đề + đáp án thi thử đại học môn hóa học 2014 cực hay và khó - Pdf 18

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố là: C = 12; N = 14; O = 16; I = 127;Na = 23 Mg = 24; Al =
27; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108, Ba = 137. Cr=52
Câu 1. Cho các cân bằng sau:
(1) N
2
(k) + 3H
2
(k)  2NH
3
(k)
(2) H
2
(k) + I
2
(k)  2HI (k)
(3) CaCO
3
(r)  CaO (r) + CO
2
(k)
Khi tăng áp suất chung của hệ thì cân bằng:
A. (1) và (3) dịch chuyển theo chiều thuận; (2) không dịch chuyển.
B. (1) dịch chuyển theo chiều thuận; (2) không dịch chuyển; (3) dịch chuyển theo chiều nghịch.
C. (1) và (3) dịch chuyển theo chiều nghịch; (2) không dịch chuyển.
D. (1) dịch chuyển theo chiều nghịch; (2) không dịch chuyển; (3) dịch chuyển theo chiều thuận.
Câu 2. X là dẫn xuất halogenua có công thức C
n
H

O
(2) 2X
1
+ H
2
SO
4
→ 2X
3
+ Na
2
SO
4
(3) X
2
+ 2AgNO
3
+ 3NH
3
+ H
2
O
0
t
→
CH
3
COONH
4
+ 2NH

ClCOOCH=CH
2
B. HCOOCH=CHCl
C. HCOOCHCl-CH
3
D. CHCl
2
-COOCH=CH
2
Câu 4. Cho 13,92 gam Fe
3
O
4
vào 400 ml dung dịch HCl 1,4M thu được dung dịch X. Cho tiếp 2,56 gam bột Cu
vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Tiến hành điện phân dung dịch Y bằng điện cực trơ với cường dòng điện
I = 5A trong thời gian 6176 giây thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. Giá trị m là.
A. 17,32 gam B. 21,76 gam C. 36,56 gam D. 17,36 gam
Câu 5. Hỗn hợp X gồm một số hydrocacbon mạch hở và H
2
có tỉ khối so với He bằng 5,75. Đun nóng 26,88 lít
khí X (đktc) có mặt Ni làm xúc tác một thời gian thu được hỗn hợp Y gồm các hydrocacon. Dẫn toàn bộ Y qua
bình đựng Br
2
dư thấy khối lượng bình tăng 16,6 gam; đồng thời lượng Br
2
phản ứng là 80,0 gam. Khí thoát ra
khỏi bình chỉ chứa một hydrocacbon duy nhất có thể tích 5,6 lít (đktc). Tỉ khối của Y so với He bằng a. Giá trị
của a là.
A. 138/11 B. 138/13 C. 149,5/13 D. 101,2/11
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai?

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. F
2
có tính oxi hóa mạnh hơn Cl
2
nên tính axit của HF mạnh hơn HCl.
B. Cho hỗn hợp NaF và NaCl vào dung dịch AgNO
3
thu được 2 loại kết tủa.
C. Điện phân dung dịch NaF có màng ngăn xốp thu được khí F
2
.
D. Hỗn hợp gồm CaF
2
và dung dịch H
2
SO
4
đặc hòa tan được thủy tinh.
Câu 8. Hỗn hợp X gồm BaCO
3
, Fe(OH)
2
, Al(OH)
3
, CuO, MgCO
3
. Nung X trong không khí đến khối lượng
không đổi thu được hỗn hợp rắn A
1

40,32 gam kết tủa. Giá trị m là.
A. 12,8 gam B. 9,6 gam C. 12,0 gam D. 14,4 gam
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X; este đơn chức Y và andehit Z (X, Y, Z đều no,
mạch hở và có cùng số nguyên tử hydro) có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 1 : 2 thu được 24,64 lít CO
2
(đktc) và 21,6
gam nước. Mặt khác cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đun nóng thu được m
gam Ag. Giá trị m là.
A. 108,0 gam B. 86,4 gam C. 64,8 gam D. 97,2 gam
Câu 11. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO
4
(2) Cho dung dịch NaHSO
4
vào dung dịch Ba(HCO
3
)
2
.
(3) Cho phân đạm urê vào dung dịch Ca(OH)
2
đun nóng.
(4) Cho dung dịch NH
4
Cl vào dung dịch NaNO
2

