Tu Trai Nghia 2 LOP 7 - Pdf 18


`

? Thế nào là từ đồng nghĩa ?
? Tìm từ đồng nghĩa với hai từ sau:
Thật
Thật
thà
thà và
Giả dối.
Giả dối.
Thật thà Giả dối
Thành thật
Trung thực
Ngay thẳng
Giả tạo
Dối trá
L ơn lẹo
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc
gần giống nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều
nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
Ví dụ:

Ngữ văn
Ngữ văn
Bài 10 - Tiết 39
Bài 10 - Tiết 39
Giáo viên thực hiện: Đinh Thị Thắm
Giáo viên thực hiện: Đinh Thị Thắm

đi trở lại
Ngẩng

? Với các cặp từ trái nghĩa đã tìm đ ợc em hãy
xét xem chúng đ ợc xác định dựa trên cơ sở
chung nào (từ loại, ý nghĩa) ?
Động từ - sự di chuyển: rời khỏi hay trở
lại nơi xuất phát.
Động từ - hoạt động của đầu theo h ớng
lên hoặc xuống
Tính từ - chỉ tuổi tác
Cơ sở chung
Đi - trở lại
Trẻ - già
Ngẩng - cúi
Các cặp từ trái
Các cặp từ trái
nghĩa
nghĩa
? Qua đó em hiểu từ trái nghĩa là những từ nh
thế nào ?
=> Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái
=> Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái
ng ợc nhau.
ng ợc nhau.

- Xét cặp từ lành - vỡ trong các tr ờng hợp sau:

- Xét cặp từ lành - vỡ trong các tr ờng hợp sau:


To - nhá
To - nhá
Cao-thÊp
Cao-thÊp

Dµi – ng¾n

Nhanh - chậm

Khãc - C êi

Nh¾m - më

Ví dụ 2
? Tìm từ trái nghĩa với từ già trong tr ờng hợp
rau già, cau già ?
- già (rau già, cau già)
- già (ng ời già) > < trẻ (ng ời trẻ)
=> Già là từ nhiều nghĩa
? Từ các ví dụ về các cặp từ già - trẻ; già - non
ở trên cho ta biết từ già thuộc loại từ nào ?
? Từ đó em có nhận xét gì về mối liên hệ giữa từ
nhiều nghĩa với hiện t ợng trái nghĩa?
=> Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ
trái nghĩa khác nhau
Tiết 39 Từ trái nghĩa
I. Thế nào là từ trái nghĩa
> < non (rau non, cau non)
1.Ví dụ


từ trái nghĩa ?
2. Ghi nhớ
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ng ợc
nhau.
- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp
từ trái nghĩa khác nhau.
*L u ý:
- Khi xét các cặp từ trái nghĩa phải dựa trên một cơ
sở, một tiêu chí chung.
- Với các từ đồng nghĩa hiện t ợng trái nghĩa có thể
diễn ra hàng loạt.

Tiết 39 Từ trái nghĩa
I.Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa.
1. Ví dụ 1.
? Nêu tác dụng của việc sử dụng các cặp từ
trái nghĩa trong hai bài thơ Cảm nghĩ trong đêm
thanh tĩnh và Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới
về quê.
Tiết 39 Từ trái nghĩa
I.Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa.
1. Ví dụ 1.
? Nêu tác dụng của việc sử dụng các cặp từ
trái nghĩa trong hai bài thơ Cảm nghĩ trong đêm
thanh tĩnh và Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới
về quê.
Tiết 39 Từ trái nghĩa
I.Thế nào là từ trái nghĩa

I.Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa.

? Tìm một số thành ngữ có sử dụng các
cặp từ trái nghĩa ?

1.Ví dụ
- Tham bát bỏ mâm - Tả xung hữu đột
- Sống dở chết dở - Thả mồi bắt bóng
- Sớm nắng chiều m a - Nhiều no ít đủ
? Việc sử dụng các cặp từ trái nghĩa trong
việc tạo thành ngữ có tác dụng nh thế nào ?
=> Tác dụng: Từ trái nghĩa tạo hình t ợng t ơng
phản, gây ấn t ợng mạnh và làm cho lời nói
thêm sinh động
Mời các em hoạt động nhóm
Ví dụ 2

TiÕt 39 Tõ tr¸i nghÜa
I.ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa
II. Sö dông tõ tr¸i nghÜa.
III. LuyÖn tËp
Bµi tËp 1 (bµi 1:sgk 129)

Tiết 39 Từ trái nghĩa
I.Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa.
? Từ các ví dụ trên cho em thấy việc sử
dụng từ trái nghĩa trong khi nói, khi viết có
tác dụng nh thế nào?

d. đêm > < ngày
sáng > < tối
Trạng thái
Hiện t ợng xã hội
Kích th ớc
Thời gian
Không gian
Cơ sở chung
Bài tập 1 (bài 1:sgk 129)

Bài tập 2: Tìm các cặp từ trái nghĩa biểu thị
những khái niệm t ơng phản
Nhóm 1: thời gian Nhóm 2: không gian
Nhóm 3: Vị trí Nhóm 4: Kích th ớc
Sớm - muộn; lâu - mau;
Sáng - chiều; đêm - ngày
(buổi) sáng - (buổi) tối
Xa - gần; nam - bắc;
Ra - vào; lên - xuống;
(trời) sáng - (trời) tối
Tr ớc - sau; trong ngoài;
Trên - d ới; trái - phải;
Cao - thấp; lớn - bé
Dài - ngắn; to - nhỏ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status