bài 32.Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung Du và miền núi Bắc Bộ - Pdf 18



1. Khái quát
chung:
Dựa vào
lược
đồ và
SGK
xác định
phạm
vi và các
tỉnh
của
vùng?
+Đông Bắc:Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ,Hà Giang, Tuyên Quang Cao Bằng,
Lạng Sơn, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Bắc Giang và Quảng Ninh
+Tây Bắc: Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình

1. Khái quát chung:
+Diện tích lớn nhất nước ta (trên 101
nghìn km2)(chiếm 30,5% S cả nước)
+Vị trí địa lý đặc biệt,có cơ sở vật
chất, giao thông đang được đầu tư
và nâng cấp.
=>thuận lợi trong việc giao lưu với
các vùng khác và xây dựng nền kt
mở


+ Nơi cư trú nhiều dân tộc ít
người,giàu truyền thống cách
mạng,kinhnghiêm sản xuất.
+Có căn cư địa cách mạng,Điện
Biên Phủ lịch sử.
+ Hạn chế:
-một số dân tộc còn du canh,cư.
-hệ thống cơ sở vật chất kết cấu
hạ tầng chưa phát triển

2.Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện:
a. Khoáng sản: giàu nhất trong cả nước
Hãy xác
định các
loại
khoáng
sản chính
của vùng?
+Hạn
chế:
cần
phương
tiện
hiện đại
vốn lớn.

Loại
Loại
k/s
k/s

Ngạn,nhiệt điện Na
Ngạn,nhiệt điện Na
dương.
dương.
Kim
Kim
lo
lo
ại
ại
Luyện
Luyện
kim
kim
Sơn La: đồng- niken
Sơn La: đồng- niken
Đất hiếm Lai châu.
Đất hiếm Lai châu.sắt (Trại Cau), yên bái.
sắt (Trại Cau), yên bái.
C
C
ao Bằng: thiếc,
ao Bằng: thiếc,
bôxít
bôxít
.
.
sản xuất axít, xút, phân
sản xuất axít, xút, phân
lân (Lâm Thao)
lân (Lâm Thao)

b. thủy điện:trữ năng lớn nhất.
+Riêng hệ thống
Sông Hồng 11
triệu kw =1/3
cả nước, sông Đà
Chiếm 6trkw.
Nêu cácnhà máy
thủy điện của
vùng?
+Các nhà máy
Thủy điện lớn:
Hòa bình 1920
MW Thác bà 110
MW ,
Đang xây dựng
Nhà máy Sơn la
2400MW, Tuyên
Quang 342MW…và
Các nhà máy nhỏ
ở phụ lưu các sông.

3.Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,
rau quả cận nhiệt và ôn đới

+Hạn chế: thời tiết nhiễu động,thiếu nước vào mùa
đông,CNCBchưa phát triển.4.Chăn nuôi gia súc
4.Chăn nuôi gia súc
+Có nhiều đồng cỏ (chủ yếu ở các cao nguyên 600-
+Có nhiều đồng cỏ (chủ yếu ở các cao nguyên 600-
700m) => phát triển nuôi trâu, bò, ngựa, dê
700m) => phát triển nuôi trâu, bò, ngựa, dê
+Đàn trâu 1,7 con (chiếm hơn ½ đàn trâu cả nước)
+Đàn trâu 1,7 con (chiếm hơn ½ đàn trâu cả nước)
+Đàn bò có 900 con chiếm 16% đàn bò cả
+Đàn bò có 900 con chiếm 16% đàn bò cả
nước(2005)
nước(2005)
+Tuy nhiên vẫn còn những khó khăn trong việc lưu
+Tuy nhiên vẫn còn những khó khăn trong việc lưu
thông đã cản trở việc phát triển chăn nuôi gia súc
thông đã cản trở việc phát triển chăn nuôi gia súc
lớn của vùng
lớn của vùng
+Do giải quyết vấn đề lương thực cho người=>tăng
+Do giải quyết vấn đề lương thực cho người=>tăng
nhanh đàn lợn trong vùng(5,8 triệu con, chiếm
nhanh đàn lợn trong vùng(5,8 triệu con, chiếm
21% cả nước (2005))
21% cả nước (2005))


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status