C và áp suất 0,375 atm. Sau đó giữ bình ở nhiệt độ 0
0
C thì trong bình không còn O
2
và áp
suất cuối cùng là 0,6 atm. Phần trăm khối lượng Fe
3
O
4
trong hỗn hợp X là.
A. 52,73% B. 26,63% C. 63,27% D. 42,18%
Câu 13. X là nguyên tử của nguyên tố có tổng số hạt ở phân lớp p là 10. Y là nguyên tử của nguyên tố có số
proton nhỏ hơn số proton của X là 3. Cho các nhận định sau về X, Y
(1) Đơn chất X là một phi kim, đơn chất Y là một kim loại.
(2) Hydroxyt cao nhất của X có công thức dạng H
3
XO
4
.
(3) Oxit cao nhất của X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH.
(4) Đơn chất Y vừa cho phản ứng với dung dịch HCl, vừa cho phản ứng với dung dịch NaOH
(5) Ở trạng thái cơ bản Y có số electron độc thân là 3.
(6) Phân tử XO
2
phân cực.
Số nhận định đúng là.
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 14. Dung dịch X chứa Na
2
CO

, NH
4
HSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, (NH
2
)
2
CO,
(NH
4
)
2
Cr
2
O
7
, NH
4
NO
3
. Số chất thỏa mãn tính chất của X là.
A. 0 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 16. Cho phản ứng: Cu + FeCl

H SO ,170 C

→
Y Y
0
xt, p, t
→
polime Z.
Số polime Z là.
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 18. Đốt cháy 1 mol ancol no X cần dùng 3,5 mol O
2
. Đun X với hỗn hợp Y chứa axit axetic và axit acrylic
thu được hỗn hợp Z chứa các este thuần chức. Số este trong Z là.
A. 6 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 19. Cho 0,16 mol hỗn hợp gồm 2 axit cacboxylic X, Y đều mạch hở (trong đó X đơn chức; Y hai chức và
M
X
< M
Y
) tác dụng vừa đủ với NaHCO
3
thu được 17,8 gam muối và 4,928 lít khí CO
2
(đktc). Phần trăm khối
lượng của Y trong hỗn hợp ban đầu là.
A. 53,7% B. 46,3% C. 51,6% D. 42,2%
Câu 20. Hỗn hợp A gồm CH
8
O

2
. (6) Cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch FeCl
2
.
(7) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeSO
4
. (8) Cho dung dịch H
2
SO
4
vào dung dịch Na
2
S
2
O
3
.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ngay ở nhiệt độ thường là.
A. 5 B. 7 C. 6 D. 8
Câu 22. Cho cân bằng sau: 2SO
2
(k) + O
2
(k)  2SO
3
(k) ∆H = -96,23 kJ.

Câu 25. Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch AgNO
3
1M bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện I = 9,65A
đến khi khối lượng dung dịch giảm 17,4 gam thì dừng điện phân. Thời gian điện phân là.
A. 2000 giây B. 1000 giây C. 1800 giây D. 1500 giây
Câu 26. Cho phản ứng hóa học sau: Fe
3
C + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + CO
2
+ H
2
O. Sau khi phản ứng cân bằng,
tổng hệ số tối giản là.
A. 86 B. 90 C. 84 D. 88
Câu 27. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Khí SO
2
và CO đều làm mất màu dung dịch Br
2
.
B. Dung dịch đậm đặc của Na
2
SiO
3

(6) Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ đều tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
Số phát biểu đúng là.
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp khí X gồm 1 amin no, đơn chức, bậc II và 2 hydrocacbon mạch hở
cùng dãy đồng đẳng kế tiếp cần dùng 28,28 lít O
2
(đktc) thu được 1,75 mol hỗn hợp Y gồm CO
2
, H
2
O và N
2
. Dẫn
toàn bộ Y qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 85,0 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của hydrocacbon có khối
lượng phân tử lớn là.
A. 22,94% B. 11,47% C. 14,34% D. 15,77%
Câu 31. X là este đơn chức, mạch hở; Y, Z là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở cùng dãy đồng đẳng kế
tiếp. Cho 25,1 gam hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,8M. Mặt khác đốt cháy 25,1 gam
hỗn hợp E cần dùng 19,6 lít O
2
(đktc). Phần trăm khối lượng của X là.
A. 51,39% B. 68,53% C. 41,12% D. 34,26%
Câu 32. Có bao nhiêu chất hoặc dung dịch sau đây cho phản ứng với nước brôm: glucozơ, fructozơ, saccarozơ,
mantozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic, axit benzoic, phenol và anilin?
A. 6 B. 7 C. 5 D. 8
Câu 33. Cho dãy gồm các chất: Al, NaHCO

