh thức
DH suy hô hấp nặng khác
VIÊM PHỔI
NẶNG
Không có DH NH
Thở co lõm ngực
VIÊM PHỔI
Không có DH NH
Không co lõm ngực
Thở nhanh
KHÔNG VIÊM PHỔI
Không dấu hiệu trên
Q=4MGS4
K7
I
ANSORP 1998-2001 [89]
555 chủng Phế cầu phân lập từ 10 Quốc gia Châu Á
WX1C'$">
50
D
E(F
S=;
YZ[
[Z
[\Z
Y?S
Y;]
=?]
?[Z
]?=
G][
WX1C'$
PHEÁ CAÀU KHAÙNG PNC
ANSORP 2000-2001 [91]
685 ch ng Ph c u phaân l p t BN b nh do Ph c u 11 Qu c gia Chaâu AÙủ ế ầ ậ ừ ệ ế ầ ở ố
WX1C'$">
50
D
E(F
50
D
≥(F
PNEUMOCOCCI: KHAÙNG FLUOROQUINOLONES ANSORP (2000–2001)
*685 isolates
(G/H3I?J93 83(G@K
7b7c
!gh
,&h*%::%'#= M-(F#(F(4
1i':j+X1C*=3i-;L1i L5 1
CP%]L76X1k'$'l'3m'$=jQ
A<1 i
!gE
3i k5
la 4["mn
!(
Management of CAP in era of pneuococcal resistance . James D. Heffelfinger et al
Arch Int Med 2000; 160; 1399-1048