4
)
3
thu được Fe.
(4) Các kim loại Na, K, Li, Ba đều thuộc mạng lập phương tâm khối.
(5) kim loại Na tan trong nước tốt hơn kim loại K.
(6) kim loại Na được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân cũng như các phản ứng
tổng hợp hữu cơ.
Số nhận định đúng là.
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 35. Hòa tan hỗn hợp gồm 14,4 gam Mg và 8,0 gam MgO trong dung dịch HNO
3
loãng (lấy dư 25% so với
phản ứng) thu được dung dịch Y chứa 122,4 gam muối và 1792 ml khí Y duy nhất (đktc). Số mol HNO
3
đã lấy
là.
A. 2,34 mol B. 1,76 mol C. 2,20 mol D. 2,64 mol
Câu 36. Hòa tan hết 28,2 gam hỗn hợp gồm Ba và BaO vào 400 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,15M thu được 3,36 lít
khí H
2
(đktc) và m gam kết tủa. Giá trị m là.
A. 48,18 gam B. 51,30 gam C. 52,84 gam D. 49,74 gam
Câu 37. Hòa tan 77,5 gam hỗn hợp gồm K, Ba, K

O
4
(dư) nung nóng thấy khối lượng ống sứ giảm 8,0 gam. Phần trăm khối lượng
của CO
2
trong hỗn hợp X là.
A. 23,08% B. 15,38% C. 64,71% D. 43,14%
Câu 40. X là este thuần chức tạo bởi axit ađipic và ancol metylic có công thức cấu tạo là.
A. CH
3
COO-(CH
2
)
4
COOCH
3
B. CH
3
OOC-(CH
2
)
4
-OOCCH
3
C. CH
3
OOC-(CH
2
)
3

(khối lượng riêng của ancol
etylic là 0,8 gam/ml). Hòa tan 90,3 gam hỗn hợp gồm Na và BaO vào nước thu được 6,72 lít khí H
2
(đktc) và
dung dịch X. Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO
2
vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị m là.
A. 78,80 gam B. 88,65 gam C. 98,50 gam D. 68,95 gam
Câu 44. X, Y là 2 peptit có tổng số liên kết peptit là 6 và đều được tạo từ một loại α-amino axit no chứa 1 nhóm
-NH
2
và 1 nhóm -COOH. Đun nóng 34,65 gam X cần dùng 450 ml dung dịch NaOH 1M thu được 49,95 gam
muối. Mặt khác đốt cháy 74,6 gam Y bằng lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thu
được m gam kết tủa. Giá trị m là.
A. 350 gam B. 250 gam C. 300 gam D. 400 gam
Câu 45. X là este no, 2 chức; Y là este tạo bởi glyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên
kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X,
Y thu được 18,144 lít CO
2
(đktc). Mặt khác đun nóng 0,12 mol E với cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M;
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa 3 muối có khối lượng m gam và hỗn hợp 2 ancol có cùng
số nguyên tử cacbon. Giá trị m là.
A. 27,09 gam B. 27,24 gam C. 19,63 gam D. 28,14 gam
Câu 46. Cho 15,12 gam bột Al vào m gam hỗn hợp rắn X chứa Fe
2
O
3
và CuO rồi nung trong điều kiện không có

Câu 50. X, Y là 2 andehit hơn kém nhau một nhóm -CHO (M
X
< M
Y
). Hydro hóa hoàn toàn a gam E chứa X, Y
cần dùng 0,63 mol H
2
(đktc) thu được 14,58 gam hỗn hợp F chứa 2 ancol. Toàn bộ F dẫn qua bình đựng Na dư
thấy khối lượng bình tăng 14,25 gam. Nếu đốt cháy hoàn F cần dùng 20,16 lít O
2
(đktc) Mặt khác a gam E tác
dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được m gam kết tủa. Giá trị m là.
A. 103,68 gam B. 71,28 gam C. 100,38 gam D. 97,83 gam
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status